Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi ngày 27/12/2026 tuổi Giáp Ngọ sinh năm 1954

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Chủ nhật, 27/12/2026 · âm lịch 19/11 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)

Xem tử vi tuổi Giáp Ngọ ngày

Tóm tắt nhanh

  • Điểm ngày cho tuổi Giáp Ngọ: Xấu, điểm 2/10 (ngày tốt tính từ điểm 6/10).
  • Ngày Ất Hợi (nạp âm Sơn Đầu Hỏa), tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
  • Với tuổi Ngọ: chi Hợi bình hòa với chi Ngọ; khí ngày (Hỏa) khắc mệnh Sa Trung Kim.
  • Việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng): không nên chọn ngày 27/12/2026 vì điểm 2/10, dưới ngưỡng điểm 6/10. Ngày tốt gần nhất: Thứ 6 1/1 (điểm 7/10).
  • Giờ hợp tuổi: Mùi 13h–15h (Minh Đường; lục hợp tuổi); Tuất 19h–21h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi); Hợi 21h–23h (Thiên Đức).

Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt

Lịch ngày 27/12/2026

  • Dương lịch: Chủ nhật, 27/12/2026.
  • Âm lịch: ngày 19 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
  • Can chi: ngày Ất Hợi; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1/2027); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
  • Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa.[4]
  • Thập nhị trực: Trực Bế. Nhị thập bát tú: sao Mão (hung tú). Thần trực ngày: Chu Tước (hắc đạo).[5][6]
  • Thần sát ngày: cát tinh có Thiên Y; không có hung tinh. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
Tử vi hàng ngày tuổi Giáp Ngọ

Ngày 27/12/2026 tuổi Giáp Ngọ tốt hay xấu?

Ngày 27/12/2026 là ngày xấu với tuổi Giáp Ngọ, chấm điểm 2/10. Xét riêng tuổi: chi Hợi bình hòa với chi Ngọ; khí ngày (Hỏa) khắc mệnh Sa Trung Kim. Không nên chọn cho việc lớn vì còn dưới ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10); ngày tốt gần nhất là Thứ 6 1/1 (điểm 7/10).

Điểm ngày được tính thế nào

Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.

Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 3 điểm

  • điểm nền5 điểm
  • ngày hắc đạo Chu Tước[5]−1 điểm
  • sao Mão là hung tú (nhị thập bát tú)[6]−1 điểm
  • Trực Bế thuộc nhóm hung[5]−1 điểm
  • thần sát ngày: Thiên Y +1[5]+1 điểm

Tầng 2. Xét riêng tuổi Giáp Ngọ: −1 điểm

  • Hợi và Ngọ bình hòa[7]0 điểm
  • Sơn Đầu Hỏa (ngày) khắc Sa Trung Kim (mệnh tuổi)[4]−1 điểm

Kết quả cho tuổi Giáp Ngọ: Xấu, điểm 2/10 (ngưỡng ngày tốt là điểm 6/10).

Trong bảng Ngày tốt tháng 12/2026 tuổi Giáp Ngọ 1954, ngày 27/12 không có trong danh sách vì điểm 2/10, dưới ngưỡng điểm 6/10.

Can ngày, chi ngày với tuổi Giáp Ngọ

Muốn biết ngày Ất Hợi tác động tới tuổi Giáp Ngọ ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.

Can ngày là Ất (Mộc âm, hình tượng cỏ hoa, dây leo), còn tuổi Giáp Ngọ mang can Giáp (Mộc dương, cây đại thụ). Cùng hành Mộc, một âm một dương, nên Ất là Kiếp Tài của Giáp. Kiếp Tài là sao của cạnh tranh và chia phần, ứng với người tranh việc, tranh công, những khoản chi vì nể nang. Vì vậy ngày này nên giữ chặt phần việc và túi tiền của mình, tránh cho vay hay hùn vốn theo lời rủ.[8]

Trong chi Hợi có tàng can Nhâm (Thủy dương). Thủy sinh Mộc, hai can cùng tính dương, nên Nhâm là Thiên Ấn của Giáp. Với tuổi Giáp Ngọ, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với nghiên cứu, trực giác và xu hướng thu mình.[8]

Chi Hợi của ngày là Kiếp Sát của tuổi Giáp Ngọ, sao này chủ dễ hao tổn, biến động bất ngờ; cần cẩn trọng giấy tờ, tiền bạc.[4]

Chi ngày Hợi (Thủy) và chi Ngọ (Hỏa) của tuổi Giáp Ngọ không hợp, không xung, cũng không hình hại. Thủy khắc Hỏa, khí của ngày đè lên tuổi đôi chút, nên làm chắc tay. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[4][7]

Công việc

Với can ngày Ất là Kiếp Tài của tuổi (sao của cạnh tranh và chia phần), dễ bị kéo vào việc của người khác làm lỡ việc mình; biết từ chối khéo là giữ được tiến độ. Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều. Thiên Ấn ẩn trong chi Hợi: hay nghĩ nhiều, viết ra giấy giúp đầu óc nhẹ hơn. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Mùi (13h–15h, Minh Đường), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và can giờ Quý là Chính Ấn của tuổi. Việc quan trọng nên dời sang 1/1 hoặc 2/1 (xem mục “Việc nên làm, nên tránh”).

