Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Tử vi năm 2027 tuổi Bính Thìn 1976

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Tóm tắt nhanh

  • Năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Với tuổi Bính Thìn: năm Kiếp Tài; chi Mùi và Thìn bình hòa (bình hòa với Thái Tuế).
  • Điểm năm (bình quân 12 tháng, cùng thang với bài tháng): Thuận, điểm 6/10. Công việc 6 điểm · Tài lộc 6 điểm · Tình duyên 6 điểm.
  • Tháng thuận: Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Tháng cần thận trọng: Bính Ngọ, Đinh Mùi.
  • Hạn dân gian (tuổi mụ 52): không phạm Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc. ○

Xem nhanh: Có tốt không · Hạn năm · Tháng thuận nhất · Nên làm gì · Hợp tuổi nào

Năm 2027 tuổi Bính Thìn có tốt không?

Năm Đinh Mùi là năm thuận với tuổi Bính Thìn, chấm điểm 6/10 (bình quân điểm 12 tháng), không phạm hạn năm. Tháng thuận nhất: Mậu Thân (từ ngày 8/8–7/9, điểm 10/10).

Năm 2027 bắt đầu và kết thúc khi nào?

Theo Bát Tự, năm Đinh Mùi bắt đầu lúc 08:46 phút ngày 4/2/2027 (Lập Xuân); theo âm lịch, bắt đầu từ Tết 6/2/2027. Hai cách tính:

  • Năm Bát Tự (dùng cho can chi, Thái Tuế, 12 tháng trong bài): từ tiết Lập Xuân 08:46 phút ngày 4/2/2027 đến trước Lập Xuân 14:31 phút ngày 4/2/2028.[1]
  • Năm âm lịch (dùng cho lễ Tết): từ Tết Đinh Mùi 6/2/2027 đến hết 25/1/2028 (Tết Mậu Thân là 26/1/2028). Năm 2027 không có tháng nhuận.[2][3]

Tuổi Bính Thìn của người sinh năm 1976 cũng tính theo Lập Xuân: từ 23:39 phút ngày 4/2/1976 đến trước 05:33 phút ngày 4/2/1977. Người sinh trong tháng 1 hoặc đầu tháng 2/1976 nên kiểm tra lại tuổi, vì có thể là Ất Mão.

Thiên can, địa chi năm 2027 so với tuổi Bính Thìn

Năm Đinh Mùi tác động tới tuổi Bính Thìn qua ba lớp: thiên can của năm cho biết năm đóng vai gì với bạn (thập thần), địa chi cho biết hợp hay phạm Thái Tuế, còn nạp âm cho biết nền khí của năm nâng đỡ hay đè nén mệnh.

Can năm là Đinh (Hỏa âm, hình tượng ngọn lửa đèn), còn tuổi Bính Thìn mang can Bính (Hỏa dương, mặt trời). Cùng hành Hỏa, một âm một dương, nên Đinh là Kiếp Tài của Bính. Kiếp Tài là sao của cạnh tranh và chia phần, ứng với người tranh việc, tranh công, những khoản chi vì nể nang. Vì vậy năm này nên giữ chặt phần việc và túi tiền của mình, tránh cho vay hay hùn vốn theo lời rủ.[4]

Chi năm Mùi (Thổ) và chi Thìn (Thổ) của tuổi Bính Thìn không hợp, không xung, cũng không hình hại. Hai chi cùng hành Thổ, khí ngang nhau. Nền năm vì thế trung tính, kết quả do chính cách mình làm.[5]

Nạp âm năm là Thiên Hà Thủy, mệnh tuổi là Sa Trung Thổ. Thổ khắc Thủy: mệnh chế ngự được khí của năm, mình ở thế chủ động.[6]

Năm Kiếp Tài của tuổi Bính Thìn

Can năm Đinh là Kiếp Tài của tuổi, sao của cạnh tranh và chia phần. Cả năm, Kiếp Tài ứng vào người tranh việc, tranh công, những khoản chi vì nể nang; cụ thể từng mặt như sau:

  • Công việc: Cạnh tranh rõ rệt trong năm; hãy giữ phần việc của mình cho gọn, ghi lại kết quả để khỏi mất công.
  • Tài lộc: Năm dễ hao tài vì người khác: bảo lãnh, cho vay, hùn vốn. Đây là điều đáng cẩn trọng nhất trong năm.
  • Tình duyên, gia đạo: Dễ có người thứ ba xen vào chuyện tình cảm hoặc chuyện gia đình; nói rõ ranh giới sớm.

Năm 2027 tuổi Bính Thìn phạm hạn gì?

Không phạm Thái Tuế; không phạm Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc (tuổi mụ 52).

