Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 29/10/2035

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Đây là lớp lịch pháp chung, ai cũng dùng được: thần sát tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, kết hợp Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Việc trọng đại thì xét thêm tuổi người chủ sự. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
29
Thứ Hai, tháng 10/2035
Âm lịch
29
Tháng 9 năm Ất Mão

Tiết Sương Giáng

NămẤtMão
ThángBínhTuất
NgàyQuýHợi
Giờ 10hĐinhTỵ
  • Ngày Quý Hợi, thần trực ngày là Ngọc Đường (hoàng đạo)
  • Đánh giá chung: Tốt (điểm 6/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc

Ngày 29/10/2035 tốt hay xấu?

Ngày 29/10/2035 (âm lịch 29/9 năm Ất Mão) là ngày Quý Hợi, thần Ngọc Đường trực ngày (hoàng đạo), Trực Trừ, sao Trương (cát tú). Đánh giá chung: Tốt (điểm 6/10). Ngày Hợi xung tuổi Tỵ.

Ngày 29/10/2035 nên làm gì, kiêng gì?

Nên: cúng tế, cầu an, xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, động thổ, khám chữa bệnh, phá dỡ nhà cũ, dọn dẹp và 1 việc khác. Kiêng: cưới hỏi, cầu tài, thu nợ, nhập trạch, chuyển nhà. Căn cứ từng việc ở mục Cát thần, hung thần bên dưới.

Giờ nào tốt ngày 29/10/2035?

Giờ tốt: Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Tuất (19h–21h), vì có thần hoàng đạo trực giờ cùng sao giờ tốt. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Việc ngày đã kiêng thì giờ nào cũng không dùng.

Ngũ hành ngày 29/10/2035

Cát hung
Ngày Quý Hợi: Can Chi đồng hành (Thủy), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Đại Hải Thủy, kỵ tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa; riêng người mệnh Tích Lịch Hỏa (Mậu Tý, Kỷ Sửu), Sơn Hạ Hỏa (Bính Thân, Đinh Dậu), Thiên Thượng Hỏa (Mậu Ngọ, Kỷ Mùi) không sợ Thủy.
Hợp
Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục.
Xung khắc
Xung Tỵ, tự hình (Hợi), hại Thân, phá Dần. Người tuổi Tỵ nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Trừ (trực trừ bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, cúng giải trừ, dọn dẹp); sao Trương (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tuất trực Kiến ở ngày Tuất, ngày Hợi là trực Trừ.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Tuất (19h–21h).

Đại An tốt cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Tứ Tướng: can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa thu: Tứ Tướng ở can hành Thủy.
  • Kính An: kính trọng, yên hòa, hợp gặp gỡ, nhờ người giúp, cúng tếCăn cứ: tháng Tuất: Kính An ở Hợi.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: tốt cho học hành, khai trương, cầu tàiCăn cứ: tháng Tuất khởi Thanh Long ở ngày Thìn, đếm tới ngày Hợi gặp Ngọc Đường.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu antrực Trừ hợp; Kính An trợ
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp); lưu ý: Kiếp Sát kỵ nhẹ
  • Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 6/10
  • Động thổđiểm chọn ngày 6/10; Tứ Tướng trợ
  • Khám chữa bệnh, phá dỡ nhà cũ, dọn dẹptrực Trừ hợp
  • An táng, cải tángđiểm chọn ngày 8/10 (đã cộng 2 vì trực Trừ hợp)

Hung thần

  • Hoang Vu: ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Tuất: Hoang Vu ở Hợi, Mão, Mùi.
  • Kiếp Sát: dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tàiCăn cứ: tháng Tuất thuộc cục Dần Ngọ Tuất: Kiếp Sát ở Hợi.

Nên tránh

  • Cưới hỏi, nhập trạch, chuyển nhàtrực Trừ kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ; Kiếp Sát kỵ nhẹ

Thần tốt Ngọc Đường Hoàng Đạo và Tứ Tướng có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém, nên làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10, Tứ Tướng và Ngọc Đường Hoàng Đạo trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Mua sắm tài sản, nhập hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Xây dựng, sửa nhàthuận: điểm chọn ngày 6/10, Tứ Tướng trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn (luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được): (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 điểm nếu trực hợp việc, từ điểm 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1 điểm; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1 điểm. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 điểm trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá, kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Nhâm Tý

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Nhật Lộc, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Bạch Hổ hắc đạo); an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Quý Sửu

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: khai trương, mở hàng, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Giáp Dần

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Lục Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Ất Mão

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp, Trường Sinh · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo, Xích Khẩu); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Bính Thìn

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Đinh Tỵ đang xem

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nhật Phá (xung ngày), Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); động thổ, xây dựng, sửa nhà (Nhật Phá (xung ngày), Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Mậu Ngọ

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Đại An

Nên: xuất hành, đi xa (Thanh Long hoàng đạo, Đại An); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, xây dựng, sửa nhà (Thanh Long hoàng đạo).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Kỷ Mùi

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Canh Thân

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: ký kết, giao dịch (Thời Hại, Thiên Hình hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Tân Dậu

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu

Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: xuất hành, đi xa (Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Nhâm Tuất

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Quý Hợi

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Đế Vượng, Thời Hình · Xuất hành: Không Vong

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.