Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 07/08/2025

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
7
Thứ Năm, tháng 8/2025
Âm lịch
14
Tháng 6 (nhuận) năm Ất Tỵ

Tiết Đại Thử · giao tiết Lập Thu lúc 12:51

NămẤtTỵ
ThángQuýMùi
NgàyMậuThân
Giờ 2hQuýSửu
  • Ngày Mậu Thân — Thiên Lao hắc đạo
  • Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
  • Ngày phạm Nguyệt Kỵ — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)

Ngũ hành ngày 07/08/2025

Cát hung
Ngày Mậu Thân: Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Đại Trạch Thổ, kỵ tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
Hợp
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục.
Xung khắc
Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Người tuổi Dần nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Kiến (trực khởi đầu, hợp việc mở đầu, ra đi); sao Khuê (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Thân trực Kiến ở ngày Thân, ngày Thân là trực Kiến.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h).

Đại An tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Xá — ngày trời tha tội, tốt nhất cho cúng giải trừ, xin tha thứ, hòa giảiCăn cứ: tháng Thân: Thiên Xá ở Mậu Thân.
  • Thiên Đức Hợp — hợp với Thiên Đức, phúc gần như Thiên ĐứcCăn cứ: tháng Thân: Thiên Đức ở Quý, hợp với Quý là Mậu.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu anThiên Xá và Thiên Đức Hợp trợ
  • Nhập học, thi cửtrực Kiến hợp
  • Khám chữa bệnhThiên Xá trợ
  • Kiện tụng, giải quyết tranh chấpThiên Xá trợ; Thiên Lao Hắc Đạo kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức Hợp giải

Hung thần

  • Nguyệt Kỵ — ngày âm 5, 14, 23 — dân gian kiêng khởi sự, đi xaCăn cứ: ngày 14 âm lịch.
  • Thiên Lao Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ bị ràng buộc, trì trệ (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Thân khởi Thanh Long ở ngày Tý, đếm tới ngày Thân gặp Thiên Lao.

Nên tránh

  • Cưới hỏi, ký kết, giao dịch, động thổ, xây dựng, sửa nhà, an táng, cải tángNguyệt Kỵ (ngày đại kỵ); trực Kiến kỵ
  • Xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhàNguyệt Kỵ (ngày đại kỵ)
  • Nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, kê giường, đặt bếpNguyệt Kỵ (ngày đại kỵ); sao Khuê xấu
  • Đổ mái, cất nócNguyệt Kỵ (ngày đại kỵ); trực Kiến kỵ; sao Khuê xấu
  • Đào giếng, khơi mươngtrực Kiến kỵ

Thần tốt Thiên Đức Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Nhâm Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Quý Sửu đang xem

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Giáp Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Dịch Mã, Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Ất Mão

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Bính Thìn

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Hỷ Thần, Tam Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Hỷ Thần, Tam Hợp).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Đinh Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp · Xuất hành: Không Vong

Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Mậu Ngọ

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Đại An

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Kỷ Mùi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường hoàng đạo); nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Canh Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Tân Dậu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Nhâm Tuất

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Quý Hợi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thời Hại · Xuất hành: Không Vong

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.