Lịch dụng sự ngày 13/07/2025
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Tiểu Thử
- Ngày Quý Mùi — Nguyên Vũ hắc đạo
- Đánh giá chung: Xấu (3/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc
Ngũ hành ngày 13/07/2025
- Cát hung
- Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi Đinh Sửu, Tân Sửu.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
- Hợp
- Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục.
- Xung khắc
- Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Người tuổi Sửu nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Kiến (trực khởi đầu, hợp việc mở đầu, ra đi); sao Mão (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Mùi trực Kiến ở ngày Mùi, ngày Mùi là trực Kiến.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Quý Mùi thuộc 15 ngày Thiên Ân.
Nên làm
- Nhập học, thi cửtrực Kiến hợp
Hung thần
- Không Phòng — phòng không, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Mùi: Không Phòng ở Mùi.
- Nguyên Vũ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ mất mát, lừa gạtCăn cứ: tháng Mùi khởi Thanh Long ở ngày Tuất, đếm tới ngày Mùi gặp Nguyên Vũ.
Nên tránh
- Cưới hỏitrực Kiến kỵ; Không Phòng kỵ
- Ký kết, giao dịchtrực Kiến kỵ; Nguyên Vũ Hắc Đạo kỵ nhẹ
- Cầu tài, thu nợNguyên Vũ Hắc Đạo kỵ nhẹ; sao Mão xấu; ngày phạt nhật
- Động thổ, xây dựng, sửa nhà, đào giếng, khơi mương, an táng, cải tángtrực Kiến kỵ
- Đổ mái, cất nóctrực Kiến kỵ; sao Mão xấu; ngày phạt nhật
Thần tốt Thiên Ân có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Xuất hành, đi xathuận: trực Kiến hợp; kém: điểm chọn ngày chỉ 5/10 (chưa tới 6)
- Nhậm chức, nhận việc mớithuận: trực Kiến hợp, Thiên Ân trợ; kém: sao Mão xấu, ngày phạt nhật
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Nhâm Tý
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Lộc, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Quý Sửu đang xem
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Đại An
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày)); nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp (Chu Tước hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Chu Tước hắc đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Giáp Dần
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Ất Mão
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cúng tế, cầu an, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Bính Thìn
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Xích Khẩu); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Đinh Tỵ
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: xuất hành, đi xa (Dịch Mã, Tiểu Cát); khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường hoàng đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Mậu Ngọ
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Thiên Lao hắc đạo, Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Kỷ Mùi
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Đại An
Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Canh Thân
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Tân Dậu
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Nhâm Tuất
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: khai trương, mở hàng, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Quý Hợi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp, Đế Vượng · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Minh Đường hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Tam Hợp, Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.