Lịch dụng sự ngày 02/11/2026
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Sương Giáng
- Ngày Canh Thìn — Thanh Long hoàng đạo
- Đánh giá chung: Hung (Ngày Đại Hung) (3/10)
- Ngày phạm Nguyệt Phá (Đại Hao) và Vãng Vong — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 02/11/2026
- Cát hung
- Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Bạch Lạp Kim, kỵ tuổi Giáp Tuất, Mậu Tuất.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
- Hợp
- Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung khắc
- Xung Tuất, tự hình (Thìn), hại Mão, phá Sửu. Người tuổi Tuất nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Phá (trực phá vỡ, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh; kỵ việc lớn); sao Tất (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tuất trực Kiến ở ngày Tuất, ngày Thìn là trực Phá.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Mẫu Thương — kho của mẹ, hợp trồng trọt, chăn nuôi, nhập khoCăn cứ: tháng Tuất: Mẫu Thương ở Thìn, Tuất, Sửu, Mùi.
- Nguyệt Ân — ơn của tháng, hợp khởi sự, cưới hỏi, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Tuất (Thổ) sinh Kim: Nguyệt Ân ở Canh.
- Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày Thiên Ân.
- Giải Thần — thần giải trừ, hợp cúng giải hạn, chữa bệnh, hòa giải tranh chấpCăn cứ: tháng Tuất: Giải Thần ở Thìn.
- Ích Hậu — lợi cho đời sau, hợp cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Tuất: Ích Hậu ở Thìn.
- Thanh Long Hoàng Đạo — thần hoàng đạo mạnh nhất, trợ xuất hành, khai trương, cưới hỏi, ký kếtCăn cứ: tháng Tuất khởi Thanh Long ở ngày Thìn, đếm tới ngày Thìn gặp Thanh Long.
Nên làm
- Khám chữa bệnhtrực Phá hợp; Giải Thần trợ
- Phá dỡ nhà cũ, dọn dẹptrực Phá hợp; Nguyệt Phá (Đại Hao) hợp việc này
Hung thần
- Nguyệt Phá (Đại Hao) — chi ngày xung chi tháng (cũng là ngày trực Phá) — đại kỵ việc lớn, chỉ hợp phá dỡCăn cứ: tháng Tuất: Nguyệt Phá ở Thìn.
- Vãng Vong — đi mà không về — sao đại hung: kỵ mọi việc lớn, nặng nhất là xuất hành, chuyển nhàCăn cứ: tháng Tuất: Vãng Vong ở Thìn.
- Tứ Kích — kém cho xuất hành, đi xaCăn cứ: mùa thu: Tứ Kích ở Thìn.
Nên tránh
- Cúng tế, cầu an, cầu con, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử, trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngtrực Phá kỵ
- Cưới hỏi, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải tángNguyệt Phá (Đại Hao) và Vãng Vong (ngày đại kỵ); trực Phá kỵ
- Xuất hành, đi xaNguyệt Phá (Đại Hao) và Vãng Vong (ngày đại kỵ); trực Phá kỵ; Tứ Kích kỵ nhẹ
Thần tốt Thiên Ân, Giải Thần, Ích Hậu, Nguyệt Ân, Thanh Long Hoàng Đạo và Mẫu Thương có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Bính Tý
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Đinh Sửu
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Tốc Hỷ
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Mậu Dần
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Dịch Mã · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Kỷ Mão
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Canh Thìn
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thời Hình · Xuất hành: Không Vong
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Tân Tỵ đang xem
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Trường Sinh · Xuất hành: Đại An
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Nhâm Ngọ
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Quý Mùi
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Giáp Thân
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc, Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Ất Dậu
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Lục Hợp, Đế Vượng, Tuần Không · Xuất hành: Tiểu Cát
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Bính Tuất
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Hỷ Thần, Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Không Vong
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Đinh Hợi
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Đại An
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.