Lịch dụng sự ngày 21/09/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Bạch Lộ
- Ngày Quý Mão — Minh Đường hoàng đạo
- Đánh giá chung: Hung (Ngày Đại Hung) (3/10)
- Ngày phạm Nguyệt Phá (Đại Hao) — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 21/09/2027
- Cát hung
- Ngày Quý Mão: Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim, kỵ tuổi Đinh Dậu, Tân Dậu.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
- Hợp
- Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục.
- Xung khắc
- Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Người tuổi Dậu nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Phá (trực phá vỡ, chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh; kỵ việc lớn); sao Vĩ (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Dậu trực Kiến ở ngày Dậu, ngày Mão là trực Phá.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Mão (5h–7h), Hợi (21h–23h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Nguyệt Ân — ơn của tháng, hợp khởi sự, cưới hỏi, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Dậu (Kim) sinh Thủy: Nguyệt Ân ở Quý.
- Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa thu: Tứ Tướng ở can hành Thủy.
- Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.
- Minh Đường Hoàng Đạo — dễ gặp quý nhân, việc làm có tiếngCăn cứ: tháng Dậu khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Mão gặp Minh Đường.
Nên làm
- Khám chữa bệnhtrực Phá hợp
- Phá dỡ nhà cũ, dọn dẹptrực Phá hợp; Nguyệt Phá (Đại Hao) hợp việc này
Hung thần
- Nguyệt Phá (Đại Hao) — chi ngày xung chi tháng (cũng là ngày trực Phá) — đại kỵ việc lớn, chỉ hợp phá dỡCăn cứ: tháng Dậu: Nguyệt Phá ở Mão.
- Không Phòng — phòng không, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Dậu: Không Phòng ở Mão.
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Dậu: Hoang Vu ở Hợi, Mão, Mùi.
- Thiên Tặc — giặc trời, dễ mất mát, kỵ khai trương, vào nhà mới, động thổ; đi xa nên giữ củaCăn cứ: tháng Dậu: Thiên Tặc ở Mão.
- Nguyệt Yếm — khí âm của tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành, chuyển nhàCăn cứ: tháng Dậu: Nguyệt Yếm ở Mão.
- Tai Sát — dễ gặp tai nạn, kém cho đi xa, xây dựng, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Dậu thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Tai Sát ở Mão.
Nên tránh
- Cúng tế, cầu an, cầu con, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử, trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngtrực Phá kỵ
- Cưới hỏiNguyệt Phá (Đại Hao) (ngày đại kỵ); trực Phá kỵ; Không Phòng kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xuất hành, đi xaNguyệt Phá (Đại Hao) (ngày đại kỵ); trực Phá kỵ; Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Tặc kỵ nhẹ; Tai Sát kỵ nhẹ
- Nhậm chức, nhận việc mới, ký kết, giao dịch, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp, an táng, cải tángNguyệt Phá (Đại Hao) (ngày đại kỵ); trực Phá kỵ
- Khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàngNguyệt Phá (Đại Hao) (ngày đại kỵ); trực Phá kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Cầu tài, thu nợNguyệt Phá (Đại Hao) (ngày đại kỵ); trực Phá kỵ; Hoang Vu kỵ
- Động thổNguyệt Phá (Đại Hao) (ngày đại kỵ); trực Phá kỵ; Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xây dựng, sửa nhàNguyệt Phá (Đại Hao) (ngày đại kỵ); trực Phá kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Tai Sát kỵ nhẹ
- Nhập trạch, chuyển nhàNguyệt Phá (Đại Hao) (ngày đại kỵ); trực Phá kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Tặc kỵ (theo Hiệp Kỷ); Nguyệt Yếm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Tai Sát kỵ nhẹ
Thần tốt Nguyệt Ân, Ngũ Hợp, Tứ Tướng và Minh Đường Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Nhâm Tý
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Nhật Lộc, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Xích Khẩu).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Quý Sửu
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Giáp Dần
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Không Vong
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Ất Mão
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Trường Sinh · Xuất hành: Đại An
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Bính Thìn
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Hỷ Thần, Tuần Không, Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Đinh Tỵ
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Mậu Ngọ
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Kỷ Mùi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Tiểu Cát
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Canh Thân
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Không Vong
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Tân Dậu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Đại An
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Nhâm Tuất
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Quý Hợi đang xem
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Đế Vượng · Xuất hành: Tốc Hỷ
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.