Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 21/08/2027

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
21
Thứ Bảy, tháng 8/2027
Âm lịch
20
Tháng 7 năm Đinh Mùi

Tiết Lập Thu

NămĐinhMùi
ThángMậuThân
NgàyNhâmThân
Giờ 20hCanhTuất
  • Ngày Nhâm Thân — Thiên Lao hắc đạo
  • Đánh giá chung: Bình Thường (5/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây

Ngũ hành ngày 21/08/2027

Cát hung
Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Kiếm Phong Kim, kỵ tuổi Bính Dần, Canh Dần.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
Hợp
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục.
Xung khắc
Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Người tuổi Dần nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Kiến (trực khởi đầu, hợp việc mở đầu, ra đi); sao Đê (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Thân trực Kiến ở ngày Thân, ngày Thân là trực Kiến.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Đại An tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Nguyệt Đức — đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Thân: Nguyệt Đức ở Nhâm.
  • Tuế Đức — đức của năm, trợ việc lớn và giải được sát nhẹCăn cứ: năm Đinh Mùi: Tuế Đức ở Nhâm.
  • Nguyệt Ân — ơn của tháng, hợp khởi sự, cưới hỏi, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Thân (Kim) sinh Thủy: Nguyệt Ân ở Nhâm.
  • Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa thu: Tứ Tướng ở can hành Thủy.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu anNguyệt Đức và Tuế Đức trợ
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Kiến hợp); Nguyệt Đức trợ
  • Nhậm chức, nhận việc mớitrực Kiến hợp; Nguyệt Đức, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ; lưu ý: sao Đê xấu; Thiên Lao Hắc Đạo kỵ nhẹ, đã được Nguyệt Đức và Tuế Đức giải
  • Nhập học, thi cửtrực Kiến hợp; Nguyệt Đức trợ
  • Khám chữa bệnhNguyệt Đức trợ

Hung thần

  • Thiên Lao Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ bị ràng buộc, trì trệ (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức và Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Thân khởi Thanh Long ở ngày Tý, đếm tới ngày Thân gặp Thiên Lao.

Nên tránh

  • Cưới hỏi, ký kết, giao dịch, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đào giếng, khơi mương, an táng, cải tángtrực Kiến kỵ
  • Đổ mái, cất nóctrực Kiến kỵ; sao Đê xấu

Thần tốt Nguyệt Đức, Tuế Đức, Nguyệt Ân và Tứ Tướng có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Khai trương, mở hàng, nhập trạch, chuyển nhàthuận: Nguyệt Đức, Tuế Đức, Nguyệt Ân và Tứ Tướng trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 5/10 (chưa tới 6)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Canh Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp, Đế Vượng · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Thanh Long hoàng đạo); nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Tân Sửu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Nhâm Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Dịch Mã, Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày), Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày)); gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Quý Mão

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Giáp Thìn

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Không Vong

Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Ất Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp · Xuất hành: Đại An

Nên: cúng tế, cầu an, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Bính Ngọ

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Đinh Mùi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Mậu Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Thiên Lao hắc đạo, Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Thiên Lao hắc đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Kỷ Dậu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Canh Tuất đang xem

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Không Vong

Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Tân Hợi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Lộc, Tuần Không, Thời Hại · Xuất hành: Đại An

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.