Tử vi ngày 07/01/2027 tuổi Tân Hợi sinh năm 1971
Thứ 5, 7/1/2027 · âm lịch 30/11 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem tử vi tuổi Tân Hợi ngày
Tóm tắt nhanh
- Điểm ngày cho tuổi Tân Hợi: Tốt, điểm 6/10 (ngày tốt tính từ điểm 6/10).
- Ngày Bính Tuất (nạp âm Ốc Thượng Thổ), tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
- Với tuổi Hợi: chi Tuất bình hòa với chi Hợi; khí ngày (Thổ) sinh mệnh Thoa Xuyến Kim.
- Việc lớn dùng được ngày 07/01/2027: cưới hỏi điểm 6/10; nhập trạch điểm 6/10; động thổ điểm 6/10; ký hợp đồng điểm 6/10 (điểm theo việc).
- Giờ hợp tuổi: Thìn 07h–09h (Thanh Long); Dậu 17h–19h (Thiên Đức; giờ Lộc của can Tân); Dần 03h–05h (Tư Mệnh; lục hợp tuổi; kèm phá nhưng hợp bù lại).
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt
Lịch ngày 07/01/2027
- Dương lịch: Thứ 5, 07/01/2027.
- Âm lịch: ngày 30 tháng 11 năm Bính Ngọ. Tháng 11 âm kéo dài từ 9/12/2026 đến 7/1/2027.[1][2]
- Can chi: ngày Bính Tuất; tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1 đến trước Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
- Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.[4]
- Thập nhị trực: Trực Thu. Nhị thập bát tú: sao Giác (cát tú). Thần trực ngày: Thanh Long (hoàng đạo).[5][6]
- Thần sát ngày: không có cát tinh; hung tinh có Hoang Vu. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]

Ngày 07/01/2027 tuổi Tân Hợi tốt hay xấu?
Ngày 07/01/2027 là ngày tốt với tuổi Tân Hợi, chấm điểm 6/10. Xét riêng tuổi: chi Tuất bình hòa với chi Hợi; khí ngày (Thổ) sinh mệnh Thoa Xuyến Kim. Ngày đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10) nên dùng được cho việc lớn.
Điểm ngày được tính thế nào
Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.
Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 5 điểm
- điểm nền5 điểm
- ngày hoàng đạo Thanh Long[5]+1 điểm
- sao Giác là cát tú (nhị thập bát tú)[6]+1 điểm
- Trực Thu thuộc nhóm bình[5]0 điểm
- thần sát ngày: Hoang Vu −2[5]−2 điểm
Tầng 2. Xét riêng tuổi Tân Hợi: +1 điểm
Kết quả cho tuổi Tân Hợi: Tốt, điểm 6/10.
Trong bảng Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Tân Hợi 1971, ngày 7/1 có trong danh sách ngày tốt.
Can ngày, chi ngày với tuổi Tân Hợi
Muốn biết ngày Bính Tuất tác động tới tuổi Tân Hợi ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.
Can ngày là Bính (Hỏa dương, hình tượng mặt trời), còn tuổi Tân Hợi mang can Tân (Kim âm, vàng bạc, châu ngọc). Hỏa khắc Kim, một âm một dương, nên Bính là Chính Quan của Tân. Chính Quan là sao của kỷ cương và danh phận, ứng với cấp trên, chức trách, giấy tờ và uy tín. Bính và Tân còn là cặp ngũ hợp (hợp hóa Thủy), nên quan hệ mang thêm ý gắn kết, dễ đồng thuận. Vì vậy ngày này nên làm đúng quy trình, đúng hẹn để được ghi nhận.[8]
Trong chi Tuất có tàng can Mậu (Thổ dương). Thổ sinh Kim, một âm một dương, nên Mậu là Chính Ấn của Tân. Với tuổi Tân Hợi, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với người đi trước nâng đỡ, chuyện học hành, giấy tờ và gia đình.[8]
Chi Tuất của ngày là Thiên Hỷ của tuổi Tân Hợi. (Thần sát dân gian theo năm sinh, chỉ để tham khảo.)
Chi ngày Tuất (Thổ) và chi Hợi (Thủy) của tuổi Tân Hợi không hợp, không xung, cũng không hình hại. Thổ khắc Thủy, khí của ngày đè lên tuổi đôi chút, nên làm chắc tay. Nền ngày vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[4][7]
Công việc
Với can ngày Bính là Chính Quan của tuổi (sao của kỷ cương và danh phận), ngày của trật tự và uy tín: nộp hồ sơ, báo cáo, nhận việc từ cấp trên đều thuận nếu làm đúng quy định. Chi ngày không xung không hợp với tuổi, nhịp việc do chính mình quyết, chủ động lên lịch là chạy đều. Chính Ấn ẩn trong chi Tuất lợi cho học hỏi, nhận bàn giao, hoàn thiện hồ sơ. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Dần (03h–05h, Tư Mệnh), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và chi giờ lục hợp với tuổi.
