Lịch dụng sự ngày 05/12/2026
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Tiểu Tuyết
- Ngày Quý Sửu — Ngọc Đường hoàng đạo
- Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
- Ngày phạm Tam Nương — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 05/12/2026
- Cát hung
- Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Tang Đố Mộc, kỵ tuổi Đinh Mùi, Tân Mùi.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
- Hợp
- Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung khắc
- Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Người tuổi Mùi nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Mãn (trực đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, tích trữ); sao Liễu (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Hợi trực Kiến ở ngày Hợi, ngày Sửu là trực Mãn.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Quý Sửu thuộc 15 ngày Thiên Ân.
- Ngọc Đường Hoàng Đạo — tốt cho học hành, khai trương, cầu tàiCăn cứ: tháng Hợi khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Sửu gặp Ngọc Đường.
Nên làm
- Cúng tế, cầu antrực Mãn hợp; Thiên Ân trợ
- Cầu contrực Mãn hợp
Hung thần
- Quả Tú — góa bụa, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Hợi: Quả Tú ở Sửu.
- Thổ Ôn — đất bệnh, kỵ động thổ, đào giếng, trồng câyCăn cứ: tháng Hợi: Thổ Ôn ở Sửu.
- Thiên Tặc — giặc trời, dễ mất mát, kỵ khai trương, vào nhà mới, động thổ; đi xa nên giữ củaCăn cứ: tháng Hợi: Thiên Tặc ở Sửu.
- Nguyệt Yếm — khí âm của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, chuyển nhàCăn cứ: tháng Hợi: Nguyệt Yếm ở Sửu.
- Quy Kỵ — kỵ về nhà mới, đón dâuCăn cứ: tháng Hợi (tháng đầu mùa): Quy Kỵ ở Sửu.
- Bát Chuyên — can chi ngày cùng một khí, kỵ cưới hỏiCăn cứ: ngày Quý Sửu thuộc 7 ngày Bát Chuyên.
- Tam Nương — ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 — dân gian kiêng việc lớnCăn cứ: ngày 27 âm lịch.
Nên tránh
- Cưới hỏiTam Nương (ngày đại kỵ); Quả Tú kỵ; Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ); Bát Chuyên kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xuất hành, đi xaTam Nương (ngày đại kỵ); Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Tặc kỵ nhẹ
- Nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpTam Nương (ngày đại kỵ); sao Liễu xấu; ngày phạt nhật
- Khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàngTam Nương (ngày đại kỵ); Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, an táng, cải tángTam Nương (ngày đại kỵ)
- Động thổTam Nương (ngày đại kỵ); Thổ Ôn kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Nhập trạch, chuyển nhàTam Nương (ngày đại kỵ); Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ); Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngThổ Ôn kỵ
Thần tốt Thiên Ân và Ngọc Đường Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Nhâm Tý
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Quý Sửu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Giáp Dần
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Ất Mão
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Trường Sinh, Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Bính Thìn
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Đinh Tỵ đang xem
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp, Ngọc Đường hoàng đạo); nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Mậu Ngọ
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thời Hại · Xuất hành: Không Vong
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Kỷ Mùi
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Đại An
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Canh Thân
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Tân Dậu
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Nhâm Tuất
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Xích Khẩu).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Quý Hợi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Dịch Mã, Đế Vượng · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.