Lịch dụng sự ngày 07/11/2026
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Sương Giáng · giao tiết Lập Đông lúc 16:51
- Ngày Ất Dậu — Chu Tước hắc đạo
- Đánh giá chung: Tốt (6/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam
Ngũ hành ngày 07/11/2026
- Cát hung
- Ngày Ất Dậu: Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi Đinh Mão, Kỷ Mão.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa; riêng người mệnh Tích Lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu), Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu), Thiên Thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi) không sợ Thủy.
- Hợp
- Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục.
- Xung khắc
- Xung Mão, tự hình (Dậu), hại Tuất, phá Tý. Người tuổi Mão nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Khai (trực mở ra, hợp khai trương, nhập học, khởi công); sao Liễu (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Hợi trực Kiến ở ngày Hợi, ngày Dậu là trực Khai.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Đức — đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Hợi: Thiên Đức ở Ất.
- Sinh Khí — khí sinh của tháng, hợp động thổ, trồng cây, xây dựngCăn cứ: tháng Hợi: Sinh Khí ở Dậu.
- Mẫu Thương — kho của mẹ, hợp trồng trọt, chăn nuôi, nhập khoCăn cứ: tháng Hợi: Mẫu Thương ở Thân, Dậu.
- Nguyệt Ân — ơn của tháng, hợp khởi sự, cưới hỏi, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Hợi (Thủy) sinh Mộc: Nguyệt Ân ở Ất.
- Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa đông: Tứ Tướng ở can hành Mộc.
Nên làm
- Cúng tế, cầu an, nhập học, thi cửtrực Khai hợp; Thiên Đức trợ
- Cầu con, gặp gỡ, nhờ người giúp, đào giếng, khơi mươngtrực Khai hợp
- Cưới hỏiđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Thiên Đức và Nguyệt Ân trợ
- Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Thiên Đức trợ; Tai Sát kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức giải
- Nhậm chức, nhận việc mớitrực Khai hợp; Thiên Đức, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ; lưu ý: sao Liễu xấu, ngày phạt nhật
- Khai trương, mở hàngđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Thiên Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Thiên Đức trợ; Chu Tước Hắc Đạo kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức giải
- Mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Mẫu Thương trợ
- Động thổđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Thiên Đức, Sinh Khí, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ
- Xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhàđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Thiên Đức, Sinh Khí, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ; Tai Sát kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức giải
- Khám chữa bệnhThiên Đức và Sinh Khí trợ
- Trồng cây, chăn nuôiSinh Khí, Mẫu Thương và Tứ Tướng trợ
Hung thần
- Sát Chủ (Kỵ An Táng) — kỵ an táng, cải tángCăn cứ: tháng Hợi: Sát Chủ ở Dậu.
- Tai Sát — dễ gặp tai nạn, kém cho đi xa, xây dựng, vào nhà mới (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Hợi thuộc cục Hợi Mão Mùi: Tai Sát ở Dậu.
- Chu Tước Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ thị phi, cãi vã (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Hợi khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Dậu gặp Chu Tước.
Nên tránh
- An táng, cải tángtrực Khai kỵ; Sát Chủ (Kỵ An Táng) kỵ
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Cầu tài, thu nợ, kê giường, đặt bếpthuận: trực Khai hợp; kém: sao Liễu xấu, ngày phạt nhật
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Bính Tý
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Đại An
Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo); cầu tài, thu nợ (Thiên Ất Quý Nhân, Tư Mệnh hoàng đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Đinh Sửu
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Lưu Niên); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Mậu Dần
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cưới hỏi, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo); xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Tốc Hỷ); khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Thanh Long hoàng đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Kỷ Mão
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Lộc, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: cưới hỏi, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Xích Khẩu); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Canh Thìn
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Tân Tỵ đang xem
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Chu Tước hắc đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Nhâm Ngọ
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Trường Sinh, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An
Nên: cầu con, cưới hỏi, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Quý Mùi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cúng tế, cầu an, cưới hỏi, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Giáp Thân
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: cưới hỏi, xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Ất Dậu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Xích Khẩu).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Bính Tuất
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Hỷ Thần, Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Thời Hại); xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Đinh Hợi
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Không Vong); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo, Không Vong).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.