Lịch dụng sự ngày 26/05/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Tiểu Mãn
- Ngày Ất Tỵ — Câu Trận hắc đạo
- Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
- Ngày phạm Thọ Tử — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 26/05/2027
- Cát hung
- Ngày Ất Tỵ: Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Phú Đăng Hỏa, kỵ tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim; riêng người mệnh Kiếm Phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu), Sa Trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi) không sợ Hỏa.
- Hợp
- Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.
- Xung khắc
- Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Người tuổi Hợi nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Kiến (trực khởi đầu, hợp việc mở đầu, ra đi); sao Chẩn (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tỵ trực Kiến ở ngày Tỵ, ngày Tỵ là trực Kiến.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Sửu (1h–3h), Dậu (17h–19h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Nguyệt Đức Hợp — hợp với Nguyệt Đức, phúc gần như Nguyệt ĐứcCăn cứ: tháng Tỵ: Nguyệt Đức ở Canh, hợp với nó là Ất.
Nên làm
- Nhập học, thi cửtrực Kiến hợp
Hung thần
- Thọ Tử — ngày đại hung — kỵ việc lớn, kỵ cả cúng tếCăn cứ: tháng Tỵ: Thọ Tử ở Tỵ.
- Câu Trận Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, việc dễ dây dưa, vướng víu (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Tỵ khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Tỵ gặp Câu Trận.
Nên tránh
- Cúng tế, cầu anThọ Tử kỵ
- Cưới hỏi, ký kết, giao dịch, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, an táng, cải tángThọ Tử (ngày đại kỵ); trực Kiến kỵ
- Xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếpThọ Tử (ngày đại kỵ)
- Đào giếng, khơi mươngtrực Kiến kỵ
Thần tốt Nguyệt Đức Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Bính Tý
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Không Vong
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Đinh Sửu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Đại An
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Tam Hợp, Ngọc Đường hoàng đạo); nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Mậu Dần
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Đế Vượng, Tuần Không, Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Kỷ Mão
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Nhật Lộc, Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Canh Thìn
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Tân Tỵ
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Nhâm Ngọ
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Trường Sinh, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Quý Mùi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Giáp Thân
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp, Thời Hình · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Ất Dậu đang xem
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Bính Tuất
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Đinh Hợi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tiểu Cát
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.