Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi ngày 21/12/2026 tuổi Nhâm Tý sinh năm 1972

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Thứ 2, 21/12/2026 · âm lịch 13/11 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)

Xem tử vi tuổi Nhâm Tý ngày

Tóm tắt nhanh

  • Điểm ngày chung cho các tuổi: 2/10 điểm do phạm Bách Kỵ (Tam Nương).
  • Ngày Kỷ Tỵ (nạp âm Đại Lâm Mộc), tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.
  • Với tuổi Tý: chi Tỵ bình hòa với chi Tý; khí ngày cùng hành Mộc với mệnh Tang Đố Mộc.
  • Việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng): không nên chọn ngày 21/12/2026 vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương). Ngày tốt gần nhất: Thứ 5 24/12 (điểm 8/10).
  • Giờ hợp tuổi: Sửu 01h–03h (Ngọc Đường; lục hợp tuổi); Thìn 07h–09h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi); Tuất 19h–21h (Kim Quỹ).

Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt

Lịch ngày 21/12/2026

  • Dương lịch: Thứ 2, 21/12/2026.
  • Âm lịch: ngày 13 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
  • Can chi: ngày Kỷ Tỵ; tháng Canh Tý (từ tiết Đại Tuyết 09:52 phút ngày 7/12 đến trước Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1/2027); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
  • Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc.[4]
  • Thập nhị trực: Trực Chấp. Nhị thập bát tú: sao Nguy (hung tú). Thần trực ngày: Nguyên Vũ (hắc đạo).[5][6]
  • Thần sát ngày: cát tinh có Thiên Đức; không có hung tinh. Phạm Bách Kỵ: Tam Nương. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]
Tử vi hàng ngày tuổi Nhâm Tý

Ngày 21/12/2026 tuổi Nhâm Tý tốt hay xấu?

Ngày 21/12/2026 là ngày xấu với tuổi Nhâm Tý, chấm điểm 2/10. Xét riêng tuổi: chi Tỵ bình hòa với chi Tý; khí ngày cùng hành Mộc với mệnh Tang Đố Mộc. Không nên chọn cho việc lớn vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương); ngày tốt gần nhất là Thứ 5 24/12 (điểm 8/10).

Điểm ngày được tính thế nào

Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.

Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 5 điểm

  • điểm nền5 điểm
  • ngày hắc đạo Nguyên Vũ[5]−1 điểm
  • sao Nguy là hung tú (nhị thập bát tú)[6]−1 điểm
  • Trực Chấp thuộc nhóm bình[5]0 điểm
  • thần sát ngày: Thiên Đức +2[5]+2 điểm

Tầng 2. Xét riêng tuổi Nhâm Tý: +1 điểm

  • Tỵ và Tý bình hòa[7]0 điểm
  • Đại Lâm Mộc (ngày) cùng hành Mộc với Tang Đố Mộc (mệnh tuổi)[4]+1 điểm

Cộng các lớp được 6 điểm, nhưng ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương)[6] nên hạ còn điểm 2/10 cho mọi tuổi và không dùng cho việc lớn.

Trong bảng Ngày tốt tháng 12/2026 tuổi Nhâm Tý 1972, ngày 21/12 không có trong danh sách vì phạm Bách Kỵ (Tam Nương).

Can ngày, chi ngày với tuổi Nhâm Tý

Muốn biết ngày Kỷ Tỵ tác động tới tuổi Nhâm Tý ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.

Can ngày là Kỷ (Thổ âm, hình tượng đất ruộng vườn), còn tuổi Nhâm Tý mang can Nhâm (Thủy dương, sông lớn, biển cả). Thổ khắc Thủy, một âm một dương, nên Kỷ là Chính Quan của Nhâm. Chính Quan là sao của kỷ cương và danh phận, ứng với cấp trên, chức trách, giấy tờ và uy tín. Vì vậy ngày này nên làm đúng quy trình, đúng hẹn để được ghi nhận.[8]

Trong chi Tỵ có tàng can Bính (Hỏa dương). Thủy khắc Hỏa, hai can cùng tính dương, nên Bính là Thiên Tài của Nhâm. Với tuổi Nhâm Tý, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với khoản thu bất ngờ, quan hệ rộng, sự hào phóng.[8]

Chi Tỵ của ngày là Thiên Ất Quý Nhân của tuổi Nhâm Tý, sao này chủ quý nhân phù trợ, gặp khó có người giúp, hóa hung thành cát.[8]

Chi Tỵ của ngày là Kiếp Sát của tuổi Nhâm Tý, sao này chủ dễ hao tổn, biến động bất ngờ; cần cẩn trọng giấy tờ, tiền bạc.[4]

Chi ngày Tỵ (Hỏa) và chi Tý (Thủy) của tuổi Nhâm Tý không hợp, không xung, cũng không hình hại. Thủy khắc Hỏa, tuổi ở thế chủ động. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[4][7]

Công việc

Với can ngày Kỷ là Chính Quan của tuổi (sao của kỷ cương và danh phận), được người có trách nhiệm để ý, nên làm tròn phần việc nhỏ hôm nay cũng là ghi điểm cho dịp lớn sau này. Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều. Chi Tỵ ngầm mang khí Thiên Tài: hợp gặp khách mới, giao tế ngoài văn phòng. Ngày Tỵ là ngày Thiên Ất Quý Nhân của tuổi, gặp khó dễ có người giúp; hợp xin ý kiến, nhờ vả. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Tuất (19h–21h, Kim Quỹ), vì can giờ Giáp là Thực Thần của tuổi. Việc quan trọng nên dời sang 24/12 hoặc 28/12 (xem mục “Việc nên làm, nên tránh”).

