Lịch dụng sự ngày 12/03/2028
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Kinh Trập
- Ngày Bính Thân — Bạch Hổ hắc đạo
- Đánh giá chung: Bình Thường (5/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông
Ngũ hành ngày 12/03/2028
- Cát hung
- Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa, Kim), là ngày cát trung bình (chế nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Sơn Hạ Hỏa, kỵ tuổi Canh Dần, Nhâm Dần.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim; riêng người mệnh Kiếm Phong Kim (Nhâm Thân, Quý Dậu), Sa Trung Kim (Giáp Ngọ, Ất Mùi) không sợ Hỏa.
- Hợp
- Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung khắc
- Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Người tuổi Dần nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Chấp (trực giữ lấy, hợp xây dựng, trồng trọt); sao Hư (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Mão trực Kiến ở ngày Mão, ngày Thân là trực Chấp.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Đức — đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Mão: Thiên Đức ở Thân.
- Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa xuân: Tứ Tướng ở can hành Hỏa.
- Thiên Mã — ngựa trời, hợp xuất hành, đi xa, nhậm chứcCăn cứ: tháng Mão: Thiên Mã ở Thân.
- Giải Thần — thần giải trừ, hợp cúng giải hạn, chữa bệnh, hòa giải tranh chấpCăn cứ: tháng Mão: Giải Thần ở Thân.
Nên làm
- Cúng tế, cầu an, khám chữa bệnhThiên Đức và Giải Thần trợ
- Nhậm chức, nhận việc mớiThiên Đức, Tứ Tướng và Thiên Mã trợ; lưu ý: sao Hư xấu
- Xây dựng, sửa nhàđiểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Chấp hợp); Thiên Đức và Tứ Tướng trợ
- Nhập học, thi cửThiên Đức trợ
- Trồng cây, chăn nuôitrực Chấp hợp; Tứ Tướng trợ
Hung thần
- Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Mão thuộc cục Hợi Mão Mùi: Kiếp Sát ở Thân.
- Bạch Hổ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ va chạm, chuyện buồn (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Mão khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Thân gặp Bạch Hổ.
Nên tránh
Không có việc nào phải kiêng theo lịch pháp chung.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Cưới hỏi, ký kết, giao dịchthuận: Thiên Đức trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 5/10 (chưa tới 6)
- Xuất hành, đi xathuận: Thiên Đức và Thiên Mã trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 5/10 (chưa tới 6)
- Khai trương, mở hàng, động thổ, nhập trạch, chuyển nhàthuận: Thiên Đức và Tứ Tướng trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 5/10 (chưa tới 6)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Mậu Tý
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Không Vong
Nên: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Tam Hợp, Thanh Long hoàng đạo); khai trương, mở hàng, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Kỷ Sửu
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Đại An
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Canh Dần đang xem
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã, Trường Sinh, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: cưới hỏi, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); xuất hành, đi xa (Nhật Phá (xung ngày), Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Tân Mão
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Nhâm Thìn
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo); cưới hỏi (Tam Hợp, Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Xích Khẩu).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Quý Tỵ
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo); cưới hỏi (Lục Hợp, Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Giáp Ngọ
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Không Vong
Tránh: cưới hỏi, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo); xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Không Vong); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Ất Mùi
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Đại An
Nên: khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Bính Thân
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch (Lưu Niên).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Đinh Dậu
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Mậu Tuất
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cúng tế, cầu an, cầu tài, thu nợ, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Kỷ Hợi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Thời Hại); động thổ, xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.