Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 05/05/2026

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
5
Thứ Ba, tháng 5/2026
Âm lịch
19
Tháng 3 năm Bính Ngọ

Tiết Cốc Vũ · giao tiết Lập Hạ lúc 18:48

NămBínhNgọ
ThángNhâmThìn
NgàyKỷMão
Giờ 13hTânMùi
  • Ngày Kỷ Mão — Nguyên Vũ hắc đạo
  • Đánh giá chung: Rất Tốt (8/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Nam

Ngũ hành ngày 05/05/2026

Cát hung
Ngày Kỷ Mão: Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Thành Đầu Thổ, kỵ tuổi Ất Dậu, Quý Dậu.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
Hợp
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục.
Xung khắc
Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Người tuổi Dậu nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Khai (trực mở ra, hợp khai trương, nhập học, khởi công); sao Vĩ (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tỵ trực Kiến ở ngày Tỵ, ngày Mão là trực Khai.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h).

Đại An tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Sinh Khí — khí sinh của tháng, hợp động thổ, trồng cây, xây dựngCăn cứ: tháng Tỵ: Sinh Khí ở Mão.
  • Mẫu Thương — kho của mẹ, hợp trồng trọt, chăn nuôi, nhập khoCăn cứ: tháng Tỵ: Mẫu Thương ở Dần, Mão.
  • Nguyệt Ân — ơn của tháng, hợp khởi sự, cưới hỏi, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Tỵ (Hỏa) sinh Thổ: Nguyệt Ân ở Kỷ.
  • Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa hạ: Tứ Tướng ở can hành Thổ.
  • Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Kỷ Mão thuộc 15 ngày Thiên Ân.
  • Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu antrực Khai hợp; Thiên Ân trợ
  • Cầu con, nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Khai hợp
  • Cưới hỏiđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Nguyệt Ân, Thiên Ân và Ngũ Hợp trợ
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); lưu ý: Tai Sát kỵ nhẹ
  • Nhậm chức, nhận việc mớitrực Khai hợp; Nguyệt Ân, Tứ Tướng và Thiên Ân trợ; lưu ý: ngày phạt nhật
  • Khai trương, mở hàngđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Mẫu Thương, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ
  • Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Ngũ Hợp trợ; lưu ý: Nguyên Vũ Hắc Đạo kỵ nhẹ
  • Mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Mẫu Thương trợ; lưu ý: Nguyên Vũ Hắc Đạo kỵ nhẹ
  • Gặp gỡ, nhờ người giúptrực Khai hợp; Ngũ Hợp trợ
  • Động thổđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Sinh Khí, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ
  • Xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhàđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Sinh Khí, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ; lưu ý: Tai Sát kỵ nhẹ
  • Trồng cây, chăn nuôiSinh Khí, Mẫu Thương và Tứ Tướng trợ

Hung thần

  • Sát Chủ (Kỵ An Táng) — kỵ an táng, cải tángCăn cứ: tháng Tỵ: Sát Chủ ở Mão.
  • Tai Sát — dễ gặp tai nạn, kém cho đi xa, xây dựng, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Tỵ thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Tai Sát ở Mão.
  • Nguyên Vũ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ mất mát, lừa gạtCăn cứ: tháng Tỵ khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Mão gặp Nguyên Vũ.

Nên tránh

  • An táng, cải tángtrực Khai kỵ; Sát Chủ (Kỵ An Táng) kỵ

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Cầu tài, thu nợthuận: trực Khai hợp; kém: Nguyên Vũ Hắc Đạo kỵ nhẹ, ngày phạt nhật
  • Kê giường, đặt bếpthuận: trực Khai hợp; kém: ngày phạt nhật
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Giáp Tý

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Thời Hình · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo); cầu tài, thu nợ (Thiên Ất Quý Nhân, Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Ất Sửu

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch (Xích Khẩu); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Bính Dần

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cưới hỏi (Hỷ Thần, Thanh Long hoàng đạo); xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Tiểu Cát); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Đinh Mão

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Không Vong

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Mậu Thìn

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thời Hại · Xuất hành: Đại An

Tránh: cưới hỏi (Thời Hại); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Thiên Hình hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Kỷ Tỵ

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Dịch Mã, Đế Vượng · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa (Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Lưu Niên); gặp gỡ, nhờ người giúp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Canh Ngọ

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Nhật Lộc · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cầu con, cưới hỏi, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo); cầu tài, thu nợ (Nhật Lộc, Kim Quỹ hoàng đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Tân Mùi đang xem

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo); cưới hỏi (Tam Hợp, Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Nhâm Thân

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: cưới hỏi (Bạch Hổ hắc đạo); xuất hành, đi xa (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Bạch Hổ hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Quý Dậu

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ xấu

Sao: Trường Sinh, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Không Vong

Tránh: cưới hỏi, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày), Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nhật Phá (xung ngày), Không Vong).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Giáp Tuất

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Đại An

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Ất Hợi

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo, Lưu Niên); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.