Tử vi ngày 08/01/2027 tuổi Tân Mùi sinh năm 1991
Thứ 6, 8/1/2027 · âm lịch 1/12 năm Bính Ngọ · giờ Việt Nam (UTC+7)
Xem tử vi tuổi Tân Mùi ngày
Tóm tắt nhanh
- Điểm ngày cho tuổi Tân Mùi: Rất tốt, điểm 9/10 (ngày tốt tính từ điểm 6/10).
- Ngày Đinh Hợi (nạp âm Ốc Thượng Thổ), tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.
- Với tuổi Mùi: chi Hợi tam hợp chi Mùi; khí ngày cùng hành Thổ với mệnh Lộ Bàng Thổ.
- Việc lớn dùng được ngày 08/01/2027: khai trương điểm 10/10; cưới hỏi điểm 10/10; nhập trạch điểm 10/10; động thổ điểm 10/10; ký hợp đồng điểm 10/10 (điểm theo việc).
- Giờ hợp tuổi: Ngọ 11h–13h (Thanh Long; lục hợp tuổi); Hợi 21h–23h (Thiên Đức; tam hợp tuổi); Mùi 13h–15h (Minh Đường; trùng chi tuổi).
Xem nhanh: Tốt hay xấu · Công việc · Tài lộc · Tình cảm · Nên làm gì · Giờ tốt
Lịch ngày 08/01/2027
- Dương lịch: Thứ 6, 08/01/2027.
- Âm lịch: ngày 1 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Tháng Chạp âm kéo dài từ 8/1 đến 5/2/2027.[1][2]
- Can chi: ngày Đinh Hợi; tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1 đến trước Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2); năm Bính Ngọ (từ Lập Xuân 03:02 phút ngày 4/2/2026).[3]
- Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ, thuộc hành Thổ.[4]
- Thập nhị trực: Trực Khai. Nhị thập bát tú: sao Cang (hung tú). Thần trực ngày: Minh Đường (hoàng đạo).[5][6]
- Thần sát ngày: cát tinh có Sinh Khí, Nguyệt Tài; hung tinh có Thiên Tặc. Không phạm Bách Kỵ. Không phạm Nguyệt Phá, Vãng Vong.[5][6]

Ngày 08/01/2027 tuổi Tân Mùi tốt hay xấu?
Ngày 08/01/2027 là ngày rất tốt với tuổi Tân Mùi, chấm điểm 9/10. Xét riêng tuổi: chi Hợi tam hợp chi Mùi; khí ngày cùng hành Thổ với mệnh Lộ Bàng Thổ. Ngày đạt ngưỡng ngày tốt (từ điểm 6/10) nên dùng được cho việc lớn.
Điểm ngày được tính thế nào
Điểm ngày đi qua hai tầng. Tầng thứ nhất là cái tốt xấu chung của ngày theo lịch pháp, ai cũng như ai; tầng thứ hai mới đặt ngày ấy cạnh tuổi của bạn để xem hợp hay khắc.
Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): 7 điểm
- điểm nền5 điểm
- ngày hoàng đạo Minh Đường[5]+1 điểm
- sao Cang là hung tú (nhị thập bát tú)[6]−1 điểm
- Trực Khai thuộc nhóm cát[5]+1 điểm
- thần sát ngày: Sinh Khí +2, Nguyệt Tài +1, Thiên Tặc −2[5]+1 điểm
Tầng 2. Xét riêng tuổi Tân Mùi: +2 điểm
Kết quả cho tuổi Tân Mùi: Rất tốt, điểm 9/10.
Trong bảng Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Tân Mùi 1991, ngày 8/1 có trong danh sách ngày tốt.
Can ngày, chi ngày với tuổi Tân Mùi
Muốn biết ngày Đinh Hợi tác động tới tuổi Tân Mùi ra sao, người xem Bát Tự đặt can chi của ngày cạnh can chi của tuổi. Thiên can cho biết ngày đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay xung, còn can tàng trong chi là phần khí ẩn bên dưới.
Can ngày là Đinh (Hỏa âm, hình tượng ngọn lửa đèn), còn tuổi Tân Mùi mang can Tân (Kim âm, vàng bạc, châu ngọc). Hỏa khắc Kim, hai can cùng tính âm, nên Đinh là Thất Sát của Tân. Thất Sát là sao của áp lực và thử thách, ứng với hạn chót, đối thủ, những sức ép buộc phải vượt qua. Vì vậy ngày này nên chia nhỏ việc khó, làm dứt điểm từng phần, đừng nhận thêm việc ngoài sức.[8]
Trong chi Hợi có tàng can Nhâm (Thủy dương). Kim sinh Thủy, một âm một dương, nên Nhâm là Thương Quan của Tân. Với tuổi Tân Mùi, khí này không lộ ra mặt như can ngày mà tác động ngầm, ứng với lời nói thẳng, ý muốn làm khác lệ thường, dễ va chạm với người quản lý.[8]
Chi ngày Hợi (Thủy) cùng chi Mùi (Thổ) của tuổi Tân Mùi và Mão họp thành Mộc cục, tức tam hợp: ngày và tuổi đứng chung một phe. Tam hợp là sức mạnh của tập thể, nên biểu hiện thường thấy là dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh.[4][7]
Công việc
Với can ngày Đinh là Thất Sát của tuổi (sao của áp lực và thử thách), áp lực dồn, có việc gấp hoặc bị thúc; nên chia nhỏ ra làm, tránh nhận thêm phần ngoài sức. Ngày tam hợp tuổi: hợp kết nối, mở lời đề xuất, rủ thêm người cùng làm. Chi Hợi ngầm mang khí Thương Quan: hợp sửa lỗi, cải tiến; không hợp ký cam kết theo khuôn cứng. Giờ thuận cho việc quan trọng: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì là giờ Quý Nhân của tuổi và can giờ Bính là Chính Quan của tuổi.
