Lịch dụng sự ngày 05/05/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Cốc Vũ
- Ngày Giáp Thân — Kim Quỹ hoàng đạo
- Đánh giá chung: Hung (Ngày Đại Hung) (3/10)
- Ngày phạm Vãng Vong và Tứ Tuyệt — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 05/05/2027
- Cát hung
- Ngày Giáp Thân: Chi khắc Can (Kim, Mộc), là ngày hung (phạt nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi Bính Dần, Mậu Dần.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa; riêng người mệnh Tích Lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu), Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu), Thiên Thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi) không sợ Thủy.
- Hợp
- Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung khắc
- Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Người tuổi Dần nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Định (trực ổn định, hợp ký kết, cưới hỏi, việc cần bền lâu); sao Cơ (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Thìn trực Kiến ở ngày Thìn, ngày Thân là trực Định.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Tý (23h–1h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Tam Hợp — chi ngày cùng tam hợp với chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, khởi côngCăn cứ: tháng Thìn: Tam Hợp ở Thân, Tý.
- Kính An — kính trọng, yên hòa, hợp gặp gỡ, nhờ người giúp, cúng tếCăn cứ: tháng Thìn: Kính An ở Thân.
- Kim Quỹ Hoàng Đạo — tốt cho cầu tài, cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Thìn khởi Thanh Long ở ngày Thìn, đếm tới ngày Thân gặp Kim Quỹ.
Nên làm
- Cúng tế, cầu an, gặp gỡ, nhờ người giúptrực Định hợp; Kính An trợ
- Cầu contrực Định hợp; Kim Quỹ Hoàng Đạo trợ
- Nhập học, thi cửtrực Định hợp
Hung thần
- Vãng Vong — đi mà không về — sao đại hung: kỵ mọi việc lớn, nặng nhất là xuất hành, chuyển nhàCăn cứ: tháng Thìn: Vãng Vong ở Thân.
- Nguyệt Yếm — khí âm của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, chuyển nhàCăn cứ: tháng Thìn: Nguyệt Yếm ở Thân.
- Tứ Tuyệt — ngày trước Lập xuân, Lập hạ, Lập thu, Lập đông — khí cũ dứtCăn cứ: ngày liền trước Lập Hạ (6/5).
Nên tránh
- Cưới hỏi, xuất hành, đi xa, nhập trạch, chuyển nhàVãng Vong (ngày đại kỵ); Tứ Tuyệt (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ); Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpVãng Vong và Tứ Tuyệt (ngày đại kỵ); ngày phạt nhật
- Khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, an táng, cải tángVãng Vong (ngày đại kỵ); Tứ Tuyệt (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ)
Thần tốt Tam Hợp và Kim Quỹ Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Giáp Tý
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Đại An
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Ất Sửu
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Bính Dần
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Đinh Mão
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Mậu Thìn
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Kỷ Tỵ
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Không Vong
Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Canh Ngọ
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không · Xuất hành: Đại An
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Tân Mùi
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường hoàng đạo); nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Nhâm Thân
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Quý Dậu đang xem
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Giáp Tuất
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Ất Hợi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Trường Sinh, Thời Hại · Xuất hành: Không Vong
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.