  • Thái Tuế: không phạm Thái Tuế. Chi năm không hợp cũng không xung với tuổi, năm trung tính, kết quả phần lớn do nỗ lực bản thân. Đây là lớp hạn, ghi riêng, không trộn vào điểm năm. Khái niệm Thái Tuế, Tuế Phá có trong Hiệp Kỷ Biện Phương Thư[7]; việc xét “phạm Thái Tuế” theo tuổi là cách dùng dân gian. ○
  • Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc: không phạm. Đây là tập tục dân gian Việt Nam. ○

Công việc và sự nghiệp

Công việc đi theo nhịp đều: không có bước nhảy lớn nhưng cũng ít rủi ro. Đây là năm hợp để tích lũy kinh nghiệm và uy tín.

Khí năm thuộc Thủy, chuộng linh hoạt, nên hợp thương mại, đi lại, truyền thông, môi giới.

Tài lộc và tiền bạc

Tài chính đi ngang, đủ chi và có dư chút ít. Hợp trả bớt nợ và sắp xếp lại các khoản chi cố định.

Thủy chủ lưu chuyển: dòng tiền vào ra nhanh, cần tách rõ vốn và lãi.

Tình duyên và gia đạo

Người độc thân: duyên đến chậm mà chắc. Hợp làm quen qua sinh hoạt chung, câu lạc bộ, việc thiện nguyện.

Người đã kết hôn: quan hệ vợ chồng ổn định. Một chuyến đi ngắn cùng nhau trong năm sẽ giúp hâm nóng.

Sức khỏe và tinh thần

Sức khỏe bình thường. Chú ý ăn đúng bữa và giữ nhịp làm việc và nghỉ ngơi cân đối. (Lời khuyên sinh hoạt chung, không thay tư vấn y tế.)

12 tháng của năm Đinh Mùi

Tháng tính theo tiết khí, kèm tháng âm lịch tương ứng. Điểm mỗi tháng trùng với bài tử vi tháng cùng kỳ.

Tháng (tiết khí)Dương lịch≈ Âm lịchĐiểm (CV · TL · TD)Ghi chú chính
Nhâm Dần4/2 – 5/3/2027tháng Giêng5 điểm (CV 5 · TL 4 · TD 5 điểm)Dần bán hội Thìn; Thất Sát; Dịch Mã; mệnh Thổ ở thế Tử
Quý Mão6/3 – 4/4/2027tháng 25 điểm (CV 6 · TL 4 · TD 5 điểm)Mão lục hại Thìn; Chính Quan; mệnh Thổ ở thế Tử
Giáp Thìn5/4 – 5/5/2027tháng 37 điểm (CV 7 · TL 7 · TD 6 điểm)Thìn tự hình; Thiên Ấn; nạp âm tháng sinh mệnh; mệnh Thổ ở thế Vượng
Ất Tỵ6/5 – 5/6/2027tháng 49 điểm (CV 9 · TL 8 · TD 9 điểm)Chính Ấn; Lộc Thần, Thiên Hỷ; nạp âm tháng sinh mệnh; mệnh Thổ ở thế Tướng
Bính Ngọ6/6 – 6/7/2027tháng 54 điểm (CV 5 · TL 4 · TD 4 điểm)Tỷ Kiên; Kình Dương; mệnh chế được khí tháng; mệnh Thổ ở thế Tướng
Đinh Mùi7/7 – 7/8/2027tháng 64 điểm (CV 5 · TL 4 · TD 3 điểm)Kiếp Tài; mệnh chế được khí tháng; mệnh Thổ ở thế Vượng
Mậu Thân8/8 – 7/9/2027tháng 710 điểm (CV 10 · TL 10 · TD 10 điểm)Thân tam hợp Thìn; Thực Thần; Văn Xương; nạp âm cùng hành
Kỷ Dậu8/9 – 7/10/2027tháng 88 điểm (CV 7 · TL 9 · TD 7 điểm)Dậu lục hợp Thìn; Thương Quan; Thiên Ất Quý Nhân, Đào Hoa; nạp âm cùng hành
Canh Tuất8/10 – 6/11/2027tháng 95 điểm (CV 4 · TL 6 · TD 5 điểm)Tuất lục xung Thìn; Thiên Tài; mệnh Thổ ở thế Vượng
Tân Hợi7/11 – 6/12/2027tháng 106 điểm (CV 6 · TL 6 · TD 7 điểm)Chính Tài; Thiên Ất Quý Nhân, Hồng Loan; mệnh Thổ ở thế Tù
Nhâm Tý7/12 – 5/1/2028tháng 116 điểm (CV 6 · TL 5 · TD 6 điểm)Tý tam hợp Thìn; Thất Sát; nạp âm tháng khắc mệnh; mệnh Thổ ở thế Tù
Quý Sửu6/1 – 3/2/2028tháng Chạp5 điểm (CV 5 · TL 5 · TD 4 điểm)Sửu lục phá Thìn; Chính Quan; nạp âm tháng khắc mệnh; mệnh Thổ ở thế Vượng

