Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi ngày 19/01/2027 tuổi Nhâm Ngọ sinh năm 2002

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Thứ 3, 19/1/2027 · âm lịch 12/12 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)

Xem tử vi tuổi Nhâm Ngọ ngày

Tóm tắt nhanh

  • Điểm ngày cho tuổi Nhâm Ngọ: Tốt, điểm 7/10 (ngày tốt tính từ điểm 6/10).
  • Ngày Mậu Tuất (nạp âm Bình Địa Mộc), tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
  • Với tuổi Ngọ: chi Tuất tam hợp chi Ngọ; khí ngày cùng hành Mộc với mệnh Dương Liễu Mộc.
  • Việc lớn dùng được ngày 19/01/2027: cưới hỏi điểm 7/10; nhập trạch điểm 7/10; động thổ điểm 7/10; ký hợp đồng điểm 7/10 (điểm theo việc).
  • Giờ hợp tuổi: Dần 03h–05h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi); Thìn 07h–09h (Thanh Long); Tỵ 09h–11h (Minh Đường).

Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt

Lịch ngày 19/01/2027

  • Dương lịch: Thứ 3, 19/01/2027.
  • Âm lịch: ngày 12 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Tháng Chạp âm kéo dài từ 8/1 đến 5/2/2027.[1][2]
  • Can chi: ngày Mậu Tuất; tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1 đến trước Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
  • Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc.[4]
  • Thập nhị trực: Trực Thu. Nhị thập bát tú: sao Thất (cát tú). Thần trực ngày: Thanh Long (hoàng đạo).[5][6]
  • Thần sát ngày: không có cát tinh; hung tinh có Hoang Vu. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
Tử vi hàng ngày tuổi Nhâm Ngọ

Ngày 19/01/2027 tuổi Nhâm Ngọ tốt hay xấu?

Ngày 19/01/2027 là ngày tốt với tuổi Nhâm Ngọ, chấm điểm 7/10. Xét riêng tuổi: chi Tuất tam hợp chi Ngọ; khí ngày cùng hành Mộc với mệnh Dương Liễu Mộc. Ngày đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10) nên dùng được cho việc lớn.

Điểm ngày được tính thế nào

Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.

Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 5 điểm

  • điểm nền5 điểm
  • ngày hoàng đạo Thanh Long[5]+1 điểm
  • sao Thất là cát tú (nhị thập bát tú)[6]+1 điểm
  • Trực Thu thuộc nhóm bình[5]0 điểm
  • thần sát ngày: Hoang Vu −2[5]−2 điểm

Tầng 2. Xét riêng tuổi Nhâm Ngọ: +2 điểm

  • Tuất tam hợp Ngọ[7]+1 điểm
  • Bình Địa Mộc (ngày) cùng hành Mộc với Dương Liễu Mộc (mệnh tuổi)[4]+1 điểm

Kết quả cho tuổi Nhâm Ngọ: Tốt, điểm 7/10.

Trong bảng Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Nhâm Ngọ 2002, ngày 19/1 có trong danh sách ngày tốt.

Can ngày, chi ngày với tuổi Nhâm Ngọ

Muốn biết ngày Mậu Tuất tác động tới tuổi Nhâm Ngọ ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.

Can ngày là Mậu (Thổ dương, hình tượng núi cao, đất dày), còn tuổi Nhâm Ngọ mang can Nhâm (Thủy dương, sông lớn, biển cả). Thổ khắc Thủy, hai can cùng tính dương, nên Mậu là Thất Sát của Nhâm. Thất Sát là sao của áp lực và thử thách, ứng với hạn chót, đối thủ, những sức ép buộc phải vượt qua. Vì vậy ngày này nên chia nhỏ việc khó, làm dứt điểm từng phần, đừng nhận thêm việc ngoài sức.[8]

Trong chi Tuất có tàng can Mậu (Thổ dương). Thổ khắc Thủy, hai can cùng tính dương, nên Mậu là Thất Sát của Nhâm. Với tuổi Nhâm Ngọ, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với hạn chót, đối thủ, những sức ép buộc phải vượt qua. Can ngày và can tàng cùng là Thất Sát nên khí này lộ rõ, mạnh hơn thường lệ.[8]

Chi Tuất của ngày là Hoa Cái của tuổi Nhâm Ngọ, sao này chủ thiên hướng nghệ thuật, tâm linh, nghiên cứu; đôi lúc thích ở một mình.[4]

Chi ngày Tuất (Thổ) cùng chi Ngọ (Hỏa) của tuổi Nhâm Ngọ và Dần họp thành Hỏa cục, tức tam hợp: ngày và tuổi đứng chung một phe. Tam hợp là sức mạnh của tập thể, nên biểu hiện thường thấy là dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh.[4][7]

