Lịch dụng sự ngày 20/09/2027
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Bạch Lộ
- Ngày Nhâm Dần — Thanh Long hoàng đạo
- Đánh giá chung: Tốt (7/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây
Ngũ hành ngày 20/09/2027
- Cát hung
- Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Kim Bạch Kim, kỵ tuổi Bính Thân, Canh Thân.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
- Hợp
- Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung khắc
- Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Người tuổi Thân nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Chấp (trực giữ lấy, hợp xây dựng, trồng trọt); sao Tâm (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Dậu trực Kiến ở ngày Dậu, ngày Dần là trực Chấp.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Tý (23h–1h), Tuất (19h–21h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Đức — đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Dậu: Thiên Đức ở Dần.
- Tuế Đức — đức của năm, trợ việc lớn và giải được sát nhẹCăn cứ: năm Đinh Mùi: Tuế Đức ở Nhâm.
- Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa thu: Tứ Tướng ở can hành Thủy.
- Giải Thần — thần giải trừ, hợp cúng giải hạn, chữa bệnh, hòa giải tranh chấpCăn cứ: tháng Dậu: Giải Thần ở Dần.
- Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.
- Thanh Long Hoàng Đạo — thần hoàng đạo mạnh nhất, trợ xuất hành, khai trương, cưới hỏi, ký kếtCăn cứ: tháng Dậu khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Dần gặp Thanh Long.
Nên làm
- Cúng tế, cầu anThiên Đức, Tuế Đức và Giải Thần trợ
- Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 7/10; Thiên Đức và Thanh Long Hoàng Đạo trợ; Kiếp Sát kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức và Tuế Đức giải
- Nhậm chức, nhận việc mớiThiên Đức và Tứ Tướng trợ; lưu ý: sao Tâm xấu
- Khai trương, mở hàngđiểm chọn ngày 7/10; Thiên Đức, Tuế Đức, Tứ Tướng và Thanh Long Hoàng Đạo trợ
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 7/10; Thiên Đức, Ngũ Hợp và Thanh Long Hoàng Đạo trợ
- Mua sắm tài sản, nhập hàng, an táng, cải tángđiểm chọn ngày 7/10
- Động thổđiểm chọn ngày 7/10; Thiên Đức, Tuế Đức và Tứ Tướng trợ
- Xây dựng, sửa nhàđiểm chọn ngày 9/10 (đã cộng 2 vì trực Chấp hợp); Thiên Đức, Tuế Đức và Tứ Tướng trợ
- Nhập học, thi cửThiên Đức trợ
- Khám chữa bệnhThiên Đức và Giải Thần trợ
- Trồng cây, chăn nuôitrực Chấp hợp; Tứ Tướng trợ
Hung thần
- Quy Kỵ — kỵ về nhà mới, đón dâuCăn cứ: tháng Dậu (tháng giữa mùa): Quy Kỵ ở Dần.
- Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức và Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Dậu thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Kiếp Sát ở Dần.
Nên tránh
Không có việc nào phải kiêng theo lịch pháp chung.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Cưới hỏithuận: điểm chọn ngày 7/10, Thiên Đức, Tuế Đức, Ngũ Hợp và Thanh Long Hoàng Đạo trợ; kém: Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 7/10, Thiên Đức, Tuế Đức, Tứ Tướng và Thanh Long Hoàng Đạo trợ; kém: Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Canh Tý đang xem
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cưới hỏi, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo); xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Tốc Hỷ); khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Thanh Long hoàng đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Tân Sửu
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Nhâm Dần
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Quý Mão
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Không Vong); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Giáp Thìn
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Đại An
Nên: cầu con, cưới hỏi, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Ất Tỵ
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Thời Hình, Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: cưới hỏi (Thời Hại); xuất hành, đi xa (Tuần Không, Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Tuần Không); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Lưu Niên).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Bính Ngọ
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Hỷ Thần, Tam Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Hỷ Thần, Tam Hợp).
Tránh: cưới hỏi, xuất hành, đi xa, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Đinh Mùi
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Mậu Thân
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã, Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: cưới hỏi, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày), Thiên Lao hắc đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Kỷ Dậu
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Không Vong); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo, Không Vong).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Canh Tuất
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Đại An
Nên: cúng tế, cầu an, cầu tài, thu nợ, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Tân Hợi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Lưu Niên); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.