Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 16/01/2028

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
16
Chủ nhật, tháng 1/2028
Âm lịch
20
Tháng 12 năm Đinh Mùi

Tiết Tiểu Hàn

NămĐinhMùi
ThángQuýSửu
NgàyCanhTý
Giờ 2hĐinhSửu
  • Ngày Canh Tý — Thiên Hình hắc đạo
  • Đánh giá chung: Xấu (4/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)

Ngũ hành ngày 16/01/2028

Cát hung
Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim, Thủy), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
Hợp
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục.
Xung khắc
Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Người tuổi Ngọ nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Bế (trực đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố; kỵ khai trương, đi xa); sao Hư (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Sửu trực Kiến ở ngày Sửu, ngày Tý là trực Bế.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Thân (15h–17h).

Đại An tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Đức — đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Sửu: Thiên Đức ở Canh.
  • Nguyệt Đức — đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Sửu: Nguyệt Đức ở Canh.
  • Thiên Y — thầy thuốc của trời, hợp khám chữa bệnhCăn cứ: tháng Sửu: Thiên Y ở Tý.
  • Lục Hợp — chi ngày lục hợp chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, hợp tácCăn cứ: tháng Sửu: Lục Hợp ở Tý.
  • Tục Thế — nối dõi tông đường, hợp cưới hỏi, cầu con, cúng tổ tiênCăn cứ: tháng Sửu: Tục Thế ở Tý.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu anThiên Đức, Nguyệt Đức và Tục Thế trợ
  • Khám chữa bệnhThiên Đức, Nguyệt Đức và Thiên Y trợ

Hung thần

  • Quy Kỵ — kỵ về nhà mới, đón dâuCăn cứ: tháng Sửu (tháng cuối mùa): Quy Kỵ ở Tý.
  • Thiên Lại — kỵ nhậm chức; đi xa, kiện tụng cũng kém (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức và Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Sửu: Thiên Lại ở Tý.
  • Thiên Hình Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ vướng kiện tụng, pháp luật (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức và Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Sửu khởi Thanh Long ở ngày Tuất, đếm tới ngày Tý gặp Thiên Hình.

Nên tránh

  • Cầu con, xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Bế kỵ
  • Cưới hỏi, nhập trạch, chuyển nhàtrực Bế kỵ; Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Nhậm chức, nhận việc mớitrực Bế kỵ; Thiên Lại kỵ; sao Hư xấu
  • Cầu tài, thu nợ, đổ mái, cất nóctrực Bế kỵ; sao Hư xấu

Thần tốt Tục Thế, Thiên Đức, Nguyệt Đức và Lục Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Bính Tý

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Đại An

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Đinh Sửu đang xem

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Mậu Dần

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Dịch Mã · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Kỷ Mão

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thời Hình · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Xích Khẩu); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Xích Khẩu).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Canh Thìn

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Tân Tỵ

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Trường Sinh, Tuần Không · Xuất hành: Không Vong

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Nhâm Ngọ

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ xấu

Sao: Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Đại An

Tránh: kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Quý Mùi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Giáp Thân

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Nhật Lộc, Tam Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Ất Dậu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Bính Tuất

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Hỷ Thần, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Đinh Hợi

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Xuất hành: Không Vong

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.