Công việc

Với can ngày Mậu là Thất Sát của tuổi (sao của áp lực và thử thách), hợp xử lý dứt điểm việc khó, việc khẩn; không hợp tranh luận với người có quyền quyết định. Chi ngày tam hợp với tuổi nên dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh. Thất Sát ẩn trong chi Tuất: tránh đối đầu trực diện, đi đường vòng lại nhanh hơn. Can ngày và can tàng trong chi cùng là Thất Sát nên khí này lộ rõ, mạnh hơn ngày thường. Hoa Cái của tuổi gặp ngày Tuất, hợp việc cần tĩnh: nghiên cứu, sáng tác, tu dưỡng. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Dần (03h–05h, Tư Mệnh), vì là giờ Văn Xương của tuổi và can giờ Giáp là Thực Thần của tuổi.

Tài lộc

Cũng vì Thất Sát, đừng đầu tư theo tin đồn hay theo sức ép của người khác; giữ tiền mặt dự phòng. Tam hợp nên tiền dễ đến qua mối quan hệ: giới thiệu, hợp tác, khách quen. Thất Sát ngầm trong chi Tuất: đừng vay nóng để giải quyết việc gấp. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thìn (07h–09h, Thanh Long), vì can giờ Bính là Thiên Tài của tuổi.

Tình cảm

Chuyện tình cảm nên giữ nhịp chậm; không hợp đòi hỏi hay ra điều kiện. Tam hợp mang không khí hòa đồng, hợp gặp bạn bè, ra mắt nhóm bạn của nhau. Thất Sát ngầm trong chi Tuất: mệt thì nghỉ, đừng mang căng thẳng công việc vào bữa tối. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Dậu (17h–19h, Thiên Đức), vì là giờ Hồng Loan của tuổi và can giờ Tân là Chính Ấn của tuổi.

Sức khỏe và tinh thần

Tinh thần tốt, sức bền ổn. Tận dụng ngày này để vận động hoặc xử lý việc cần tập trung. Mộc ứng với gan. Hạn chế rượu bia và ngủ trước 23 giờ. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)

Ngày 19/01/2027 tuổi Nhâm Ngọ nên làm gì, tránh gì?

  • Nên: cưới hỏi (điểm 7/10); nhập trạch (điểm 7/10); động thổ (điểm 7/10); ký hợp đồng (điểm 7/10); mua tài sản (điểm 9/10). Điểm theo việc lấy điểm theo tuổi, cộng thêm 2 điểm nếu Trực hợp việc (tối đa điểm 10/10).
  • Không nên: khai trương (Trực Thu kỵ khai trương); xuất hành (Trực Thu kỵ xuất hành).
  • Trực Thu chủ thu vào: hợp thu nợ, nhập hàng, cất giữ; kiêng khởi sự lớn.[5]

Giờ nào tốt cho tuổi Nhâm Ngọ ngày 19/01/2027?

Tốt nhất là giờ Dần 03h–05h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi), sau đó Thìn 07h–09h (Thanh Long).

Giờ hoàng đạo của ngày Tuất: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường).[5]

Với tuổi Ngọ, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).

  • ✔ Dùng được: Dần 03h–05h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi); Thìn 07h–09h (Thanh Long); Tỵ 09h–11h (Minh Đường); Thân 15h–17h (Kim Quỹ); Dậu 17h–19h (Thiên Đức); Hợi 21h–23h (Ngọc Đường; giờ Lộc của can Nhâm).
  • ✘ Loại: sáu giờ hắc đạo là Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất.

Giờ Tý của ngày 19/1 tính từ 23h đêm 18/1. 23h tối 19/1 đã sang giờ Tý của ngày 20/1.

Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)

Mệnh Dương Liễu Mộc: Cây dương liễu: mềm mại, ưa thuận. Ngày lục hợp với tuổi là ngày hợp nhất để thương lượng.

  • Màu: đen, xanh dương, xanh navy (Thủy sinh Mộc, nên ưu tiên); xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu (cùng hành Mộc).
  • Số: 1, 6 (Thủy); 3, 8 (Mộc), theo số Hà Đồ.[9]
  • Hướng: Bắc (ưu tiên); Đông, Đông Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]

Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Nhâm Ngọ. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.

Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác

Xem tử vi tháng hiện tại

Xem tử vi năm hiện tại

Xem ngày tốt tháng này

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  2. [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  3. [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  4. [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  5. [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  6. [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  7. [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  8. [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  9. [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.