Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 02/03/2027

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
2
Thứ Ba, tháng 3/2027
Âm lịch
25
Tháng 1 năm Đinh Mùi

Tiết Vũ Thủy

NămĐinhMùi
ThángNhâmDần
NgàyCanhThìn
Giờ 13hQuýMùi
  • Ngày Canh Thìn — Kim Quỹ hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Xấu (4/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam

Ngũ hành ngày 02/03/2027

Cát hung
Ngày Canh Thìn: Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Bạch Lạp Kim, kỵ tuổi Giáp Tuất, Mậu Tuất.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
Hợp
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục.
Xung khắc
Xung Tuất, tự hình (Thìn), hại Mão, phá Sửu. Người tuổi Tuất nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Mãn (trực đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, tích trữ); sao Dực (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Dần trực Kiến ở ngày Dần, ngày Thìn là trực Mãn.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h).

Đại An tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Ân — ngày trời ban ơn, hợp cầu phúc, làm việc thiện, nhận chứcCăn cứ: ngày Canh Thìn thuộc 15 ngày Thiên Ân.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo — tốt cho cầu tài, cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Dần khởi Thanh Long ở ngày Tý, đếm tới ngày Thìn gặp Kim Quỹ.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu antrực Mãn hợp; Thiên Ân trợ
  • Cầu contrực Mãn hợp; Kim Quỹ Hoàng Đạo trợ
  • Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp)
  • Cầu tài, thu nợtrực Mãn hợp; Kim Quỹ Hoàng Đạo trợ; lưu ý: sao Dực xấu

Hung thần

  • Không Phòng — phòng không, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Dần: Không Phòng ở Thìn.
  • Trùng Phục — việc xấu lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏiCăn cứ: tháng Dần: Trùng Phục ở Canh.
  • Quả Tú — góa bụa, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Dần: Quả Tú ở Thìn.
  • Thổ Ôn — đất bệnh, kỵ động thổ, đào giếng, trồng câyCăn cứ: tháng Dần: Thổ Ôn ở Thìn.
  • Thiên Tặc — giặc trời, dễ mất mát, kỵ khai trương, vào nhà mới, động thổ; đi xa nên giữ củaCăn cứ: tháng Dần: Thiên Tặc ở Thìn.

Nên tránh

  • Cưới hỏiKhông Phòng kỵ; Trùng Phục kỵ; Quả Tú kỵ
  • Trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngThổ Ôn kỵ
  • An táng, cải tángTrùng Phục kỵ

Thần tốt Thiên Ân và Kim Quỹ Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Nhậm chức, nhận việc mớithuận: Thiên Ân trợ; kém: sao Dực xấu
  • Khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); kém: Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Động thổthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); kém: Thổ Ôn kỵ (theo Hiệp Kỷ), Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpthuận: trực Mãn hợp; kém: sao Dực xấu
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Bính Tý

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Đại An

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Thiên Lao hắc đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Đinh Sửu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo, Lưu Niên); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Mậu Dần

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Dịch Mã · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cúng tế, cầu an, cầu tài, thu nợ, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo); xuất hành, đi xa (Dịch Mã, Tốc Hỷ).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Kỷ Mão

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thời Hại · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Xích Khẩu); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Canh Thìn

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thời Hình · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Tiểu Cát); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Tân Tỵ

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Trường Sinh · Xuất hành: Không Vong

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo); khai trương, mở hàng (Trường Sinh, Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Nhâm Ngọ

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Quý Mùi đang xem

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Giáp Thân

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Nhật Lộc, Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Ất Dậu

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Lục Hợp, Đế Vượng, Tuần Không · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Tuần Không).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Bính Tuất

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Hỷ Thần, Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày), Bạch Hổ hắc đạo); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày)); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Đinh Hợi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Không Vong

Nên: khai trương, mở hàng, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.