Lịch dụng sự ngày 07/02/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Lập Xuân
- Ngày Đinh Tỵ — Thiên Đức hoàng đạo
- Đánh giá chung: Bình Thường (5/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Đông
Ngũ hành ngày 07/02/2027
- Cát hung
- Ngày Đinh Tỵ: Can Chi đồng hành (Hỏa), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Sa Trung Thổ, kỵ tuổi Tân Hợi, Quý Hợi.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
- Hợp
- Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.
- Xung khắc
- Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Người tuổi Hợi nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Bình (trực bằng phẳng, việc thường làm được); sao Phòng (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Dần trực Kiến ở ngày Dần, ngày Tỵ là trực Bình.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Đức — đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Dần: Thiên Đức ở Đinh.
- Tuế Đức Hợp — hợp với Tuế ĐứcCăn cứ: năm Đinh Mùi: Tuế Đức ở Nhâm, hợp với nó là Đinh.
- Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa xuân: Tứ Tướng ở can hành Hỏa.
- Thiên Đức Hoàng Đạo — thần hoàng đạo, trợ cúng tế, cưới hỏi, xây dựng, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Dần khởi Thanh Long ở ngày Tý, đếm tới ngày Tỵ gặp Thiên Đức.
Nên làm
- Cúng tế, cầu anThiên Đức, Tuế Đức Hợp và Thiên Đức Hoàng Đạo trợ
- Nhậm chức, nhận việc mớiThiên Đức và Tứ Tướng trợ
- Nhập học, thi cử, khám chữa bệnhThiên Đức trợ
Hung thần
- Sát Chủ (Kỵ An Táng) — kỵ an táng, cải tángCăn cứ: tháng Dần: Sát Chủ ở Tỵ.
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Dần: Hoang Vu ở Tỵ, Dậu, Sửu.
- Băng Tiêu Ngõa Hãm — băng tan ngói vỡ, kỵ xây dựng, lợp máiCăn cứ: tháng Dần: Băng Tiêu Ngõa Hãm ở Tỵ.
- Nguyệt Hình — chi ngày hình chi tháng, dễ vướng thị phi, giấy tờ (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Dần: Nguyệt Hình ở Tỵ (Dần hình Tỵ).
- Nguyệt Hại — chi ngày hại chi tháng, dễ hiểu lầm, hợp tác khó bền (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Dần: Nguyệt Hại ở Tỵ (Dần hại Tỵ).
- Thiên Cương — sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kém (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Dần: Thiên Cương ở Tỵ.
Nên tránh
- Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ
- Mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhàHoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Đổ mái, cất nócBăng Tiêu Ngõa Hãm kỵ
- An táng, cải tángSát Chủ (Kỵ An Táng) kỵ
Thần tốt Thiên Đức, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng và Thiên Đức Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Cưới hỏithuận: điểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp), Thiên Đức, Tuế Đức Hợp và Thiên Đức Hoàng Đạo trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịchthuận: Thiên Đức trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 5/10 (chưa tới 6)
- Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp), Thiên Đức, Tuế Đức Hợp và Tứ Tướng trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Động thổthuận: điểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp), Thiên Đức và Tứ Tướng trợ; kém: Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ), Thiên Cương kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xây dựng, sửa nhàthuận: điểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp), Thiên Đức, Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng và Thiên Đức Hoàng Đạo trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ), Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ), Thiên Cương kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Canh Tý
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: cưới hỏi (Bạch Hổ hắc đạo); xuất hành, đi xa (Tuần Không, Bạch Hổ hắc đạo, Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Tân Sửu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Tam Hợp, Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Nhâm Dần
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: cưới hỏi (Thời Hại); xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Thiên Lao hắc đạo, Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Xích Khẩu); gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Quý Mão
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Giáp Thìn
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Không Vong
Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Không Vong).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Ất Tỵ
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Đại An
Tránh: động thổ, xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Bính Ngọ đang xem
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cưới hỏi (Hỷ Thần, Thanh Long hoàng đạo); khai trương, mở hàng (Nhật Lộc, Thanh Long hoàng đạo); xây dựng, sửa nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Đinh Mùi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Mậu Thân
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Lục Hợp, Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); ký kết, giao dịch (Thiên Hình hắc đạo, Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Kỷ Dậu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Canh Tuất
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Không Vong
Nên: cầu con, cưới hỏi (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Không Vong).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Tân Hợi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Đại An
Tránh: cưới hỏi, xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, động thổ, xây dựng, sửa nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.