Tài lộc

Cũng vì Kiếp Tài, tiền dễ ra vì nể nang, nên đặt sẵn mức chi tối đa trong ngày và giữ đúng mức đó. Tài chính bình ổn, không có khoản bất ngờ; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ. Thiên Ấn ngầm trong chi Hợi: khoản đầu tư chưa hiểu rõ thì chưa nên xuống tiền. Kiếp Sát của tuổi gặp ngày Hợi, nên đề phòng mất đồ, bị lừa qua mạng; giữ kỹ ví và mật khẩu. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Tuất (19h–21h, Kim Quỹ), vì can giờ Bính là Thực Thần của tuổi và chi giờ tam hợp với tuổi.

Tình cảm

Bạn bè xen vào chuyện riêng dễ thành rắc rối; chuyện của hai người nên để hai người tự bàn. Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm. Thiên Ấn ngầm trong chi Hợi: cần khoảng lặng riêng, hẹn gặp ngắn mà chất lượng. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Mùi (13h–15h, Minh Đường), vì chi giờ lục hợp với tuổi và can giờ Quý là Chính Ấn của tuổi. Chuyện quan trọng (cầu hôn, ra mắt gia đình) nên để vào ngày tốt.

Sức khỏe và tinh thần

Sức khỏe dễ xuống nhẹ: mất ngủ, đau đầu, mỏi vai gáy. Nên ngủ sớm, giảm cà phê và bớt việc buổi tối. Hỏa ứng với tim mạch. Tránh gắng sức quá và bớt đồ cay nóng. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)

Ngày 27/12/2026 tuổi Giáp Ngọ nên làm gì, tránh gì?

  • Nên (việc nhỏ, hợp Trực Bế): sắp xếp hồ sơ, rà soát giấy tờ, làm nốt việc dở. Trực Bế chủ đóng lại: hợp lấp, vá, kết thúc; kiêng khai trương và việc cần mở mang.[5]
  • Không nên: cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng lớn, mua tài sản lớn. Lý do: điểm 2/10, dưới ngưỡng điểm 6/10.
  • Dời sang (theo cùng bảng Ngày tốt): Thứ 6 1/1 (điểm 7/10, Trực Định); Thứ 7 2/1 (điểm 6/10, Trực Chấp).

Giờ nào tốt cho tuổi Giáp Ngọ ngày 27/12/2026?

Tốt nhất là giờ Mùi 13h–15h (Minh Đường; lục hợp tuổi), sau đó Tuất 19h–21h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi).

Giờ hoàng đạo của ngày Hợi: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức).[5]

Với tuổi Ngọ, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).

  • ✔ Dùng được: Mùi 13h–15h (Minh Đường; lục hợp tuổi); Tuất 19h–21h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi); Hợi 21h–23h (Thiên Đức); Thìn 07h–09h (Tư Mệnh).
  • ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Sửu 01h–03h (hại), Ngọ 11h–13h (hình).
  • ✘ Loại: sáu giờ hắc đạo là Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu.

Giờ Tý của ngày 27/12 tính từ 23h đêm 26/12. 23h tối 27/12 đã sang giờ Tý của ngày 28/12.

Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)

Mệnh Sa Trung Kim: Kim trong cát: cần sàng lọc mới thấy. Nên xem kỹ cả Trực lẫn sao, đừng chỉ nhìn điểm số.

  • Màu: vàng, nâu đất, be, kem (Thổ sinh Kim, nên ưu tiên); trắng, xám, bạc, ánh kim (cùng hành Kim).
  • Số: 0, 5 (Thổ); 4, 9 (Kim), theo số Hà Đồ.[9]
  • Hướng: Đông Bắc, Tây Nam (trung cung) (ưu tiên); Tây, Tây Bắc, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]

Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Giáp Ngọ. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.

Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác

Xem tử vi tháng hiện tại

Xem tử vi năm hiện tại

Xem ngày tốt tháng này

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  2. [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  3. [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  4. [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  5. [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  6. [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  7. [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  8. [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  9. [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.