Lịch dụng sự ngày 01/02/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Đại Hàn
- Ngày Tân Hợi — Minh Đường hoàng đạo
- Đánh giá chung: Rất Tốt (9/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam
Ngũ hành ngày 01/02/2027
- Cát hung
- Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Thoa Xuyến Kim, kỵ tuổi Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
- Hợp
- Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung khắc
- Xung Tỵ, tự hình (Hợi), hại Thân, phá Dần. Người tuổi Tỵ nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Khai (trực mở ra, hợp khai trương, nhập học, khởi công); sao Trương (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Sửu trực Kiến ở ngày Sửu, ngày Hợi là trực Khai.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Sinh Khí — khí sinh của tháng, hợp động thổ, trồng cây, xây dựngCăn cứ: tháng Sửu: Sinh Khí ở Hợi.
- Nguyệt Tài — tài lộc của tháng, hợp cầu tài, khai trương, giao dịchCăn cứ: tháng Sửu: Nguyệt Tài ở Hợi.
- Tuế Đức Hợp — hợp với Tuế ĐứcCăn cứ: năm Bính Ngọ: Tuế Đức ở Bính, hợp với nó là Tân.
- Nguyệt Ân — ơn của tháng, hợp khởi sự, cưới hỏi, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Sửu (Thổ) sinh Kim: Nguyệt Ân ở Tân.
- Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Tân Hợi thuộc 15 ngày Thiên Ân.
- Dịch Mã — ngựa trạm, hợp đi xa, di chuyển, chuyển nhàCăn cứ: tháng Sửu thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Dịch Mã ở Hợi.
- Ích Hậu — lợi cho đời sau, hợp cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Sửu: Ích Hậu ở Hợi.
- Minh Đường Hoàng Đạo — dễ gặp quý nhân, việc làm có tiếngCăn cứ: tháng Sửu khởi Thanh Long ở ngày Tuất, đếm tới ngày Hợi gặp Minh Đường.
Nên làm
- Cúng tế, cầu antrực Khai hợp; Tuế Đức Hợp và Thiên Ân trợ
- Cầu contrực Khai hợp; Ích Hậu trợ
- Nhậm chức, nhận việc mớitrực Khai hợp; Nguyệt Ân, Thiên Ân và Minh Đường Hoàng Đạo trợ
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Nguyệt Tài và Minh Đường Hoàng Đạo trợ
- Cầu tài, thu nợtrực Khai hợp; Nguyệt Tài trợ
- Gặp gỡ, nhờ người giúptrực Khai hợp; Minh Đường Hoàng Đạo trợ
- Xây dựng, sửa nhàđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp); Sinh Khí, Tuế Đức Hợp và Nguyệt Ân trợ
- Kê giường, đặt bếp, nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Khai hợp
Hung thần
- Thiên Tặc — giặc trời, dễ mất mát, kỵ khai trương, vào nhà mới, động thổ; đi xa nên giữ củaCăn cứ: tháng Sửu: Thiên Tặc ở Hợi.
- Nguyệt Yếm — khí âm của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, chuyển nhàCăn cứ: tháng Sửu: Nguyệt Yếm ở Hợi.
Nên tránh
- An táng, cải tángtrực Khai kỵ
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Cưới hỏithuận: điểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp), Tuế Đức Hợp, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Ích Hậu trợ; kém: Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xuất hành, đi xathuận: điểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp), Nguyệt Tài và Dịch Mã trợ; kém: Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ), Thiên Tặc kỵ nhẹ
- Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp), Nguyệt Tài, Tuế Đức Hợp và Nguyệt Ân trợ; kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Mua sắm tài sản, nhập hàngthuận: điểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp), Nguyệt Tài trợ; kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Động thổthuận: điểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp), Sinh Khí và Nguyệt Ân trợ; kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Khai hợp), Sinh Khí, Tuế Đức Hợp, Nguyệt Ân và Dịch Mã trợ; kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ), Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Mậu Tý
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Trường Sinh · Xuất hành: Không Vong
Tránh: cưới hỏi (Bạch Hổ hắc đạo); xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Không Vong); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Kỷ Sửu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Đại An
Nên: khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Canh Dần
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch (Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Tuần Không); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Tân Mão
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không); ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Nhâm Thìn
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Quý Tỵ
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã, Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: cưới hỏi, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày)); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Nhật Phá (xung ngày), Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Giáp Ngọ
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Không Vong
Nên: cưới hỏi, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Ất Mùi đang xem
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Đại An
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Tam Hợp, Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Bính Thân
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Hỷ Thần, Đế Vượng, Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: cưới hỏi (Thời Hại); xuất hành, đi xa (Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Đinh Dậu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Nhật Lộc, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Chu Tước hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Mậu Tuất
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cầu con, cưới hỏi, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Kỷ Hợi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thời Hình · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cúng tế, cầu an, cưới hỏi, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.