Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 29/05/2035

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Đây là lớp lịch pháp chung, ai cũng dùng được: thần sát tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, kết hợp Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Việc trọng đại thì xét thêm tuổi người chủ sự. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
29
Thứ Ba, tháng 5/2035
Âm lịch
22
Tháng 4 năm Ất Mão

Tiết Tiểu Mãn

NămẤtMão
ThángTânTỵ
NgàyCanhDần
Giờ 5hKỷMão
  • Ngày Canh Dần, thần trực ngày là Thiên Lao (hắc đạo)
  • Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (điểm 2/10)
  • Ngày phạm Tam Nương — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam (hôm nay kỵ xuất hành, chỉ dùng khi buộc phải đi)

Ngày 29/05/2035 tốt hay xấu?

Ngày 29/05/2035 (âm lịch 22/4 năm Ất Mão) là ngày Canh Dần, thần Thiên Lao trực ngày (hắc đạo), Trực Thu, sao Thất (cát tú). Ngày phạm Tam Nương — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn. Ngày Dần xung tuổi Thân.

Ngày 29/05/2035 nên làm gì, kiêng gì?

Nên: cúng tế, cầu an, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử, khám chữa bệnh, trồng cây, chăn nuôi. Kiêng: cưới hỏi, xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ và 8 việc khác. Căn cứ từng việc ở mục Cát thần, hung thần bên dưới.

Giờ nào tốt ngày 29/05/2035?

Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h), vì có thần hoàng đạo trực giờ cùng sao giờ tốt. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Việc ngày đã kiêng thì giờ nào cũng không dùng.

Ngũ hành ngày 29/05/2035

Cát hung
Ngày Canh Dần: Can khắc Chi (Kim, Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Tùng Bách Mộc, kỵ tuổi Giáp Thân, Mậu Thân.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
Hợp
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
Xung khắc
Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Người tuổi Thân nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Thu (trực thu về, hợp thu nợ, nhập kho, thu hoạch); sao Thất (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tỵ trực Kiến ở ngày Tỵ, ngày Dần là trực Thu.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h).

Đại An tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Nguyệt Đức: đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Tỵ: Nguyệt Đức ở Canh.
  • Mẫu Thương: kho của mẹ, hợp trồng trọt, chăn nuôi, nhập khoCăn cứ: tháng Tỵ: Mẫu Thương ở Dần, Mão.
  • Tuế Đức: đức của năm, trợ việc lớn và giải được sát nhẹCăn cứ: năm Ất Mão: Tuế Đức ở Canh.
  • Kính An: kính trọng, yên hòa, hợp gặp gỡ, nhờ người giúp, cúng tếCăn cứ: tháng Tỵ: Kính An ở Dần.
  • Ngũ Hợp: ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu anNguyệt Đức, Tuế Đức và Kính An trợ
  • Gặp gỡ, nhờ người giúpKính An và Ngũ Hợp trợ
  • Nhập học, thi cử, khám chữa bệnhNguyệt Đức trợ
  • Trồng cây, chăn nuôitrực Thu hợp; Mẫu Thương trợ

Hung thần

  • Băng Tiêu Ngõa Hãm: băng tan ngói vỡ, kỵ xây dựng, lợp máiCăn cứ: tháng Tỵ: Băng Tiêu Ngõa Hãm ở Dần.
  • Thổ Cấm: cấm động đất, kỵ động thổ, đào giếngCăn cứ: tháng Tỵ: Thổ Cấm ở Dần.
  • Nguyệt Hại: chi ngày hại chi tháng, dễ hiểu lầm, hợp tác khó bền (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức và Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ: Nguyệt Hại ở Dần (Tỵ hại Dần).
  • Kiếp Sát: dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức và Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Kiếp Sát ở Dần.
  • Thiên Cương: sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kém (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức và Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ: Thiên Cương ở Dần.
  • Tam Nương: ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 — dân gian kiêng việc lớnCăn cứ: ngày 22 âm lịch.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: thần hắc đạo trực ngày, dễ bị ràng buộc, trì trệ (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức và Tuế Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Dần gặp Thiên Lao.

Nên tránh

  • Cưới hỏi, nhậm chức, nhận việc mới, ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải tángTam Nương (ngày đại kỵ)
  • Xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàngTam Nương (ngày đại kỵ); trực Thu kỵ
  • Động thổTam Nương (ngày đại kỵ); Thổ Cấm kỵ; Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Cương kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Xây dựng, sửa nhàTam Nương (ngày đại kỵ); Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ (theo Hiệp Kỷ); Thiên Cương kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Đổ mái, cất nócTam Nương (ngày đại kỵ); Băng Tiêu Ngõa Hãm kỵ
  • Đào giếng, khơi mươngThổ Cấm kỵ

Thần tốt Nguyệt Đức, Tuế Đức, Ngũ Hợp và Mẫu Thương có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn (luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được): (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 điểm nếu trực hợp việc, từ điểm 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1 điểm; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1 điểm. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 điểm trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá, kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Bính Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Đại An

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Đinh Sửu

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Mậu Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Kỷ Mão đang xem

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Canh Thìn

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Tân Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Trường Sinh, Thời Hình, Thời Hại · Xuất hành: Không Vong

Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Nhâm Ngọ

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tam Hợp, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Quý Mùi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường hoàng đạo); nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Giáp Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Lộc, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Ất Dậu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Bính Tuất

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Hỷ Thần, Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Đinh Hợi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Không Vong

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.