Lịch dụng sự ngày 23/04/2026
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Cốc Vũ
- Ngày Đinh Mão — Câu Trận hắc đạo
- Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
- Ngày phạm Tam Nương — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Đông (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 23/04/2026
- Cát hung
- Ngày Đinh Mão: Chi sinh Can (Mộc, Hỏa), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Lư Trung Hỏa, kỵ tuổi Tân Dậu, Quý Dậu.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim; riêng người mệnh Kiếm Phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu), Sa Trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi) không sợ Hỏa.
- Hợp
- Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục.
- Xung khắc
- Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Người tuổi Dậu nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Bế (trực đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố; kỵ khai trương, đi xa); sao Tỉnh (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Thìn trực Kiến ở ngày Thìn, ngày Mão là trực Bế.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Y — thầy thuốc của trời, hợp khám chữa bệnhCăn cứ: tháng Thìn: Thiên Y ở Mão.
- Thiên Đức Hợp — hợp với Thiên Đức, phúc gần như Thiên ĐứcCăn cứ: tháng Thìn: Thiên Đức ở Nhâm, hợp với Nhâm là Đinh.
- Nguyệt Đức Hợp — hợp với Nguyệt Đức, phúc gần như Nguyệt ĐứcCăn cứ: tháng Thìn: Nguyệt Đức ở Nhâm, hợp với nó là Đinh.
- Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa xuân: Tứ Tướng ở can hành Hỏa.
- Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Đinh Mão thuộc 15 ngày Thiên Ân.
- Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.
Nên làm
- Cúng tế, cầu anThiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp và Thiên Ân trợ
Hung thần
- Thiên Lại — kỵ nhậm chức; đi xa, kiện tụng cũng kém (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức Hợp và Nguyệt Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Thìn: Thiên Lại ở Mão.
- Nguyệt Hại — chi ngày hại chi tháng, dễ hiểu lầm, hợp tác khó bền (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức Hợp và Nguyệt Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Thìn: Nguyệt Hại ở Mão (Thìn hại Mão).
- Tam Nương — ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 — dân gian kiêng việc lớnCăn cứ: ngày 7 âm lịch.
- Câu Trận Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, việc dễ dây dưa, vướng víu (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức Hợp và Nguyệt Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Thìn khởi Thanh Long ở ngày Thìn, đếm tới ngày Mão gặp Câu Trận.
Nên tránh
- Cầu con, nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Bế kỵ
- Cưới hỏi, xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhàTam Nương (ngày đại kỵ); trực Bế kỵ
- Nhậm chức, nhận việc mớiTam Nương (ngày đại kỵ); trực Bế kỵ; Thiên Lại kỵ
- Kê giường, đặt bếp, an táng, cải tángTam Nương (ngày đại kỵ)
Thần tốt Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngũ Hợp và Tứ Tướng có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Canh Tý
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thời Hình · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Tân Sửu
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Nhâm Dần
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Quý Mão
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Giáp Thìn
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thời Hại · Xuất hành: Đại An
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Ất Tỵ
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Dịch Mã, Đế Vượng · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Chu Tước hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Bính Ngọ
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần · Xuất hành: Tốc Hỷ
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Đinh Mùi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Mậu Thân
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Tiểu Cát
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Kỷ Dậu đang xem
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Trường Sinh, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Không Vong
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Canh Tuất
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Lục Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Đại An
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Tân Hợi
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.