Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Tân Hợi 1971
Tóm tắt nhanh
- 7/31 ngày tốt cho tuổi Tân Hợi (từ điểm 6/10 trở lên), trong đó 2 ngày rất tốt: Thứ 2 11/1 (điểm 8/10), Chủ nhật 31/1 (điểm 8/10).
- Đã loại cho tuổi Tân Hợi: 13 ngày Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 6 ngày điểm thấp.
- Điểm tháng Tân Sửu với tuổi Tân Hợi: Thuận, điểm 7/10.
Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh
Tháng 1/2027 tuổi Tân Hợi có bao nhiêu ngày tốt?
Có 7/31 ngày tốt cho tuổi Tân Hợi (từ điểm 6/10): 1, 7, 8, 11, 23, 24 và 31/1, trong đó rất tốt (từ điểm 8/10): 11 và 31/1.
Tháng 1/2027 dương lịch phần lớn là tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn ngày 5/1; 1–4/1 còn thuộc tháng Canh Tý). Với tuổi Tân Hợi sinh năm 1971 (Thoa Xuyến Kim), tháng Sửu cùng phương với tuổi Hợi, hợp việc làm cùng người quen, cùng nhóm; can Tân là Tỷ Kiên của can Tân (cùng hành Kim, cùng tính âm dương), tháng hợp việc làm chung, góp sức cùng người thân quen; việc đứng tên một mình nên chọn ngày thật chắc. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 7/10 (thuận).
Lọc riêng cho tuổi Tân Hợi: đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 1 ngày xung tuổi (ngày Tỵ), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 6 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là động thổ (7 ngày), ít nhất là cưới hỏi (4 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 23/1 (Thứ 7), 24/1 (Chủ nhật), 31/1 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.
Can Tân thuộc âm nên hợp ngày Trực Định, Mãn, Bình: trong các ngày tốt tháng này có 1/1 (Trực Định), 24/1 (Trực Mãn). Năm 2026 tuổi Tân Hợi (tuổi mụ 56) phạm Hoang Ốc cung Ngũ Thọ Tử, nên động thổ, nhập trạch cần mượn tuổi; đang Tam Tai năm thứ 2, nên khởi sự lớn phải chọn ngày thật kỹ.
Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)
Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:
- Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
- Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
- Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
- Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.
Bảng ngày tốt tháng 1/2027 cho tuổi Tân Hợi
| Ngày | Can chi · Trực | Sao 28 · Thần trực ngày | Điểm | Với tuổi | Việc lớn hợp (điểm theo việc) | Giờ tốt | Xem thêm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 Thứ 6 Âm lịch: 24/11 | Canh Thìn · Trực Định | Quỷ (hung) · Thiên Lao (hắc đạo) | 7 điểm, Tốt | bình hòa; cùng hành Kim | khai trương 7 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm | Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
| 07/01 Thứ 5 Âm lịch: 30/11 | Bính Tuất · Trực Thu | Giác (cát) · Thanh Long (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | bình hòa; Thổ sinh Kim | cưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểm | Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
| 08/01 Thứ 6 Âm lịch: 01/12 | Đinh Hợi · Trực Khai | Cang (hung) · Minh Đường (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | Hợi tự hình (trùng chi tuổi); Thổ sinh Kim | khai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểm | Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h) | Tử vi ngày |
| 11/01 Thứ 2 Âm lịch: 04/12 | Canh Dần · Trực Trừ | Tâm (hung) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 8 điểm, Rất tốt | Dần lục hợp, phá Hợi | khai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
| 23/01 Thứ 7 Âm lịch: 16/12 | Nhâm Dần · Trực Trừ | Vị (cát) · Kim Quỹ (hoàng đạo) | 7 điểm, Tốt | Dần lục hợp, phá Hợi; cùng hành Kim | khai trương 7 điểm · động thổ 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểm | Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h) | Tử vi ngày |
| 24/01 Chủ nhật Âm lịch: 17/12 | Quý Mão · Trực Mãn | Mão (hung) · Thiên Đức (hoàng đạo) | 6 điểm, Tốt | Mão tam hợp Hợi; cùng hành Kim | khai trương 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm (không cưới hỏi: sao Quả Tú kỵ cưới hỏi) | Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Mùi (13h–15h) | Tử vi ngày |
| 31/01 Chủ nhật Âm lịch: 24/12 | Canh Tuất · Trực Thu | Tinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo) | 8 điểm, Rất tốt | bình hòa; cùng hành Kim | cưới hỏi 8 điểm · động thổ 8 điểm · nhập trạch 8 điểm · ký hợp đồng 8 điểm | Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Dậu (17h–19h) | Tử vi ngày |
Trong bảng của tuổi Tân Hợi, ngày 1/1 còn thuộc tháng Canh Tý (trước tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1)[5]; các ngày khác thuộc tháng Tân Sửu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]
Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2027 cho tuổi Tân Hợi?
