Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 27/12/2034

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Đây là lớp lịch pháp chung, ai cũng dùng được: thần sát tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, kết hợp Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Việc trọng đại thì xét thêm tuổi người chủ sự. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
27
Thứ Tư, tháng 12/2034
Âm lịch
17
Tháng 11 năm Giáp Dần

Tiết Đông Chí

NămGiápDần
ThángBínhTý
NgàyĐinhTỵ
Giờ 0hCanhTý
  • Ngày Đinh Tỵ, thần trực ngày là Nguyên Vũ (hắc đạo)
  • Đánh giá chung: Xấu (ngày đại kỵ)
  • Ngày phạm Tứ Phế — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Đông

Ngày 27/12/2034 tốt hay xấu?

Ngày 27/12/2034 (âm lịch 17/11 năm Giáp Dần) là ngày Đinh Tỵ, thần Nguyên Vũ trực ngày (hắc đạo), Trực Chấp, sao Chẩn (cát tú). Ngày phạm Tứ Phế — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn. Ngày Tỵ xung tuổi Hợi.

Ngày 27/12/2034 nên làm gì, kiêng gì?

Nên: cúng tế, cầu an, nhập học, thi cử, khám chữa bệnh, trồng cây, chăn nuôi. Kiêng: nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp. Căn cứ từng việc ở mục Cát thần, hung thần bên dưới.

Giờ nào tốt ngày 27/12/2034?

Giờ tốt: Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Tuất (19h–21h), vì có thần hoàng đạo trực giờ cùng sao giờ tốt. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Việc ngày đã kiêng thì giờ nào cũng không dùng.

Ngũ hành ngày 27/12/2034

Cát hung
Ngày Đinh Tỵ: Can Chi đồng hành (Hỏa), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Sa Trung Thổ, kỵ tuổi Tân Hợi, Quý Hợi.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
Hợp
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.
Xung khắc
Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Người tuổi Hợi nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Chấp (trực giữ lấy, hợp xây dựng, trồng trọt); sao Chẩn (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tý trực Kiến ở ngày Tý, ngày Tỵ là trực Chấp.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h).

Đại An tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Đức: đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Tý: Thiên Đức ở Tỵ.
  • Nguyệt Đức Hợp: hợp với Nguyệt Đức, phúc gần như Nguyệt ĐứcCăn cứ: tháng Tý: Nguyệt Đức ở Nhâm, hợp với nó là Đinh.
  • Ích Hậu: lợi cho đời sau, hợp cưới hỏi, cầu conCăn cứ: tháng Tý: Ích Hậu ở Tỵ.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu anThiên Đức và Nguyệt Đức Hợp trợ
  • Nhập học, thi cử, khám chữa bệnhThiên Đức trợ
  • Trồng cây, chăn nuôitrực Chấp hợp

Hung thần

  • Tứ Phế: can chi ngày bị khí mùa làm suy kiệt, việc lớn khó thànhCăn cứ: mùa đông: Tứ Phế ở Bính Ngọ, Đinh Tỵ.
  • Kiếp Sát: dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức và Nguyệt Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Tý thuộc cục Thân Tý Thìn: Kiếp Sát ở Tỵ.
  • Nguyên Vũ Hắc Đạo: thần hắc đạo trực ngày, dễ mất mát, lừa gạt (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức và Nguyệt Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Tý khởi Thanh Long ở ngày Thân, đếm tới ngày Tỵ gặp Nguyên Vũ.

Nên tránh

  • Nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpTứ Phế (ngày đại kỵ)

Thần tốt Thiên Đức và Nguyệt Đức Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém, nên làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Cưới hỏithuận: điểm chọn ngày 7/10, Thiên Đức, Nguyệt Đức Hợp và Ích Hậu trợ; kém: Tứ Phế (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ)
  • Xuất hành, đi xa, động thổthuận: điểm chọn ngày 7/10, Thiên Đức trợ; kém: Tứ Phế (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ)
  • Khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 7/10, Thiên Đức và Nguyệt Đức Hợp trợ; kém: Tứ Phế (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ)
  • Mua sắm tài sản, nhập hàng, an táng, cải tángthuận: điểm chọn ngày 7/10; kém: Tứ Phế (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ)
  • Xây dựng, sửa nhàthuận: điểm chọn ngày 9/10 (đã cộng 2 vì trực Chấp hợp), Thiên Đức và Nguyệt Đức Hợp trợ; kém: Tứ Phế (ngày đại kỵ theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn (luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được): (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 điểm nếu trực hợp việc, từ điểm 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1 điểm; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1 điểm. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 điểm trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá, kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Canh Tý đang xem

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: cưới hỏi, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo); xuất hành, đi xa (Tuần Không, Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Tân Sửu

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Nhâm Dần

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Triệt Lộ Không Vong, Thời Hại · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Thời Hại); xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Thiên Lao hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Quý Mão

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong, Không Vong); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo, Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Giáp Thìn

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Đại An

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Ất Tỵ

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Lưu Niên); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Bính Ngọ

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cưới hỏi (Hỷ Thần, Thanh Long hoàng đạo); xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Tốc Hỷ); khai trương, mở hàng (Nhật Lộc, Thanh Long hoàng đạo); ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Đinh Mùi

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Mậu Thân

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Lục Hợp, Thời Hình · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: ký kết, giao dịch (Thiên Hình hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Kỷ Dậu

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Canh Tuất

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Đại An

Nên: cầu con, cưới hỏi, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Tân Hợi

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: cưới hỏi, khai trương, mở hàng, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.