Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 11/01/2027

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
11
Thứ Hai, tháng 1/2027
Âm lịch
4
Tháng 12 năm Bính Ngọ

Tiết Tiểu Hàn

NămBínhNgọ
ThángTânSửu
NgàyCanhDần
Giờ 11hNhâmNgọ
  • Ngày Canh Dần — Kim Quỹ hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Rất Tốt (8/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam

Ngũ hành ngày 11/01/2027

Cát hung
Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Tùng Bách Mộc, kỵ tuổi Giáp Thân, Mậu Thân.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
Hợp
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
Xung khắc
Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Người tuổi Thân nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Trừ (trực trừ bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, cúng giải trừ, dọn dẹp); sao Tâm (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Sửu trực Kiến ở ngày Sửu, ngày Dần là trực Trừ.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h).

Đại An tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Đức — đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Sửu: Thiên Đức ở Canh.
  • Nguyệt Đức — đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Sửu: Nguyệt Đức ở Canh.
  • Thời Đức — đức của mùa, hợp cúng tế, cầu phúc, nhậm chứcCăn cứ: mùa đông: Thời Đức ở Dần.
  • Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo — tốt cho cầu tài, cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Sửu khởi Thanh Long ở ngày Tuất, đếm tới ngày Dần gặp Kim Quỹ.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu antrực Trừ hợp; Thiên Đức, Nguyệt Đức và Thời Đức trợ
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp); Thiên Đức và Nguyệt Đức trợ; Kiếp Sát kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức và Nguyệt Đức giải
  • Nhậm chức, nhận việc mớiThiên Đức, Nguyệt Đức và Thời Đức trợ; lưu ý: sao Tâm xấu
  • Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 8/10; Thiên Đức, Nguyệt Đức và Ngũ Hợp trợ
  • Động thổđiểm chọn ngày 8/10; Thiên Đức và Nguyệt Đức trợ
  • Nhập học, thi cửThiên Đức và Nguyệt Đức trợ
  • Khám chữa bệnhtrực Trừ hợp; Thiên Đức và Nguyệt Đức trợ
  • Phá dỡ nhà cũ, dọn dẹptrực Trừ hợp
  • An táng, cải tángđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp)

Hung thần

  • Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Sửu: Hoang Vu ở Dần, Ngọ, Tuất.
  • Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức và Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Sửu thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Kiếp Sát ở Dần.

Nên tránh

  • Cưới hỏi, nhập trạch, chuyển nhàtrực Trừ kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ; sao Tâm xấu

Thần tốt Thiên Đức, Nguyệt Đức, Ngũ Hợp và Kim Quỹ Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 8/10, Thiên Đức, Nguyệt Đức và Thời Đức trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Mua sắm tài sản, nhập hàngthuận: điểm chọn ngày 8/10; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Xây dựng, sửa nhàthuận: điểm chọn ngày 8/10, Thiên Đức và Nguyệt Đức trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Bính Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Đinh Sửu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo); khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Mậu Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Kỷ Mão

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Canh Thìn

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Đại An

Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Tân Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Trường Sinh, Thời Hình, Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo); xây dựng, sửa nhà (Trường Sinh, Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Lưu Niên).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Nhâm Ngọ đang xem

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tam Hợp, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Bạch Hổ hắc đạo); an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Quý Mùi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Giáp Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Lộc, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới (Nhật Phá (xung ngày), Thiên Lao hắc đạo); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Ất Dậu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Không Vong); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo, Không Vong).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Bính Tuất

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Hỷ Thần, Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Đại An

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Đinh Hợi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Lưu Niên); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.