Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi ngày 08/01/2027 tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 2002

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Thứ 6, 8/1/2027 · âm lịch 1/12 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)

Xem tử vi tuổi Nhâm Ngọ ngày

Tóm tắt nhanh

  • Điểm ngày cho tuổi Nhâm Ngọ: Tốt, điểm 7/10 (ngày tốt tính từ điểm 6/10).
  • Ngày Đinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ), tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
  • Với tuổi Ngọ: chi Hợi bình hòa với chi Ngọ; mệnh Dương Liễu Mộc khắc khí ngày (Thổ), mình chủ động.
  • Việc lớn dùng được ngày 08/01/2027: khai trương điểm 9/10; cưới hỏi điểm 9/10; nhập trạch điểm 9/10; động thổ điểm 9/10; ký hợp đồng điểm 9/10 (điểm theo việc).
  • Giờ hợp tuổi: Mùi 13h–15h (Minh Đường; lục hợp tuổi); Tuất 19h–21h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi); Hợi 21h–23h (Thiên Đức; giờ Lộc của can Nhâm).

Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt

Lịch ngày 08/01/2027

  • Dương lịch: Thứ 6, 08/01/2027.
  • Âm lịch: ngày 1 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Tháng Chạp âm kéo dài từ 8/1 đến 5/2/2027.[1][2]
  • Can chi: ngày Đinh Hợi; tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1 đến trước Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
  • Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.[4]
  • Thập nhị trực: Trực Khai. Nhị thập bát tú: sao Cang (hung tú). Thần trực ngày: Minh Đường (hoàng đạo).[5][6]
  • Thần sát ngày: cát tinh có Sinh Khí, Nguyệt Tài; hung tinh có Thiên Tặc. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
Tử vi hàng ngày tuổi Nhâm Ngọ

Ngày 08/01/2027 tuổi Nhâm Ngọ tốt hay xấu?

Ngày 08/01/2027 là ngày tốt với tuổi Nhâm Ngọ, chấm điểm 7/10. Xét riêng tuổi: chi Hợi bình hòa với chi Ngọ; mệnh Dương Liễu Mộc khắc khí ngày (Thổ), mình chủ động. Ngày đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10) nên dùng được cho việc lớn.

Điểm ngày được tính thế nào

Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.

Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 7 điểm

  • điểm nền5 điểm
  • ngày hoàng đạo Minh Đường[5]+1 điểm
  • sao Cang là hung tú (nhị thập bát tú)[6]−1 điểm
  • Trực Khai thuộc nhóm cát[5]+1 điểm
  • thần sát ngày: Sinh Khí +2, Nguyệt Tài +1, Thiên Tặc −2[5]+1 điểm

Tầng 2. Xét riêng tuổi Nhâm Ngọ: 0 điểm

  • Hợi và Ngọ bình hòa[7]0 điểm
  • Dương Liễu Mộc (mệnh tuổi) khắc Ốc Thượng Thổ (ngày), mình ở thế chủ động, không cộng trừ điểm[4]0 điểm

Kết quả cho tuổi Nhâm Ngọ: Tốt, điểm 7/10.

Trong bảng Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Nhâm Ngọ 2002, ngày 8/1 có trong danh sách ngày tốt.

Can ngày, chi ngày với tuổi Nhâm Ngọ

Muốn biết ngày Đinh Hợi tác động tới tuổi Nhâm Ngọ ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.

Can ngày là Đinh (Hỏa âm, hình tượng ngọn lửa đèn), còn tuổi Nhâm Ngọ mang can Nhâm (Thủy dương, sông lớn, biển cả). Thủy khắc Hỏa, một âm một dương, nên Đinh là Chính Tài của Nhâm. Chính Tài là sao của tiền bạc chính đáng, ứng với tiền lương, tiền hàng, tài sản tích lũy bằng công sức. Đinh và Nhâm còn là cặp ngũ hợp (hợp hóa Mộc), nên quan hệ mang thêm ý gắn kết, dễ đồng thuận. Vì vậy ngày này hợp chốt những việc có số liệu rõ ràng, thu hồi công nợ, chi tiêu theo kế hoạch.[8]

Trong chi Hợi có tàng can Nhâm (Thủy dương). Cùng hành Thủy, hai can cùng tính dương, nên Nhâm là Tỷ Kiên của Nhâm. Với tuổi Nhâm Ngọ, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với bạn bè, đồng nghiệp và tinh thần tự lập.[8]

Chi Hợi của ngày là Lộc Thần của tuổi Nhâm Ngọ, sao này chủ tài lộc, ăn mặc đủ đầy, có phần "lương bổng" tự nhiên.[8]

Chi Hợi của ngày là Kiếp Sát của tuổi Nhâm Ngọ, sao này chủ dễ hao tổn, biến động bất ngờ; cần cẩn trọng giấy tờ, tiền bạc.[4]