Thứ 2 11/1/2027 (Canh Dần, âm 4/12) và Chủ nhật 31/1/2027 (Canh Tuất, âm 24/12), rất tốt với điểm 8/10. Tiếp theo: 1, 8 và 23/1 (điểm 7/10).
Ngày khai trương tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 9/10. Với tuổi Tân Hợi, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp khai trương. Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.
- Điểm cộng: ngày hoàng đạo Minh Đường, Sinh Khí, Nguyệt Tài, nạp âm Ốc Thượng Thổ sinh mệnh Thoa Xuyến Kim. Điểm trừ: sao Cang (hung tú), Thiên Tặc, Hợi tự hình (trùng chi tuổi).[1]
- Giờ mở hàng (ban ngày) cho tuổi Tân Hợi: Mùi 13h–15h (Minh Đường, tam hợp tuổi). Dự phòng: Ngọ 11h–13h (Thanh Long), Thìn 07h–09h (Tư Mệnh).
- Ngày dự phòng cho khai trương của tuổi Tân Hợi: Thứ 2 11/1 (Canh Dần, Trực Trừ, điểm 8/10); Chủ nhật 24/1 (Quý Mão, Trực Mãn, điểm 8/10). Năm 2026 tuổi Tân Hợi đang Tam Tai năm thứ 2, nên chọn đúng giờ tốt và chuẩn bị kỹ trước ngày làm. Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu). (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày cưới hỏi tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 9/10. Với tuổi Tân Hợi, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp cưới hỏi. Trực Định chủ ổn định: hợp ký kết, nhận việc lâu dài; kiêng kiện tụng và đổi chỗ.
- Điểm cộng: Tam Hợp, Thìn và Hợi bình hòa (không cộng trừ), nạp âm Bạch Lạp Kim cùng hành với mệnh Thoa Xuyến Kim. Điểm trừ: ngày hắc đạo Thiên Lao, sao Quỷ (hung tú).[1]
- Ngày tốt của tuổi Tân Hợi nhưng không dùng cho cưới hỏi: 24/1 (sao Quả Tú kỵ cưới hỏi).
- Giờ đón dâu, làm lễ cho tuổi Tân Hợi: Thìn 07h–09h (Thanh Long). Tránh giờ Thân (Kim Quỹ nhưng hại tuổi Hợi).
- Ngày Canh Thìn không xung tuổi Tân Hợi nhưng xung tuổi Tuất: nếu người còn lại tuổi Tuất thì nên chọn ngày khác.
- Ngày dự phòng cho cưới hỏi của tuổi Tân Hợi: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 9/10); Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 8/10). Tuổi mụ 56 năm 2026 không phạm Kim Lâu (xét theo tuổi cô dâu). Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày nhập trạch tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 9/10. Với tuổi Tân Hợi, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp nhập trạch. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 1/1 với tuổi Tân Hợi đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
- Giờ nhập trạch (sáng sớm tới trưa) cho tuổi Tân Hợi: Thìn 07h–09h (Thanh Long). Dự phòng: Dần 03h–05h (Tư Mệnh, lục hợp tuổi, kèm phá nhưng hợp bù lại).
