Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi năm 2027 tuổi Ất Hợi 1995

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Tóm tắt nhanh

  • Năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Với tuổi Ất Hợi: năm Thực Thần; chi Mùi tam hợp Hợi (tam hợp Thái Tuế).
  • Điểm năm (bình quân 12 tháng, cùng thang với bài tháng): Thuận, điểm 6/10. Công việc 6 điểm · Tài lộc 6 điểm · Tình duyên 6 điểm.
  • Tháng thuận: Nhâm Dần, Quý Mão, Đinh Mùi, Canh Tuất, Nhâm Tý, Quý Sửu. Tháng cần thận trọng: Ất Tỵ, Tân Hợi.
  • Hạn dân gian (tuổi mụ 33): phạm Tam Tai (năm thứ 3), Kim Lâu Tử (hại con cái), Hoang Ốc cung Lục Hoang Ốc. ○

Xem nhanh: Có tốt không · Hạn năm · Tháng thuận nhất · Nên làm gì · Hợp tuổi nào

Năm 2027 tuổi Ất Hợi có tốt không?

Năm Đinh Mùi là năm thuận với tuổi Ất Hợi, chấm điểm 6/10 (bình quân điểm 12 tháng), kèm hạn Tam Tai (năm thứ 3), Kim Lâu Tử (hại con cái), Hoang Ốc cung Lục Hoang Ốc (ghi riêng, không trộn vào điểm). Tháng thuận nhất: Nhâm Dần (từ ngày 4/2–5/3, điểm 8/10).

Năm 2027 bắt đầu và kết thúc khi nào?

Theo Bát Tự, năm Đinh Mùi bắt đầu lúc 08:46 phút ngày 4/2/2027 (Lập Xuân); theo âm lịch, bắt đầu từ Tết 6/2/2027. Hai cách tính:

  • Năm Bát Tự (dùng cho can chi, Thái Tuế, 12 tháng trong bài): từ tiết Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2/2027 đến trước Lập Xuân 14:31 phút ngày 4/2/2028.[1]
  • Năm âm lịch (dùng cho lễ Tết): từ Tết Đinh Mùi 6/2/2027 đến hết 25/1/2028 (Tết Mậu Thân là 26/1/2028). Năm 2027 không có tháng nhuận.[2][3]

Tuổi Ất Hợi của người sinh năm 1995 cũng tính theo Lập Xuân: từ 14:12 phút ngày 4/2/1995 đến trước 20:07 phút ngày 4/2/1996. Người sinh trong tháng 1 hoặc đầu tháng 2/1995 nên kiểm tra lại tuổi, vì có thể là Giáp Tuất.

Thiên can, địa chi năm 2027 so với tuổi Ất Hợi

Năm Đinh Mùi tác động tới tuổi Ất Hợi qua ba lớp: thiên can của năm cho biết năm đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay phạm Thái Tuế, còn nạp âm cho biết nền khí của năm nâng đỡ hay đè nén mệnh.

Can năm là Đinh (Hỏa âm, hình tượng ngọn lửa đèn), còn tuổi Ất Hợi mang can Ất (Mộc âm, cỏ hoa, dây leo). Mộc sinh Hỏa, hai can cùng tính âm, nên Đinh là Thực Thần của Ất. Thực Thần là sao của tài năng tự nhiên và sự thư thái, ứng với tay nghề, ý tưởng, chuyện ăn uống, vui chơi. Vì vậy năm này hợp làm việc mình giỏi nhất, trình bày ý tưởng và tận hưởng thành quả.[4]

Chi năm Mùi (Thổ) cùng chi Hợi (Thủy) của tuổi Ất Hợi và Mão họp thành Mộc cục, tức tam hợp: năm và tuổi đứng chung một phe. Tam hợp là sức mạnh của tập thể, nên biểu hiện thường thấy là dễ gặp người cùng chí hướng, việc làm theo nhóm thành nhanh.[5]

Nạp âm năm là Thiên Hà Thủy, mệnh tuổi là Sơn Đầu Hỏa. Thủy khắc Hỏa: nền khí của năm ép lên mệnh, nên làm ít mà chắc.[6]

Năm Thực Thần của tuổi Ất Hợi

Can năm Đinh là Thực Thần của tuổi, sao của tài năng tự nhiên và sự thư thái. Cả năm, Thực Thần ứng vào tay nghề, ý tưởng, chuyện ăn uống, vui chơi; cụ thể từng mặt như sau:

  • Công việc: Năm hợp mở rộng chuyên môn, làm sản phẩm mới, dạy lại người khác thứ mình giỏi.
  • Tài lộc: Tài lộc đến từ chính nghề của mình, tăng dần đều chứ không đột biến.
  • Tình duyên, gia đạo: Không khí nhẹ nhõm, hợp cưới hỏi hoặc sinh con nếu đã có kế hoạch.

