Lịch dụng sự ngày 21/04/2026
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Cốc Vũ
- Ngày Ất Sửu — Nguyên Vũ hắc đạo
- Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
- Ngày phạm Nguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 21/04/2026
- Cát hung
- Ngày Ất Sửu: Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Hải Trung Kim, kỵ tuổi Kỷ Mùi, Quý Mùi.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
- Hợp
- Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung khắc
- Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Người tuổi Mùi nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Thu (trực thu về, hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch); sao Chủy (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Thìn trực Kiến ở ngày Thìn, ngày Sửu là trực Thu.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Thân (15h–17h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Ất Sửu thuộc 15 ngày Thiên Ân.
- Ích Hậu — lợi cho đời sau, hợp cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Thìn: Ích Hậu ở Sửu.
Nên làm
- Trồng cây, chăn nuôitrực Thu hợp
Hung thần
- Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) — ngày Bách Kỵ: kỵ mọi việc lớn, nặng nhất là xây dựng, động thổ, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Thìn: Sát Chủ ở Sửu.
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Thìn: Hoang Vu ở Tỵ, Dậu, Sửu.
- Băng Tiêu Ngõa Hãm — băng tan ngói vỡ, kỵ xây dựng, lợp máiCăn cứ: tháng Thìn: Băng Tiêu Ngõa Hãm ở Sửu.
- Hà Khôi — sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kémCăn cứ: tháng Thìn: Hà Khôi ở Sửu (đối xung Thiên Cương).
- Nguyệt Kỵ — ngày âm 5, 14, 23 — dân gian kiêng khởi sự, đi xaCăn cứ: ngày 5 âm lịch.
- Nguyên Vũ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ mất mát, lừa gạtCăn cứ: tháng Thìn khởi Thanh Long ở ngày Thìn, đếm tới ngày Sửu gặp Nguyên Vũ.
Nên tránh
- Cưới hỏiNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Hà Khôi kỵ nhẹ
- Xuất hành, đi xaNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); trực Thu kỵ; Hà Khôi kỵ nhẹ
- Nhậm chức, nhận việc mới, kê giường, đặt bếpNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); sao Chủy xấu
- Khai trương, mở hàngNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); trực Thu kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Ký kết, giao dịchNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Nguyên Vũ Hắc Đạo kỵ nhẹ
- Cầu tài, thu nợNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ; Nguyên Vũ Hắc Đạo kỵ nhẹ; sao Chủy xấu
- Mua sắm tài sản, nhập hàngNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Nguyên Vũ Hắc Đạo kỵ nhẹ
- Động thổNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Hà Khôi kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xây dựng, sửa nhàNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Hà Khôi kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Đổ mái, cất nócNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ; sao Chủy xấu
- Nhập trạch, chuyển nhàNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- An táng, cải tángNguyệt Kỵ và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ)
Thần tốt Thiên Ân và Ích Hậu có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Bính Tý
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp · Xuất hành: Đại An
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Đinh Sửu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Chu Tước hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Mậu Dần
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Kỷ Mão
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Canh Thìn
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Tiểu Cát
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Tân Tỵ
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Không Vong
Nên: nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Nhâm Ngọ
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Trường Sinh, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại · Xuất hành: Đại An
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Quý Mùi
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Giáp Thân
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Ất Dậu
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Bính Tuất
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Hỷ Thần, Tuần Không, Thời Hình · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Đinh Hợi đang xem
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Dịch Mã, Tuần Không · Xuất hành: Không Vong
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.