Lịch dụng sự ngày 16/05/2026
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Lập Hạ
- Ngày Canh Dần — Thiên Lao hắc đạo
- Đánh giá chung: Tốt (6/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 16/05/2026
- Cát hung
- Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Tùng Bách Mộc, kỵ tuổi Giáp Thân, Mậu Thân.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
- Hợp
- Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung khắc
- Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Người tuổi Thân nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Thu (trực thu về, hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch); sao Vị (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tỵ trực Kiến ở ngày Tỵ, ngày Dần là trực Thu.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Nguyệt Đức — đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Tỵ: Nguyệt Đức ở Canh.
- Mẫu Thương — kho của mẹ, hợp trồng trọt, chăn nuôi, nhập khoCăn cứ: tháng Tỵ: Mẫu Thương ở Dần, Mão.
- Kính An — kính trọng, yên hòa, hợp gặp gỡ, nhờ người giúp, cúng tếCăn cứ: tháng Tỵ: Kính An ở Dần.
- Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.
Nên làm
- Cúng tế, cầu anNguyệt Đức và Kính An trợ
- Cưới hỏiđiểm chọn ngày 6/10; Nguyệt Đức và Ngũ Hợp trợ; Nguyệt Hại và Thiên Cương kỵ nhẹ, đã được Nguyệt Đức giải
- Nhậm chức, nhận việc mớiNguyệt Đức trợ; Thiên Lao Hắc Đạo kỵ nhẹ, đã được Nguyệt Đức giải
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 6/10; Nguyệt Đức và Ngũ Hợp trợ; Nguyệt Hại kỵ nhẹ, đã được Nguyệt Đức giải
- Cầu tài, thu nợtrực Thu hợp; Kiếp Sát kỵ nhẹ, đã được Nguyệt Đức giải
- Mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Thu hợp); Mẫu Thương trợ
- Gặp gỡ, nhờ người giúpKính An và Ngũ Hợp trợ
- Nhập trạch, chuyển nhàđiểm chọn ngày 6/10; Nguyệt Đức trợ
- Nhập học, thi cử, khám chữa bệnhNguyệt Đức trợ
- Trồng cây, chăn nuôitrực Thu hợp; Mẫu Thương trợ
- An táng, cải tángđiểm chọn ngày 6/10
Hung thần
- Băng Tiêu Ngõa Hãm — băng tan ngói vỡ, kỵ xây dựng, lợp máiCăn cứ: tháng Tỵ: Băng Tiêu Ngõa Hãm ở Dần.
- Thổ Cấm — cấm động đất, kỵ động thổ, đào giếngCăn cứ: tháng Tỵ: Thổ Cấm ở Dần.
- Nguyệt Hại — chi ngày hại chi tháng, dễ hiểu lầm, hợp tác khó bền (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ: Nguyệt Hại ở Dần (Tỵ hại Dần).
- Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Kiếp Sát ở Dần.
- Thiên Cương — sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kém (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ: Thiên Cương ở Dần.
- Thiên Lao Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ bị ràng buộc, trì trệ (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Dần gặp Thiên Lao.
Nên tránh
- Xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàngtrực Thu kỵ
- Động thổThổ Cấm kỵ; Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Cương kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Đổ mái, cất nócBăng Tiêu Ngõa Hãm kỵ
- Đào giếng, khơi mươngThổ Cấm kỵ
Thần tốt Nguyệt Đức và Mẫu Thương có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Xây dựng, sửa nhàthuận: điểm chọn ngày 6/10, Nguyệt Đức trợ; kém: Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ), Thiên Cương kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Bính Tý
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cưới hỏi, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Đinh Sửu
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo); ký kết, giao dịch (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Mậu Dần
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Xích Khẩu); gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Kỷ Mão
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Canh Thìn
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Không Vong
Nên: cầu con, cưới hỏi (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Tân Tỵ
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Trường Sinh, Thời Hình, Thời Hại · Xuất hành: Đại An
Nên: cúng tế, cầu an, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo); xây dựng, sửa nhà (Trường Sinh, Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Thời Hại); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Nhâm Ngọ
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: cưới hỏi, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Quý Mùi đang xem
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường hoàng đạo); nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Giáp Thân
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Lộc, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: cưới hỏi, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); nhậm chức, nhận việc mới (Nhật Phá (xung ngày), Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Xích Khẩu); gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Ất Dậu
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Bính Tuất
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Hỷ Thần, Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Không Vong
Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo); cưới hỏi (Hỷ Thần, Tam Hợp).
Tránh: nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Đinh Hợi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Đại An
Tránh: xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.