Tài lộc
Cũng vì Chính Quan, thu nhập đến từ nguồn chính thức; hợp làm thủ tục ngân hàng, thuế, hợp đồng có giấy tờ rõ ràng. Tài chính bình ổn, không có khoản bất ngờ; hợp làm các việc tiền bạc định kỳ. Chính Ấn ngầm trong chi Tuất: chi cho học hành, sức khỏe là đáng. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Dậu (17h–19h, Thiên Đức), vì là giờ Lộc của tuổi.
Tình cảm
Tình cảm nghiêm túc, hợp nói chuyện tương lai; theo Bát Tự, với nữ giới Chính Quan còn là sao chồng, duyên lành dễ đến qua người quen giới thiệu. Tình cảm êm, không sóng gió; hãy chủ động tạo một điều nhỏ mới mẻ để khỏi nhàm. Chính Ấn ngầm trong chi Tuất: hợp thăm hỏi bố mẹ hai bên. Thiên Hỷ của tuổi gặp ngày Tuất, dễ có tin vui trong nhà, hợp gặp gỡ, chúc mừng. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Thìn (07h–09h, Thanh Long), vì là giờ Hồng Loan của tuổi.
Sức khỏe và tinh thần
Thể trạng bình thường. Chú ý uống đủ nước và nghỉ giữa buổi. Thổ ứng với tỳ vị và hệ tiêu hóa. Ăn đúng bữa, tránh bỏ bữa sáng và bớt đồ lạnh. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)
Ngày 07/01/2027 tuổi Tân Hợi nên làm gì, tránh gì?
- Nên: cưới hỏi (điểm 6/10); nhập trạch (điểm 6/10); động thổ (điểm 6/10); ký hợp đồng (điểm 6/10); mua tài sản (điểm 8/10). Điểm theo việc lấy điểm theo tuổi, cộng thêm 2 điểm nếu Trực hợp việc (tối đa điểm 10/10).
- Không nên: khai trương (Trực Thu kỵ khai trương); xuất hành (Trực Thu kỵ xuất hành).
- Trực Thu chủ thu vào: hợp thu nợ, nhập hàng, cất giữ; kiêng khởi sự lớn.[5]
Giờ nào tốt cho tuổi Tân Hợi ngày 07/01/2027?
Tốt nhất là giờ Thìn 07h–09h (Thanh Long), sau đó Dậu 17h–19h (Thiên Đức; giờ Lộc của can Tân). Tránh giờ Tỵ 09h–11h (xung tuổi Hợi).
Giờ hoàng đạo của ngày Tuất: Dần (Tư Mệnh), Thìn (Thanh Long), Tỵ (Minh Đường), Thân (Kim Quỹ), Dậu (Thiên Đức), Hợi (Ngọc Đường).[5]
Với tuổi Hợi, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).
- ✔ Dùng được: Thìn 07h–09h (Thanh Long); Dậu 17h–19h (Thiên Đức; giờ Lộc của can Tân); Dần 03h–05h (Tư Mệnh; lục hợp tuổi; kèm phá nhưng hợp bù lại).
- ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Thân 15h–17h (hại), Hợi 21h–23h (hình).
- ✘ Loại: Tỵ 09h–11h (Minh Đường nhưng xung tuổi Hợi) và sáu giờ hắc đạo là Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất.
Giờ Tý của ngày 7/1 tính từ 23h đêm 6/1. 23h tối 7/1 đã sang giờ Tý của ngày 8/1.
Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)
Mệnh Thoa Xuyến Kim: Vàng làm trang sức: tinh xảo, chuộng hình thức chỉn chu. Hợp việc cưới hỏi, lễ nghi, ra mắt vào ngày có nhiều sao cát; việc thô nặng thì nên nhờ người khác đứng mũi.
- Màu: vàng, nâu đất, be, kem (Thổ sinh Kim, nên ưu tiên); trắng, xám, bạc, ánh kim (cùng hành Kim).
- Số: 0, 5 (Thổ); 4, 9 (Kim), theo số Hà Đồ.[9]
- Hướng: Đông Bắc, Tây Nam (trung cung) (ưu tiên); Tây, Tây Bắc, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]
Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Tân Hợi. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.
Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác
- Tử vi hôm nay tuổi Nhâm Tý sinh năm 1972
- Tử vi hôm nay tuổi Quý Sửu sinh năm 1973
- Tử vi hôm nay tuổi Giáp Dần sinh năm 1974
- Tử vi hôm nay tuổi Ất Mão sinh năm 1975
- Tử vi hôm nay tuổi Bính Thìn sinh năm 1976
- Tử vi hôm nay tuổi Đinh Tỵ sinh năm 1977
Xem tử vi tháng hiện tại
Xem tử vi năm hiện tại
Xem ngày tốt tháng này
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
- [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.