Chi ngày Hợi (Thủy) và chi Ngọ (Hỏa) của tuổi Nhâm Ngọ không hợp, không xung, cũng không hình hại. Thủy khắc Hỏa, khí của ngày đè lên tuổi đôi chút, nên làm chắc tay. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[4][7]

Công việc

Với can ngày Đinh là Chính Tài của tuổi (sao của tiền bạc chính đáng), ngày của việc có số liệu rõ ràng: báo giá, nghiệm thu, đối soát, làm kỹ là có kết quả cầm được. Ngày bình hòa: không có trợ lực bên ngoài, cũng không bị cản; việc nào chuẩn bị kỹ thì xong việc đó. Tỷ Kiên ẩn trong chi Hợi: việc chung dễ có người làm ngang hàng, phân rõ đầu việc ngay từ sáng. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Hợi (21h–23h, Thiên Đức), vì can giờ Tân là Chính Ấn của tuổi.

Tài lộc

Cũng vì Chính Tài, tài lộc chính đáng thuận: lương thưởng, tiền hàng, công nợ dễ về; hợp lập ngân sách và gửi tiết kiệm. Tiền bạc đi theo kế hoạch; dịp tốt để rà soát chi tiêu trong tháng. Trong chi Hợi của ngày ẩn can Nhâm, là Tỷ Kiên của tuổi, nên có người cùng chia phần, khoản chung nên rõ ràng. Lộc Thần của tuổi đóng ở chi Hợi: tiền vào đúng chỗ, hợp bắt đầu một khoản tích lũy nhỏ. Ngày Kiếp Sát của tuổi: không mang nhiều tiền mặt, không chuyển khoản cho người lạ. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Mùi (13h–15h, Minh Đường), vì can giờ Đinh là Chính Tài của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.

Tình cảm

Tình cảm thiên về chăm lo thực tế: một việc làm giúp người kia có ý nghĩa hơn lời nói hoa mỹ. Quan hệ yên ổn; quan tâm đều đặn quan trọng hơn khoảnh khắc lớn. Ở chuyện tình cảm, Tỷ Kiên ẩn trong chi Hợi khiến hai người dễ ngang bướng như nhau; một người lùi trước là êm. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Mùi (13h–15h, Minh Đường), vì chi giờ lục hợp với tuổi và can giờ Đinh là Chính Tài của tuổi.

Sức khỏe và tinh thần

Tinh thần tốt, sức bền ổn. Tận dụng ngày này để vận động hoặc xử lý việc cần tập trung. Thổ ứng với tỳ vị và hệ tiêu hóa. Ăn đúng bữa, tránh bỏ bữa sáng và bớt đồ lạnh. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)

Ngày 08/01/2027 tuổi Nhâm Ngọ nên làm gì, tránh gì?

  • Nên: khai trương (điểm 9/10); cưới hỏi (điểm 9/10); nhập trạch (điểm 9/10); động thổ (điểm 9/10); ký hợp đồng (điểm 9/10); mua tài sản (điểm 9/10); xuất hành (điểm 9/10). Điểm theo việc lấy điểm theo tuổi, cộng thêm 2 điểm nếu Trực hợp việc (tối đa điểm 10/10).
  • Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.[5]

Giờ nào tốt cho tuổi Nhâm Ngọ ngày 08/01/2027?

Tốt nhất là giờ Mùi 13h–15h (Minh Đường; lục hợp tuổi), sau đó Tuất 19h–21h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi).

Giờ hoàng đạo của ngày Hợi: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức).[5]

Với tuổi Ngọ, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).

  • ✔ Dùng được: Mùi 13h–15h (Minh Đường; lục hợp tuổi); Tuất 19h–21h (Kim Quỹ; tam hợp tuổi); Hợi 21h–23h (Thiên Đức; giờ Lộc của can Nhâm); Thìn 07h–09h (Tư Mệnh).
  • ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Sửu 01h–03h (hại), Ngọ 11h–13h (hình).
  • ✘ Loại: sáu giờ hắc đạo là Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu.

Giờ Tý của ngày 8/1 tính từ 23h đêm 7/1. 23h tối 8/1 đã sang giờ Tý của ngày 9/1.

Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)

Mệnh Dương Liễu Mộc: Cây dương liễu: mềm mại, ưa thuận. Ngày lục hợp với tuổi là ngày hợp nhất để thương lượng.

  • Màu: đen, xanh dương, xanh navy (Thủy sinh Mộc, nên ưu tiên); xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu (cùng hành Mộc).
  • Số: 1, 6 (Thủy); 3, 8 (Mộc), theo số Hà Đồ.[9]
  • Hướng: Bắc (ưu tiên); Đông, Đông Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]

Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Nhâm Ngọ. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.

Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác

Xem tử vi tháng hiện tại

Xem tử vi năm hiện tại

Xem ngày tốt tháng này

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  2. [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  3. [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  4. [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  5. [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  6. [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  7. [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  8. [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  9. [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.