Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 23/01/2027

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
23
Thứ Bảy, tháng 1/2027
Âm lịch
16
Tháng 12 năm Bính Ngọ

Tiết Đại Hàn

NămBínhNgọ
ThángTânSửu
NgàyNhâmDần
Giờ 11hBínhNgọ
  • Ngày Nhâm Dần — Kim Quỹ hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Tốt (6/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây

Ngũ hành ngày 23/01/2027

Cát hung
Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Kim Bạch Kim, kỵ tuổi Bính Thân, Canh Thân.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
Hợp
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
Xung khắc
Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Người tuổi Thân nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Trừ (trực trừ bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, cúng giải trừ, dọn dẹp); sao Vị (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Sửu trực Kiến ở ngày Sửu, ngày Dần là trực Trừ.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Tý (23h–1h), Tuất (19h–21h).

Đại An tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thời Đức — đức của mùa, hợp cúng tế, cầu phúc, nhậm chứcCăn cứ: mùa đông: Thời Đức ở Dần.
  • Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo — tốt cho cầu tài, cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Sửu khởi Thanh Long ở ngày Tuất, đếm tới ngày Dần gặp Kim Quỹ.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu antrực Trừ hợp; Thời Đức trợ
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp); lưu ý: Kiếp Sát kỵ nhẹ
  • Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 6/10; Ngũ Hợp trợ
  • Động thổđiểm chọn ngày 6/10
  • Khám chữa bệnh, phá dỡ nhà cũ, dọn dẹptrực Trừ hợp
  • An táng, cải tángđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp)

Hung thần

  • Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Sửu: Hoang Vu ở Dần, Ngọ, Tuất.
  • Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tàiCăn cứ: tháng Sửu thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Kiếp Sát ở Dần.

Nên tránh

  • Cưới hỏi, nhập trạch, chuyển nhàtrực Trừ kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ; Kiếp Sát kỵ nhẹ

Thần tốt Ngũ Hợp và Kim Quỹ Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10, Thời Đức trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Mua sắm tài sản, nhập hàng, xây dựng, sửa nhàthuận: điểm chọn ngày 6/10; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Canh Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Tốc Hỷ); khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Thanh Long hoàng đạo); ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Tân Sửu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Nhâm Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Quý Mão

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Không Vong); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Giáp Thìn

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Đại An

Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Ất Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Thời Hình, Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Lưu Niên).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Bính Ngọ đang xem

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Hỷ Thần, Tam Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Hỷ Thần, Tam Hợp).

Tránh: xuất hành, đi xa, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Đinh Mùi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Mậu Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Dịch Mã, Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày), Thiên Lao hắc đạo); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Kỷ Dậu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Không Vong); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo, Không Vong).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Canh Tuất

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Đại An

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Tân Hợi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Lưu Niên); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.