Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 09/06/2026

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
9
Thứ Ba, tháng 6/2026
Âm lịch
24
Tháng 4 năm Bính Ngọ

Tiết Mang Chủng

NămBínhNgọ
ThángGiápNgọ
NgàyGiápDần
Giờ 13hTânMùi
  • Ngày Giáp Dần — Bạch Hổ hắc đạo
  • Đánh giá chung: Rất Tốt (8/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam

Ngũ hành ngày 09/06/2026

Cát hung
Ngày Giáp Dần: Can Chi đồng hành (Mộc), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Đại Khê Thủy, kỵ tuổi Bính Thân, Mậu Thân.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa; riêng người mệnh Tích Lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu), Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu), Thiên Thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi) không sợ Thủy.
Hợp
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
Xung khắc
Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Người tuổi Thân nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Thành (trực thành tựu, hợp hầu hết việc tốt); sao Thất (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Ngọ trực Kiến ở ngày Ngọ, ngày Dần là trực Thành.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h).

Đại An tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Hỷ — niềm vui của trời, hợp cưới hỏi, gặp gỡCăn cứ: tháng Ngọ: Thiên Hỷ ở Dần.
  • Tam Hợp — chi ngày cùng tam hợp với chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, khởi côngCăn cứ: tháng Ngọ: Tam Hợp ở Dần, Tuất.
  • Mẫu Thương — kho của mẹ, hợp trồng trọt, chăn nuôi, nhập khoCăn cứ: tháng Ngọ: Mẫu Thương ở Dần, Mão.
  • Thiên Đức Hợp — hợp với Thiên Đức, phúc gần như Thiên ĐứcCăn cứ: tháng Ngọ: Thiên Đức ở Hợi, hợp với Hợi là Dần.
  • Thiên Mã — ngựa trời, hợp xuất hành, đi xa, nhậm chứcCăn cứ: tháng Ngọ: Thiên Mã ở Dần.
  • Ích Hậu — lợi cho đời sau, hợp cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Ngọ: Ích Hậu ở Dần.
  • Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.

Nên làm

  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Thiên Mã trợ
  • Nhậm chức, nhận việc mớitrực Thành hợp; Thiên Đức Hợp và Thiên Mã trợ
  • Khai trương, mở hàngđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương và Thiên Đức Hợp trợ
  • Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Tam Hợp, Thiên Đức Hợp và Ngũ Hợp trợ
  • Cầu tài, thu nợ, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp, nhập học, thi cửtrực Thành hợp
  • Mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Mẫu Thương trợ
  • Gặp gỡ, nhờ người giúptrực Thành hợp; Thiên Hỷ và Ngũ Hợp trợ
  • Xây dựng, sửa nhàđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Tam Hợp và Thiên Đức Hợp trợ
  • Trồng cây, chăn nuôitrực Thành hợp; Mẫu Thương trợ
  • An táng, cải tángđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Bạch Hổ Hắc Đạo kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức Hợp giải

Hung thần

  • Cô Thần — cô đơn, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Ngọ: Cô Thần ở Dần.
  • Thổ Cấm — cấm động đất, kỵ động thổ, đào giếngCăn cứ: tháng Ngọ: Thổ Cấm ở Dần.
  • Thiên Cẩu — kỵ cúng tế, cầu phúcCăn cứ: tháng Ngọ: Thiên Cẩu ở Dần.
  • Quy Kỵ — kỵ về nhà mới, đón dâuCăn cứ: tháng Ngọ (tháng giữa mùa): Quy Kỵ ở Dần.
  • Bát Chuyên — can chi ngày cùng một khí, kỵ cưới hỏiCăn cứ: ngày Giáp Dần thuộc 7 ngày Bát Chuyên.
  • Bạch Hổ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ va chạm, chuyện buồn (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Ngọ khởi Thanh Long ở ngày Thân, đếm tới ngày Dần gặp Bạch Hổ.

Nên tránh

  • Cúng tế, cầu an, cầu conThiên Cẩu kỵ
  • Cưới hỏiCô Thần kỵ; Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ); Bát Chuyên kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Động thổ, đào giếng, khơi mươngThổ Cấm kỵ

Thần tốt Thiên Đức Hợp, Ích Hậu, Thiên Hỷ, Tam Hợp và Ngũ Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp), Tam Hợp và Thiên Đức Hợp trợ; kém: Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Giáp Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Ất Sửu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo); khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Tuần Không).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Bính Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Đinh Mão

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Mậu Thìn

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Đại An

Nên: cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Kỷ Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thời Hình, Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Lưu Niên).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Canh Ngọ

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Bạch Hổ hắc đạo); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Tân Mùi đang xem

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo); cầu tài, thu nợ (Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Nhâm Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Dịch Mã, Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày), Thiên Lao hắc đạo); nhậm chức, nhận việc mới (Nhật Phá (xung ngày), Thiên Lao hắc đạo); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày)); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Quý Dậu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Không Vong); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Nguyên Vũ hắc đạo, Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo, Không Vong).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Giáp Tuất

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Đại An

Nên: cầu tài, thu nợ, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Ất Hợi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Lục Hợp, Trường Sinh · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Lưu Niên); xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.