Lịch dụng sự ngày 14/06/2026
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Mang Chủng
- Ngày Kỷ Mùi — Câu Trận hắc đạo
- Đánh giá chung: Tốt (6/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Nam
Ngũ hành ngày 14/06/2026
- Cát hung
- Ngày Kỷ Mùi: Can Chi đồng hành (Thổ), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Thiên Thượng Hỏa, kỵ tuổi Ất Sửu, Quý Sửu.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim; riêng người mệnh Kiếm Phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu), Sa Trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi) không sợ Hỏa.
- Hợp
- Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục.
- Xung khắc
- Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Người tuổi Sửu nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Trừ (trực trừ bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, cúng giải trừ, dọn dẹp); sao Mão (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Ngọ trực Kiến ở ngày Ngọ, ngày Mùi là trực Trừ.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Lục Hợp — chi ngày lục hợp chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, hợp tácCăn cứ: tháng Ngọ: Lục Hợp ở Mùi.
- Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa hạ: Tứ Tướng ở can hành Thổ.
Nên làm
- Cúng tế, cầu an, khám chữa bệnh, phá dỡ nhà cũ, dọn dẹptrực Trừ hợp
- Xuất hành, đi xa, an táng, cải tángđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp)
- Khai trương, mở hàngđiểm chọn ngày 6/10; Tứ Tướng trợ
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 6/10; Lục Hợp trợ
- Mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 6/10
- Động thổ, xây dựng, sửa nhàđiểm chọn ngày 6/10; Tứ Tướng trợ; lưu ý: Câu Trận Hắc Đạo kỵ nhẹ
Hung thần
- Bát Chuyên — can chi ngày cùng một khí, kỵ cưới hỏiCăn cứ: ngày Kỷ Mùi thuộc 7 ngày Bát Chuyên.
- Câu Trận Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, việc dễ dây dưa, vướng víuCăn cứ: tháng Ngọ khởi Thanh Long ở ngày Thân, đếm tới ngày Mùi gặp Câu Trận.
Nên tránh
- Cưới hỏitrực Trừ kỵ; Bát Chuyên kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Nhập trạch, chuyển nhàtrực Trừ kỵ
Thần tốt Lục Hợp và Tứ Tướng có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Nhậm chức, nhận việc mớithuận: Tứ Tướng trợ; kém: sao Mão xấu
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Giáp Tý
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Tuần Không); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Ất Sửu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Nhật Phá (xung ngày)); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày)); khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Chu Tước hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Chu Tước hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Chu Tước hắc đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Bính Dần
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cầu con, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Đinh Mão
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Thiên Đức hoàng đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Mậu Thìn
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Không Vong); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Kỷ Tỵ
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Dịch Mã, Đế Vượng · Xuất hành: Đại An
Nên: xuất hành, đi xa (Dịch Mã, Đại An); khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Ngọc Đường hoàng đạo); cầu tài, thu nợ, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Canh Ngọ
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch (Lưu Niên).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Tân Mùi đang xem
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Nhâm Thân
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Quý Dậu
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Trường Sinh, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); động thổ, xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Giáp Tuất
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Không Vong
Nên: khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Ất Hợi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Đại An
Nên: khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo); ký kết, giao dịch (Tam Hợp, Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.