Lịch dụng sự ngày 23/08/2026
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Xử Thử · giao tiết Xử Thử lúc 09:18
- Ngày Kỷ Tỵ — Thiên Đức hoàng đạo
- Đánh giá chung: Rất Tốt (9/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 23/08/2026
- Cát hung
- Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Đại Lâm Mộc, kỵ tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
- Hợp
- Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.
- Xung khắc
- Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Người tuổi Hợi nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Thu (trực thu về, hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch); sao Phòng (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Thân trực Kiến ở ngày Thân, ngày Tỵ là trực Thu.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Lục Hợp — chi ngày lục hợp chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, hợp tácCăn cứ: tháng Thân: Lục Hợp ở Tỵ.
- Thiên Đức Hoàng Đạo — thần hoàng đạo, trợ cúng tế, cưới hỏi, xây dựng, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Thân khởi Thanh Long ở ngày Tý, đếm tới ngày Tỵ gặp Thiên Đức.
Nên làm
- Cưới hỏiđiểm chọn ngày 9/10; Lục Hợp và Thiên Đức Hoàng Đạo trợ; lưu ý: Hà Khôi kỵ nhẹ
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 9/10; Lục Hợp trợ
- Mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thu hợp)
- Nhập trạch, chuyển nhàđiểm chọn ngày 9/10; Thiên Đức Hoàng Đạo trợ
- Trồng cây, chăn nuôitrực Thu hợp
- An táng, cải tángđiểm chọn ngày 9/10
Hung thần
- Thổ Cấm — cấm động đất, kỵ động thổ, đào giếngCăn cứ: tháng Thân: Thổ Cấm ở Tỵ.
- Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tàiCăn cứ: tháng Thân thuộc cục Thân Tý Thìn: Kiếp Sát ở Tỵ.
- Hà Khôi — sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kémCăn cứ: tháng Thân: Hà Khôi ở Tỵ (đối xung Thiên Cương).
Nên tránh
- Xuất hành, đi xatrực Thu kỵ; Kiếp Sát kỵ nhẹ; Hà Khôi kỵ nhẹ
- Khai trương, mở hàngtrực Thu kỵ
- Động thổThổ Cấm kỵ; Hà Khôi kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Đào giếng, khơi mươngThổ Cấm kỵ
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Cầu tài, thu nợthuận: trực Thu hợp; kém: Kiếp Sát kỵ nhẹ
- Xây dựng, sửa nhàthuận: điểm chọn ngày 9/10, Thiên Đức Hoàng Đạo trợ; kém: Hà Khôi kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Giáp Tý
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: cưới hỏi, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Ất Sửu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Không Vong
Nên: nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Bính Dần
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Hỷ Thần, Thời Hại · Xuất hành: Đại An
Tránh: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Thời Hại); nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Đinh Mão
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo, Lưu Niên); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Mậu Thìn
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cúng tế, cầu an, cầu tài, thu nợ, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Kỷ Tỵ đang xem
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Canh Ngọ
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cưới hỏi, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Tân Mùi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Không Vong
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Nhâm Thân
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình · Xuất hành: Đại An
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp).
Tránh: ký kết, giao dịch (Thiên Hình hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Quý Dậu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp, Trường Sinh, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Giáp Tuất
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cầu con, cưới hỏi, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: cầu tài, thu nợ (Tuần Không).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Ất Hợi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã, Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: cưới hỏi, mua sắm tài sản, nhập hàng, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày)); ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.