Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 16/03/2027

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
16
Thứ Ba, tháng 3/2027
Âm lịch
9
Tháng 2 năm Đinh Mùi

Tiết Kinh Trập

NămĐinhMùi
ThángQuýMão
NgàyGiápNgọ
Giờ 14hTânMùi
  • Ngày Giáp Ngọ — Kim Quỹ hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Rất Tốt (9/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam

Ngũ hành ngày 16/03/2027

Cát hung
Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Sa Trung Kim, kỵ tuổi Mậu Tý, Nhâm Tý.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
Hợp
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục.
Xung khắc
Xung Tý, tự hình (Ngọ), hại Sửu, phá Mão. Người tuổi Tý nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Bình (trực bằng phẳng, việc thường làm được); sao Thất (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Mão trực Kiến ở ngày Mão, ngày Ngọ là trực Bình.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h).

Đại An tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Nguyệt Đức — đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Mão: Nguyệt Đức ở Giáp.
  • Thời Đức — đức của mùa, hợp cúng tế, cầu phúc, nhậm chứcCăn cứ: mùa xuân: Thời Đức ở Ngọ.
  • Ích Hậu — lợi cho đời sau, hợp cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Mão: Ích Hậu ở Ngọ.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo — tốt cho cầu tài, cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Mão khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Ngọ gặp Kim Quỹ.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu anNguyệt Đức và Thời Đức trợ
  • Cầu conÍch Hậu và Kim Quỹ Hoàng Đạo trợ
  • Cưới hỏiđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp); Nguyệt Đức, Ích Hậu và Kim Quỹ Hoàng Đạo trợ; Hà Khôi kỵ nhẹ, đã được Nguyệt Đức giải
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 9/10; Nguyệt Đức trợ; Thiên Lại và Hà Khôi kỵ nhẹ, đã được Nguyệt Đức giải
  • Khai trương, mở hàngđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp); Nguyệt Đức và Thời Đức trợ
  • Ký kết, giao dịch, nhập trạch, chuyển nhàđiểm chọn ngày 9/10; Nguyệt Đức trợ
  • Mua sắm tài sản, nhập hàng, an táng, cải tángđiểm chọn ngày 9/10
  • Nhập học, thi cử, khám chữa bệnhNguyệt Đức trợ

Hung thần

  • Thiên Lại — kỵ nhậm chức; đi xa, kiện tụng cũng kém (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Mão: Thiên Lại ở Ngọ.
  • Hà Khôi — sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kém (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Mão: Hà Khôi ở Ngọ (đối xung Thiên Cương).

Nên tránh

  • Nhậm chức, nhận việc mớiThiên Lại kỵ

Thần tốt Nguyệt Đức và Thời Đức có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Động thổ, xây dựng, sửa nhàthuận: điểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp), Nguyệt Đức trợ; kém: Hà Khôi kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Giáp Tý

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: cưới hỏi, khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Xích Khẩu); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Ất Sửu

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Thời Hại).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Bính Dần

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần, Tam Hợp · Xuất hành: Không Vong

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Hỷ Thần, Tam Hợp).

Tránh: cưới hỏi, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo); xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Không Vong); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Đinh Mão

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Đại An

Nên: khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Ngọc Đường hoàng đạo); cầu tài, thu nợ, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Mậu Thìn

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Tuần Không); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Kỷ Tỵ

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không); ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo); cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Canh Ngọ

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cúng tế, cầu an, cầu tài, thu nợ, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Xích Khẩu).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Tân Mùi đang xem

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp).

Tránh: động thổ, xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Nhâm Thân

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Dịch Mã, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong

Nên: cưới hỏi, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Quý Dậu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An

Nên: khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Giáp Tuất

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa (Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Ất Hợi

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Trường Sinh · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.