Lịch dụng sự ngày 14/07/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Tiểu Thử
- Ngày Giáp Ngọ — Thiên Lao hắc đạo
- Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
- Ngày phạm Thọ Tử và Vãng Vong — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 14/07/2027
- Cát hung
- Ngày Giáp Ngọ: Can sinh Chi (Mộc, Hỏa), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Sa Trung Kim, kỵ tuổi Mậu Tý, Nhâm Tý.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
- Hợp
- Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung khắc
- Xung Tý, tự hình (Ngọ), hại Sửu, phá Mão. Người tuổi Tý nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Bế (trực đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố; kỵ khai trương, đi xa); sao Sâm (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Mùi trực Kiến ở ngày Mùi, ngày Ngọ là trực Bế.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Mùi (13h–15h), Hợi (21h–23h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Đức — đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Mùi: Thiên Đức ở Giáp.
- Nguyệt Đức — đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Mùi: Nguyệt Đức ở Giáp.
- Thiên Xá — ngày trời tha tội, tốt nhất cho cúng giải trừ, xin tha thứ, hòa giảiCăn cứ: tháng Mùi: Thiên Xá ở Giáp Ngọ.
- Thiên Y — thầy thuốc của trời, hợp khám chữa bệnhCăn cứ: tháng Mùi: Thiên Y ở Ngọ.
- Lục Hợp — chi ngày lục hợp chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, hợp tácCăn cứ: tháng Mùi: Lục Hợp ở Ngọ.
Nên làm
- Khám chữa bệnhThiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá và Thiên Y trợ
- Kiện tụng, giải quyết tranh chấpThiên Xá trợ; Thiên Lại và Thiên Lao Hắc Đạo kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức và Nguyệt Đức giải
Hung thần
- Thọ Tử — ngày đại hung — kỵ việc lớn, kỵ cả cúng tếCăn cứ: tháng Mùi: Thọ Tử ở Ngọ.
- Vãng Vong — đi mà không về — sao đại hung: kỵ mọi việc lớn, nặng nhất là xuất hành, chuyển nhàCăn cứ: tháng Mùi: Vãng Vong ở Ngọ.
- Thiên Lại — kỵ nhậm chức; đi xa, kiện tụng cũng kém (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức và Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Mùi: Thiên Lại ở Ngọ.
- Thiên Lao Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ bị ràng buộc, trì trệ (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức và Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Mùi khởi Thanh Long ở ngày Tuất, đếm tới ngày Ngọ gặp Thiên Lao.
Nên tránh
- Cúng tế, cầu anThọ Tử kỵ
- Cầu con, nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Bế kỵ
- Cưới hỏi, xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhàThọ Tử và Vãng Vong (ngày đại kỵ); trực Bế kỵ
- Nhậm chức, nhận việc mớiThọ Tử và Vãng Vong (ngày đại kỵ); trực Bế kỵ; Thiên Lại kỵ
- Kê giường, đặt bếp, an táng, cải tángThọ Tử và Vãng Vong (ngày đại kỵ)
Thần tốt Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá và Lục Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Giáp Tý
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Ất Sửu
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Bính Dần
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần, Tam Hợp · Xuất hành: Không Vong
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Hỷ Thần, Tam Hợp).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Đinh Mão
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Đại An
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngọc Đường hoàng đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Mậu Thìn
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Kỷ Tỵ
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Canh Ngọ
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Xích Khẩu).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Tân Mùi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Nhâm Thân
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Dịch Mã, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Quý Dậu đang xem
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Giáp Tuất
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Ất Hợi
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Trường Sinh · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.