Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 05/07/2025

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
5
Thứ Bảy, tháng 7/2025
Âm lịch
11
Tháng 6 năm Ất Tỵ

Tiết Hạ Chí

NămẤtTỵ
ThángNhâmNgọ
NgàyẤtHợi
Giờ 2hĐinhSửu
  • Ngày Ất Hợi — Chu Tước hắc đạo
  • Đánh giá chung: Bình Thường (5/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam

Ngũ hành ngày 05/07/2025

Cát hung
Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy, Mộc), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa, kỵ tuổi Kỷ Tỵ, Tân Tỵ.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim; riêng người mệnh Kiếm Phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu), Sa Trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi) không sợ Hỏa.
Hợp
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục.
Xung khắc
Xung Tỵ, tự hình (Hợi), hại Thân, phá Dần. Người tuổi Tỵ nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Chấp (trực giữ lấy, hợp xây dựng, trồng trọt); sao Nữ (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Ngọ trực Kiến ở ngày Ngọ, ngày Hợi là trực Chấp.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Hợi (21h–23h).

Đại An tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Đức — đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Ngọ: Thiên Đức ở Hợi.
  • Tuế Đức Hợp — hợp với Tuế ĐứcCăn cứ: năm Ất Tỵ: Tuế Đức ở Canh, hợp với nó là Ất.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu anThiên Đức và Tuế Đức Hợp trợ
  • Xây dựng, sửa nhàđiểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Chấp hợp); Thiên Đức và Tuế Đức Hợp trợ
  • Nhập học, thi cử, khám chữa bệnhThiên Đức trợ
  • Trồng cây, chăn nuôitrực Chấp hợp

Hung thần

  • Không Phòng — phòng không, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Ngọ: Không Phòng ở Hợi.
  • Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Ngọ thuộc cục Dần Ngọ Tuất: Kiếp Sát ở Hợi.
  • Chu Tước Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ thị phi, cãi vã (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Ngọ khởi Thanh Long ở ngày Thân, đếm tới ngày Hợi gặp Chu Tước.

Nên tránh

  • Cưới hỏiKhông Phòng kỵ

Thần tốt Thiên Đức và Tuế Đức Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, động thổthuận: Thiên Đức trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 5/10 (chưa tới 6)
  • Nhậm chức, nhận việc mớithuận: Thiên Đức trợ; kém: sao Nữ xấu
  • Khai trương, mở hàng, nhập trạch, chuyển nhàthuận: Thiên Đức và Tuế Đức Hợp trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 5/10 (chưa tới 6)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Bính Tý

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Đinh Sửu đang xem

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Mậu Dần

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Lục Hợp, Đế Vượng · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Thiên Lao hắc đạo, Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Kỷ Mão

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc, Tam Hợp · Xuất hành: Đại An

Tránh: ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Canh Thìn

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cúng tế, cầu an, cầu tài, thu nợ, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Tân Tỵ

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Dịch Mã, Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày)); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Nhật Phá (xung ngày), Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Nhâm Ngọ

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Trường Sinh, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: khai trương, mở hàng, xây dựng, sửa nhà (Trường Sinh, Thanh Long hoàng đạo); nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Quý Mùi

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Tam Hợp, Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Giáp Thân

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Thời Hại · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Không Vong); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Thiên Hình hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Ất Dậu

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Đại An

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Bính Tuất

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cầu con, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Đinh Hợi

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thời Hình · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.