- Ngày dự phòng cho nhập trạch của tuổi Tân Hợi: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 9/10); Chủ nhật 24/1 (Quý Mão, Trực Mãn, điểm 8/10). Tuổi mụ 56 rơi vào cung Ngũ Thọ Tử (Hoang Ốc), nên mượn tuổi người khác đứng ra nhập trạch. Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày động thổ tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 9/10. Với tuổi Tân Hợi, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp động thổ. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 8/1 với tuổi Tân Hợi đã nêu ở mục khai trương bên trên.
- Giờ làm lễ động thổ (ban ngày) cho tuổi Tân Hợi: Mùi 13h–15h (Minh Đường, tam hợp tuổi). Dự phòng: Ngọ 11h–13h (Thanh Long), Thìn 07h–09h (Tư Mệnh).
- Ngày dự phòng cho động thổ của tuổi Tân Hợi: Thứ 2 11/1 (Canh Dần, Trực Trừ, điểm 8/10); Chủ nhật 24/1 (Quý Mão, Trực Mãn, điểm 8/10). Tuổi mụ 56 rơi vào cung Ngũ Thọ Tử (Hoang Ốc), nên mượn tuổi người khác đứng ra động thổ. Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Ngày giao dịch ký hợp đồng tốt nhất tháng 1/2027
- Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 9/10. Với tuổi Tân Hợi, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp giao dịch ký hợp đồng. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 1/1 với tuổi Tân Hợi đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
- Giờ ký (trong giờ làm việc) cho tuổi Tân Hợi: Thìn 07h–09h (Thanh Long). Tránh giờ Thân (Kim Quỹ nhưng hại tuổi Hợi).
- Ngày dự phòng cho giao dịch ký hợp đồng của tuổi Tân Hợi: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 9/10); Thứ 2 11/1 (Canh Dần, Trực Trừ, điểm 8/10). Năm 2026 tuổi Tân Hợi đang Tam Tai năm thứ 2, nên chọn đúng giờ tốt và chuẩn bị kỹ trước ngày làm. Trực Định chủ sự ổn định, bền vững, nên hợp nhất cho ký kết. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)
Tháng 1/2027 tuổi Tân Hợi nên tránh những ngày nào?
Có 24/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Tân Hợi, nặng nhất là 2, 14 và 26/1 (ngày Tỵ xung tuổi Hợi); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.
- Xung tuổi (ngày Tỵ): 2/1 (Tân Tỵ), 14/1 (Quý Tỵ, còn phạm Bách Kỵ), 26/1 (Ất Tỵ, còn phạm Bách Kỵ).[4]
- Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
- Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 10, 14, 20, 25, 29/1
- Sát Chủ (tháng Tý, ngày Mùi; tháng Sửu, ngày Thìn): 4, 13, 25/1
- Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tý, ngày Quý; tháng Sửu, ngày Kỷ): 4, 10, 20, 30/1
- Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu): 6, 18, 30/1
- Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 12, 21, 30/1
- Dương Công Kỵ (ngày 19 tháng 12 âm): 26/1
- Nguyệt Phá, Vãng Vong: 3/1 (Nguyệt Phá); 16/1 (Nguyệt Phá); 22/1 (Vãng Vong); 28/1 (Nguyệt Phá).[1]
- Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 5/1 (điểm 4/10, vì Thân hại Hợi); 9/1 (điểm 3/10, vì nạp âm Tích Lịch Hỏa khắc mệnh); 15/1 (điểm 2/10, vì điểm ngày chung 1); 17/1 (điểm 3/10, vì Thân hại Hợi, nạp âm Sơn Hạ Hỏa khắc mệnh); 19/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 27/1 (điểm 3/10, vì điểm ngày chung 3).
Về các bản khác nhau của ngày kỵ
- Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
- Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
- Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.
Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Tân Hợi sinh năm 1971. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.
Ngày tốt tháng 1/2027 cho các tuổi khác
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Nhâm Tý 1972
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Quý Sửu 1973
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Giáp Dần 1974
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Ất Mão 1975
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Bính Thìn 1976
- Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Đinh Tỵ 1977
Tài liệu tham khảo
- [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.