Lịch dụng sự ngày 17/03/2028
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Kinh Trập
- Ngày Tân Sửu — Câu Trận hắc đạo
- Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
- Ngày phạm Tam Nương và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 17/03/2028
- Cát hung
- Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
- Hợp
- Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung khắc
- Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Người tuổi Mùi nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Khai (trực mở ra, hợp khai trương, nhập học, khởi công); sao Lâu (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Mão trực Kiến ở ngày Mão, ngày Sửu là trực Khai.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Sinh Khí — khí sinh của tháng, hợp động thổ, trồng cây, xây dựngCăn cứ: tháng Mão: Sinh Khí ở Sửu.
- Kính An — kính trọng, yên hòa, hợp gặp gỡ, nhờ người giúp, cúng tếCăn cứ: tháng Mão: Kính An ở Sửu.
Nên làm
- Cúng tế, cầu an, gặp gỡ, nhờ người giúptrực Khai hợp; Kính An trợ
- Cầu con, nhập học, thi cử, đào giếng, khơi mươngtrực Khai hợp
Hung thần
- Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) — ngày Bách Kỵ: kỵ mọi việc lớn, nặng nhất là xây dựng, động thổ, vào nhà mớiCăn cứ: tháng Mão: Sát Chủ ở Sửu.
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Mão: Hoang Vu ở Tỵ, Dậu, Sửu.
- Trùng Phục — việc xấu lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏiCăn cứ: tháng Mão: Trùng Phục ở Tân.
- Tam Nương — ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 — dân gian kiêng việc lớnCăn cứ: ngày 22 âm lịch.
- Câu Trận Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, việc dễ dây dưa, vướng víuCăn cứ: tháng Mão khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Sửu gặp Câu Trận.
Nên tránh
- Cưới hỏiTam Nương và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Trùng Phục kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, ký kết, giao dịch, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpTam Nương và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ)
- Khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhàTam Nương và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Cầu tài, thu nợTam Nương và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ
- Động thổTam Nương và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Câu Trận Hắc Đạo kỵ nhẹ
- Xây dựng, sửa nhàTam Nương và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ); Câu Trận Hắc Đạo kỵ nhẹ
- An táng, cải tángTam Nương và Sát Chủ (Kỵ Xây Cất) (ngày đại kỵ); trực Khai kỵ; Trùng Phục kỵ
Thần tốt Sinh Khí có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Mậu Tý
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Lục Hợp, Trường Sinh · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Kỷ Sửu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Không Vong
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Canh Dần đang xem
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Đại An
Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Tân Mão
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Nhâm Thìn
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Quý Tỵ
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Giáp Ngọ
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Ất Mùi
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Không Vong
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Bính Thân
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Hỷ Thần, Đế Vượng · Xuất hành: Đại An
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Đinh Dậu
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Lộc, Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Mậu Tuất
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thời Hình · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Kỷ Hợi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Dịch Mã · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.