Khoảng tháng âm lịch năm 2027 (theo ngày mùng 1): tháng Giêng là ngày 6/2 · tháng 2 là ngày 8/3 · tháng 3 là ngày 7/4 · tháng 4 là ngày 6/5 · tháng 5 là ngày 5/6 · tháng 6 là ngày 4/7 · tháng 7 là ngày 2/8 · tháng 8 là ngày 1/9 · tháng 9 là ngày 30/9 · tháng 10 là ngày 29/10 · tháng 11 là ngày 28/11 · tháng Chạp là ngày 28/12.

Tháng tiết khí và tháng âm lịch lệch nhau từ vài ngày đến khoảng hai tuần, nên cột “≈ Âm lịch” chỉ là tương ứng gần đúng.

Năm được điểm 6/10, là bình quân 12 dòng trên: công việc 6,3 điểm; tài lộc 6,0 điểm; tình duyên 5,9 điểm.

Tháng nào thuận nhất năm 2027 cho tuổi Bính Thìn?

Tháng Mậu Thân (từ ngày 8/8–7/9, điểm 10/10) là tháng thuận nhất. Các tháng thuận và tháng cần thận trọng:

  • Thuận (từ điểm 7/10): tháng Giáp Thìn (từ ngày 5/4–5/5), tháng Ất Tỵ (từ ngày 6/5–5/6), tháng Mậu Thân (từ ngày 8/8–7/9), tháng Kỷ Dậu (từ ngày 8/9–7/10).
  • Cần thận trọng (từ điểm 4/10 trở xuống): tháng Bính Ngọ (từ ngày 6/6–6/7), tháng Đinh Mùi (từ ngày 7/7–7/8).

Tuổi Bính Thìn năm 2027 nên làm gì?

  • Tập trung vào củng cố: giữ khách cũ, hoàn thiện việc dở, tiết giảm chi phí.
  • Việc trọng đại: ưu tiên tháng Giáp Thìn, Ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu. Chọn ngày cụ thể ở bài Ngày tốt của từng tháng.
  • Khám sức khỏe định kỳ ít nhất một lần trong năm.
  • Ghi lại các khoản thu chi lớn để cuối năm nhìn được bức tranh thật.

Tuổi Bính Thìn năm 2027 nên hạn chế điều gì?

  • Ôm quá nhiều việc cùng lúc khiến việc nào cũng dở dang.
  • Đứng ra bảo lãnh, cho vay hoặc góp vốn bằng lời nói suông.
  • Khởi sự việc lớn trong tháng Bính Ngọ, Đinh Mùi.
  • Thức khuya kéo dài, vì nó bào mòn cả sức khỏe lẫn hiệu quả công việc.

Tuổi Bính Thìn năm 2027 hợp với tuổi nào?

Xét theo địa chi, tuổi Bính Thìn hợp với các tuổi Tý (tam hợp), Thân (tam hợp), Dậu (lục hợp).[6][5] Đây là lớp con giáp; hợp tác lâu dài cần xét lá số của cả hai bên.

Gợi ý phong thủy cho tuổi Bính Thìn năm 2027

Màu sắc: đỏ, cam, hồng, tím (ưu tiên); vàng, nâu đất, be, kem (cùng mệnh).

Con số: 2, 7; 0, 5, theo số Hà Đồ.[8]

Hướng: Nam, theo phương vị Hậu Thiên bát quái.[8]

Vật phẩm: thạch anh hồng, ruby, garnet, mã não đỏ, thạch anh tím.

Phong thủy chỉ là lớp trợ duyên nhỏ, chung cho mọi người cùng tuổi Bính Thìn.

Xem tử vi hôm nay

Xem tử vi tháng hiện tại

Tử vi năm 2027 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  2. [2] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta. thuvienphapluat.vn
  3. [3] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.
  4. [4] Từ Đại Thăng (徐大升) biên, Uyên Hải Tử Bình (淵海子平), đời Tống; Thẩm Hiếu Chiêm (沈孝瞻), Tử Bình Chân Thuyên (子平真詮), đời Thanh — thập thần; Lộc, Dương Nhận; can tàng trong chi.
  5. [5] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  6. [6] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  7. [7] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  8. [8] Chu Dịch — Hệ Từ thượng (“thiên nhất địa nhị… thiên cửu địa thập”) và Thuyết Quái truyện (phương vị Hậu Thiên bát quái). Việc phối số Hà Đồ với ngũ hành theo cách chú của các nhà Dịch học đời sau.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.