Tài lộc
Cũng vì Thất Sát, dễ phát sinh chi phí ngoài kế hoạch; hôm nay hoãn khoản mua lớn. Thuận cho giao dịch có nhiều bên tham gia; chia phần rõ thì các bên cùng có lợi. Thương Quan ngầm trong chi Hợi: tiền từ tài lẻ có thể đến, nhưng hợp đồng nên đọc kỹ điều khoản phạt. Giờ hợp bàn chuyện tiền bạc, giao dịch: giờ Thìn (07h–09h, Tư Mệnh), vì can giờ Giáp là Chính Tài của tuổi.
Tình cảm
Dễ căng thẳng vì chuyện nhỏ; khi mệt thì đừng bàn chuyện quan trọng. Người độc thân dễ được mai mối qua bạn chung; người có đôi hợp đi chơi cùng bạn bè. Thương Quan ẩn trong chi Hợi: lời bông đùa dễ quá đà, nhất là trước mặt người khác. Giờ đẹp để hẹn gặp, trò chuyện: giờ Ngọ (11h–13h, Thanh Long), vì chi giờ lục hợp với tuổi và can giờ Bính là Chính Quan của tuổi.
Sức khỏe và tinh thần
Tinh thần tốt, sức bền ổn. Tận dụng ngày này để vận động hoặc xử lý việc cần tập trung. Thổ ứng với tỳ vị và hệ tiêu hóa. Ăn đúng bữa, tránh bỏ bữa sáng và bớt đồ lạnh. (Phần này chỉ là lời khuyên sinh hoạt chung, không thay cho tư vấn y tế.)
Ngày 08/01/2027 tuổi Tân Mùi nên làm gì, tránh gì?
- Nên: khai trương (điểm 10/10); cưới hỏi (điểm 10/10); nhập trạch (điểm 10/10); động thổ (điểm 10/10); ký hợp đồng (điểm 10/10); mua tài sản (điểm 10/10); xuất hành (điểm 10/10). Điểm theo việc lấy điểm theo tuổi, cộng thêm 2 điểm nếu Trực hợp việc (tối đa điểm 10/10).
- Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.[5]
Giờ nào tốt cho tuổi Tân Mùi ngày 08/01/2027?
Tốt nhất là giờ Ngọ 11h–13h (Thanh Long; lục hợp tuổi), sau đó Hợi 21h–23h (Thiên Đức; tam hợp tuổi). Tránh giờ Sửu 01h–03h (xung tuổi Mùi).
Giờ hoàng đạo của ngày Hợi: Sửu (Ngọc Đường), Thìn (Tư Mệnh), Ngọ (Thanh Long), Mùi (Minh Đường), Tuất (Kim Quỹ), Hợi (Thiên Đức).[5]
Với tuổi Mùi, giờ hoàng đạo thôi chưa đủ: còn phải xem chi giờ có xung, hình, hại, phá chi tuổi hay không (cùng bảng quan hệ địa chi với bài Ngày tốt).
- ✔ Dùng được: Ngọ 11h–13h (Thanh Long; lục hợp tuổi); Hợi 21h–23h (Thiên Đức; tam hợp tuổi); Mùi 13h–15h (Minh Đường; trùng chi tuổi); Thìn 07h–09h (Tư Mệnh).
- ◐ Dùng được nhưng kém: giờ hoàng đạo nhưng có quan hệ xấu nhẹ với tuổi, gồm Tuất 19h–21h (hình, phá).
- ✘ Loại: Sửu 01h–03h (Ngọc Đường nhưng xung tuổi Mùi) và sáu giờ hắc đạo là Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu.
Giờ Tý của ngày 8/1 tính từ 23h đêm 7/1. 23h tối 8/1 đã sang giờ Tý của ngày 9/1.
Màu, số, hướng hợp mệnh (lớp tham khảo)
Mệnh Lộ Bàng Thổ: Đất ven đường: chịu nhiều va chạm nhưng bền. Việc giao dịch, ký kết nên chọn ngày Trực Định để chốt cho chắc.
- Màu: đỏ, cam, hồng, tím (Hỏa sinh Thổ, nên ưu tiên); vàng, nâu đất, be, kem (cùng hành Thổ).
- Số: 2, 7 (Hỏa); 0, 5 (Thổ), theo số Hà Đồ.[9]
- Hướng: Nam (ưu tiên); Đông Bắc, Tây Nam (trung cung), theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[9]
Đây là lớp chung cho mọi người tuổi Tân Mùi. Hai người cùng tuổi nhưng khác tháng, ngày, giờ sinh sẽ có dụng thần khác nhau, nên muốn sát hơn thì cần lá số đầy đủ.
Tử vi ngày 01/11/2026 cho các tuổi khác
- Tử vi hôm nay tuổi Nhâm Thân sinh năm 1992
- Tử vi hôm nay tuổi Quý Dậu sinh năm 1993
- Tử vi hôm nay tuổi Giáp Tuất sinh năm 1994
- Tử vi hôm nay tuổi Ất Hợi sinh năm 1995
- Tử vi hôm nay tuổi Bính Tý sinh năm 1996
- Tử vi hôm nay tuổi Đinh Sửu sinh năm 1997
Xem tử vi tháng hiện tại
Xem tử vi năm hiện tại
Xem ngày tốt tháng này
Tài liệu tham khảo
- [1] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
- [2] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
- [3] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
- [4] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
- [5] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
- [6] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
- [7] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
- [8] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
- [9] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.
Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.