Lịch dụng sự ngày 23/07/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Đại Thử · giao tiết Đại Thử lúc 08:04
- Ngày Quý Mão — Thiên Đức hoàng đạo
- Đánh giá chung: Rất Tốt (8/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc
Ngũ hành ngày 23/07/2027
- Cát hung
- Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim, kỵ tuổi Đinh Dậu, Tân Dậu.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
- Hợp
- Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục.
- Xung khắc
- Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Người tuổi Dậu nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Thành (trực thành tựu, hợp hầu hết việc tốt); sao Cang (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Mùi trực Kiến ở ngày Mùi, ngày Mão là trực Thành.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Hỷ — niềm vui của trời, hợp cưới hỏi, gặp gỡCăn cứ: tháng Mùi: Thiên Hỷ ở Mão.
- Tam Hợp — chi ngày cùng tam hợp với chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, khởi côngCăn cứ: tháng Mùi: Tam Hợp ở Hợi, Mão.
- Mẫu Thương — kho của mẹ, hợp trồng trọt, chăn nuôi, nhập khoCăn cứ: tháng Mùi: Mẫu Thương ở Dần, Mão.
- Kính An — kính trọng, yên hòa, hợp gặp gỡ, nhờ người giúp, cúng tếCăn cứ: tháng Mùi: Kính An ở Mão.
- Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.
- Thiên Đức Hoàng Đạo — thần hoàng đạo, trợ cúng tế, cưới hỏi, xây dựng, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Mùi khởi Thanh Long ở ngày Tuất, đếm tới ngày Mão gặp Thiên Đức.
Nên làm
- Xuất hành, đi xa, động thổ, an táng, cải tángđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp)
- Khai trương, mở hàngđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Thiên Hỷ, Tam Hợp và Mẫu Thương trợ
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Tam Hợp và Ngũ Hợp trợ
- Mua sắm tài sản, nhập hàngđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Mẫu Thương trợ
- Gặp gỡ, nhờ người giúptrực Thành hợp; Thiên Hỷ, Kính An và Ngũ Hợp trợ
- Xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhàđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Thành hợp); Tam Hợp và Thiên Đức Hoàng Đạo trợ
- Nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Thành hợp
- Trồng cây, chăn nuôitrực Thành hợp; Mẫu Thương trợ
Hung thần
- Cô Thần — cô đơn, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Mùi: Cô Thần ở Mão.
- Thiên Cẩu — kỵ cúng tế, cầu phúcCăn cứ: tháng Mùi: Thiên Cẩu ở Mão.
- Thiên Hỏa — lửa trời, kỵ lợp mái, cất nócCăn cứ: tháng Mùi: Thiên Hỏa ở Mão.
Nên tránh
- Cúng tế, cầu an, cầu conThiên Cẩu kỵ
- Cưới hỏiCô Thần kỵ
- Đổ mái, cất nócThiên Hỏa kỵ; sao Cang xấu
Thần tốt Kính An, Thiên Đức Hoàng Đạo, Thiên Hỷ, Tam Hợp và Ngũ Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, kê giường, đặt bếpthuận: trực Thành hợp; kém: sao Cang xấu
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Nhâm Tý
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình · Xuất hành: Đại An
Nên: xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Quý Sửu
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Giáp Dần
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Tốc Hỷ); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Ất Mão
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Trường Sinh · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo); khai trương, mở hàng (Trường Sinh, Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Bính Thìn
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Hỷ Thần, Tuần Không, Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Thiên Hình hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Đinh Tỵ
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Tuần Không · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Không Vong); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Mậu Ngọ
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Đại An
Nên: cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Kỷ Mùi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Canh Thân
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: xuất hành, đi xa, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Tân Dậu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Nhâm Tuất đang xem
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Quý Hợi
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Đế Vượng · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Không Vong); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo, Không Vong).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.