Năm 2027 tuổi Ất Hợi phạm hạn gì?

Không phạm Thái Tuế; phạm Tam Tai (năm thứ 3), Kim Lâu Tử (hại con cái), Hoang Ốc cung Lục Hoang Ốc (tuổi mụ 33).

  • Thái Tuế: không phạm Thái Tuế. Chi năm tam hợp chi tuổi nên năm được nâng đỡ, quý nhân rõ, hợp mở rộng và hợp tác. Đây là lớp hạn, ghi riêng, không trộn vào điểm năm. Khái niệm Thái Tuế, Tuế Phá có trong Hiệp Kỷ Biện Phương Thư[7]; việc xét “phạm Thái Tuế” theo tuổi là cách dùng dân gian. ○
  • Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc: phạm Tam Tai (năm thứ 3), Kim Lâu Tử (hại con cái), Hoang Ốc cung Lục Hoang Ốc, chỉ xét cho việc trọng đại (khởi sự, cưới hỏi, làm nhà); nên chuẩn bị kỹ, mượn tuổi hoặc dời năm nếu hoãn được. Đây là tập tục dân gian Việt Nam. ○

Công việc và sự nghiệp

Vì chi năm Mùi tam hợp với chi tuổi Hợi, năm hợp để tiến: xin thăng tiến, nhận thêm trách nhiệm, mở rộng địa bàn hoặc chuyển sang môi trường lớn hơn đều dễ có kết quả.

Khí năm thuộc Thủy, chuộng linh hoạt, nên hợp thương mại, đi lại, truyền thông, môi giới.

Tài lộc và tiền bạc

Tài chính đi ngang, đủ chi và có dư chút ít. Hợp trả bớt nợ và sắp xếp lại các khoản chi cố định.

Thủy chủ lưu chuyển: dòng tiền vào ra nhanh, cần tách rõ vốn và lãi.

Tình duyên và gia đạo

Người độc thân: năm nhiều dịp gặp gỡ, dễ có người giới thiệu. Cơ hội thường đến từ công việc hoặc bạn của bạn bè.

Người đã kết hôn: gia đạo êm ấm, hợp bàn việc lớn của gia đình: mua nhà, sinh con, chuyển chỗ ở.

Sức khỏe và tinh thần

Năm nhiều việc dồn: dễ mất ngủ, căng thẳng kéo dài. Nên ngủ đủ và khám sức khỏe định kỳ. (Lời khuyên sinh hoạt chung, không thay tư vấn y tế.)

12 tháng của năm Đinh Mùi

Tháng tính theo tiết khí, kèm tháng âm lịch tương ứng. Điểm mỗi tháng trùng với bài tử vi tháng cùng kỳ.

Tháng (tiết khí)Dương lịch≈ Âm lịchĐiểm (CV · TL · TD)Ghi chú chính
Nhâm Dần4/2 – 5/3/2027tháng Giêng8 điểm (CV 9 · TL 7 · TD 7 điểm)Dần lục hợp Hợi; Chính Ấn; mệnh chế được khí tháng; mệnh Hỏa ở thế Tướng
Quý Mão6/3 – 4/4/2027tháng 28 điểm (CV 9 · TL 8 · TD 7 điểm)Mão tam hợp Hợi; Thiên Ấn; Lộc Thần; mệnh chế được khí tháng
Giáp Thìn5/4 – 5/5/2027tháng 35 điểm (CV 5 · TL 5 · TD 6 điểm)Kiếp Tài; Hồng Loan; nạp âm cùng hành
Ất Tỵ6/5 – 5/6/2027tháng 43 điểm (CV 3 · TL 4 · TD 3 điểm)Tỵ lục xung Hợi; Tỷ Kiên; Dịch Mã; nạp âm cùng hành
Bính Ngọ6/6 – 6/7/2027tháng 55 điểm (CV 4 · TL 6 · TD 4 điểm)Thương Quan; Văn Xương; nạp âm tháng khắc mệnh; mệnh Hỏa ở thế Vượng
Đinh Mùi7/7 – 7/8/2027tháng 68 điểm (CV 8 · TL 8 · TD 8 điểm)Mùi tam hợp Hợi; Thực Thần; nạp âm tháng khắc mệnh
Mậu Thân8/8 – 7/9/2027tháng 76 điểm (CV 6 · TL 6 · TD 5 điểm)Thân lục hại Hợi; Chính Tài; Thiên Ất Quý Nhân; mệnh Hỏa ở thế Tù
Kỷ Dậu8/9 – 7/10/2027tháng 85 điểm (CV 4 · TL 5 · TD 5 điểm)Thiên Tài; mệnh Hỏa ở thế Tù
Canh Tuất8/10 – 6/11/2027tháng 97 điểm (CV 8 · TL 7 · TD 7 điểm)Chính Quan; Thiên Hỷ; mệnh chế được khí tháng
Tân Hợi7/11 – 6/12/2027tháng 104 điểm (CV 4 · TL 4 · TD 3 điểm)Hợi tự hình; Thất Sát; mệnh chế được khí tháng; mệnh Hỏa ở thế Tử
Nhâm Tý7/12 – 5/1/2028tháng 118 điểm (CV 9 · TL 7 · TD 8 điểm)Tý bán hội Hợi; Chính Ấn; Thiên Ất Quý Nhân, Đào Hoa; nạp âm tháng sinh mệnh
Quý Sửu6/1 – 3/2/2028tháng Chạp7 điểm (CV 8 · TL 7 · TD 7 điểm)Sửu bán hội Hợi; Thiên Ấn; nạp âm tháng sinh mệnh