Tài lộc

Cũng vì Chính Quan, tiền bạc không đột biến nhưng chắc; thanh toán đúng hạn để giữ uy tín. Tài chính bình ổn, không có khoản bất ngờ; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ. Thiên Tài ẩn trong chi Tỵ: tiền nhanh đến thì cũng nhanh đi, giữ lại một phần ngay khi nhận. Kiếp Sát của tuổi gặp ngày Tỵ, nên đề phòng mất đồ, bị lừa qua mạng; giữ kỹ ví và mật khẩu. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Sửu (01h–03h, Ngọc Đường), vì chi giờ lục hợp với tuổi.

Tình cảm

Hợp giữ lời hứa, đúng giờ hẹn; sự chỉn chu nhỏ khiến người kia an tâm. Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm. Thiên Tài ngầm trong chi Tỵ: người độc thân dễ quen ai đó qua công việc hay tiệc tùng. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Sửu (01h–03h, Ngọc Đường), vì chi giờ lục hợp với tuổi. Chuyện quan trọng (cầu hôn, ra mắt gia đình) nên để vào ngày tốt.

Sức khỏe và tinh thần

Thể trạng bình thường. Chú ý uống đủ nước và nghỉ giữa buổi. Mộc ứng với gan. Hạn chế rượu bia và ngủ trước 23 giờ. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)

Ngày 21/12/2026 tuổi Nhâm Tý nên làm gì, tránh gì?

  • Nên (việc nhỏ, hợp Trực Chấp): việc thường ngày đã lên lịch, sắp xếp hồ sơ, rà soát giấy tờ. Trực Chấp chủ nắm giữ: hợp cất giữ, ký gửi, giao nhận; kiêng đi xa và mở việc mới.[5]
  • Không nên: cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, ký hợp đồng lớn, mua tài sản lớn. Lý do: phạm Bách Kỵ (Tam Nương).
  • Dời sang (theo cùng bảng Ngày tốt): Thứ 5 24/12 (điểm 8/10, Trực Thành) (không dùng cho cưới hỏi: sao Cô Thần kỵ cưới hỏi); Thứ 2 28/12 (điểm 8/10, Trực Kiến) (không dùng cho cưới hỏi: Trực Kiến kỵ cưới hỏi).

Giờ nào tốt cho tuổi Nhâm Tý ngày 21/12/2026?

Tốt nhất là giờ Sửu 01h–03h (Ngọc Đường; lục hợp tuổi), sau đó Thìn 07h–09h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi). Tránh giờ Ngọ 11h–13h (xung tuổi Tý).

Giờ hoàng đạo của ngày Tỵ: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức).[5]

Với tuổi Tý, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).

  • ✔ Dùng được: Sửu 01h–03h (Ngọc Đường; lục hợp tuổi); Thìn 07h–09h (Tư Mệnh; tam hợp tuổi); Tuất 19h–21h (Kim Quỹ); Hợi 21h–23h (Thiên Đức; giờ Lộc của can Nhâm).
  • ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Mùi 13h–15h (hại).
  • ✘ Loại: Ngọ 11h–13h (Thanh Long nhưng xung tuổi Tý) và sáu giờ hắc đạo là Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu.

Giờ Tý của ngày 21/12 tính từ 23h đêm 20/12. 23h tối 21/12 đã sang giờ Tý của ngày 22/12.

Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)

Mệnh Tang Đố Mộc: Cây dâu nuôi tằm: sinh lợi đều đặn từ việc nhỏ làm bền. Hợp buôn bán, dịch vụ, khai trương vào ngày Trực Mãn; đừng vì thấy chậm mà bỏ ngang giữa chừng.

  • Màu: đen, xanh dương, xanh navy (Thủy sinh Mộc, nên ưu tiên); xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu (cùng hành Mộc).
  • Số: 1, 6 (Thủy); 3, 8 (Mộc), theo số Hà Đồ.[9]
  • Hướng: Bắc (ưu tiên); Đông, Đông Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]

Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Nhâm Tý. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.

Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác

Xem tử vi tháng hiện tại

Xem tử vi năm hiện tại

Xem ngày tốt tháng này

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  2. [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  3. [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  4. [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  5. [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  6. [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  7. [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  8. [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  9. [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.