Khoảng tháng âm lịch năm 2027 (theo ngày mùng 1): tháng Giêng là ngày 6/2 · tháng 2 là ngày 8/3 · tháng 3 là ngày 7/4 · tháng 4 là ngày 6/5 · tháng 5 là ngày 5/6 · tháng 6 là ngày 4/7 · tháng 7 là ngày 2/8 · tháng 8 là ngày 1/9 · tháng 9 là ngày 30/9 · tháng 10 là ngày 29/10 · tháng 11 là ngày 28/11 · tháng Chạp là ngày 28/12.

Tháng tiết khí và tháng âm lịch lệch nhau từ vài ngày đến khoảng hai tuần, nên cột “≈ Âm lịch” chỉ là tương ứng gần đúng.

Năm được điểm 6/10, là bình quân 12 dòng trên: công việc 6,4 điểm; tài lộc 6,2 điểm; tình duyên 5,8 điểm.

Tháng nào thuận nhất năm 2027 cho tuổi Ất Hợi?

Tháng Nhâm Dần (từ ngày 4/2–5/3, điểm 8/10) là tháng thuận nhất. Các tháng thuận và tháng cần thận trọng:

  • Thuận (từ điểm 7/10): tháng Nhâm Dần (từ ngày 4/2–5/3), tháng Quý Mão (từ ngày 6/3–4/4), tháng Đinh Mùi (từ ngày 7/7–7/8), tháng Canh Tuất (từ ngày 8/10–6/11), tháng Nhâm Tý (từ ngày 7/12–5/1), tháng Quý Sửu (từ ngày 6/1–3/2).
  • Cần thận trọng (từ điểm 4/10 trở xuống): tháng Ất Tỵ (từ ngày 6/5–5/6), tháng Tân Hợi (từ ngày 7/11–6/12).

Tuổi Ất Hợi năm 2027 nên làm gì?

  • Tập trung vào mở rộng: thêm khách hàng, thêm kỹ năng, thêm quan hệ.
  • Việc trọng đại: ưu tiên tháng Nhâm Dần, Quý Mão, Đinh Mùi, Canh Tuất, Nhâm Tý, Quý Sửu. Chọn ngày cụ thể ở bài Ngày tốt của từng tháng.
  • Khám sức khỏe định kỳ ít nhất một lần trong năm.
  • Ghi lại các khoản thu chi lớn để cuối năm nhìn được bức tranh thật.

Tuổi Ất Hợi năm 2027 nên hạn chế điều gì?

  • Ôm quá nhiều việc cùng lúc khiến việc nào cũng dở dang.
  • Đứng ra bảo lãnh, cho vay hoặc góp vốn bằng lời nói suông.
  • Khởi sự việc lớn trong tháng Ất Tỵ, Tân Hợi.
  • Thức khuya kéo dài, vì nó bào mòn cả sức khỏe lẫn hiệu quả công việc.

Tuổi Ất Hợi năm 2027 hợp với tuổi nào?

Xét theo địa chi, tuổi Ất Hợi hợp với các tuổi Dần (lục hợp), Mão (tam hợp), Mùi (tam hợp).[6][5] Đây là lớp con giáp; hợp tác lâu dài cần xét lá số của cả hai bên.

Gợi ý phong thủy cho tuổi Ất Hợi năm 2027

Màu sắc: xanh lá, xanh ngọc, xanh rêu (ưu tiên); đỏ, cam, hồng, tím (cùng mệnh).

Con số: 3, 8; 2, 7, theo số Hà Đồ.[8]

Hướng: Đông, Đông Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[8]

Vật phẩm: ngọc bích, aventurine xanh, emerald, thạch anh xanh lá.

Phong thủy chỉ là lớp trợ duyên nhỏ, chung cho mọi người cùng tuổi Ất Hợi.

Xem tử vi hôm nay

Xem tử vi tháng hiện tại

Tử vi năm 2027 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  2. [2] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
  3. [3] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  4. [4] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  5. [5] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  6. [6] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  7. [7] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  8. [8] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.