Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Ngày tốt tháng 1/2027 tuổi Mậu Thân 1968

Cập nhật Tử vi, ngày tốt 60 Hoa Giáp

Tóm tắt nhanh

  • 6/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Thân (từ điểm 6/10 trở lên), chưa ngày nào đạt mức rất tốt (từ điểm 8/10).
  • Đã loại cho tuổi Mậu Thân: 13 ngày Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi, 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong, 6 ngày điểm thấp.
  • Điểm tháng Tân Sửu với tuổi Mậu Thân: Trung bình, điểm 5/10.

Xem nhanh: Có bao nhiêu ngày tốt · Bảng ngày tốt · Ngày đẹp nhất · Ngày cần tránh

Tháng 1/2027 tuổi Mậu Thân có bao nhiêu ngày tốt?

Có 6/31 ngày tốt cho tuổi Mậu Thân (từ điểm 6/10): 1, 7, 8, 9, 17 và 31/1.

Tháng 1/2027 dương lịch phần lớn là tháng Tân Sửu (từ tiết Tiểu Hàn ngày 5/1; 1–4/1 còn thuộc tháng Canh Tý). Với tuổi Mậu Thân sinh năm 1968 (Đại Trạch Thổ), chi tháng Sửu bình hòa với tuổi Thân, nên chọn ngày chủ yếu theo cát hung của từng ngày; can Tân là Thương Quan của can Mậu (Thổ sinh Kim, một âm một dương), tháng dễ va chạm lời nói, nên khi ký kết, làm việc với cơ quan cần đọc kỹ giấy tờ và ưu tiên ngày Trực Định. Chi Sửu là Thiên Ất Quý Nhân của can Mậu: việc cần người đỡ đầu (xin phép, ký kết) thuận hơn thường lệ. Điểm tháng cho việc lớn: điểm 5/10 (trung bình).

Lọc riêng cho tuổi Mậu Thân, tháng chưa có ngày nào đạt mức rất tốt (điểm từ 8/10): đã loại 13 ngày phạm Bách Kỵ, 2 ngày xung tuổi (ngày Dần), 4 ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong và 6 ngày điểm thấp. Việc có nhiều ngày đẹp nhất là nhập trạch (4 ngày), ít nhất là khai trương (2 ngày). Ngày tốt rơi vào cuối tuần: 9/1 (Thứ 7), 17/1 (Chủ nhật), 31/1 (Chủ nhật), tiện cho cưới hỏi, tiệc tân gia.

Can Mậu thuộc dương nên hợp ngày Trực Khai, Thành: trong các ngày tốt tháng này có 8/1 (Trực Khai). Năm 2026 tuổi Mậu Thân (tuổi mụ 59) không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc hay Tam Tai, nên việc lớn chỉ cần chọn đúng ngày giờ.

Cách chấm (dùng chung cho bài này, bài Tử vi hôm nay và bài Tử vi tháng)

Chọn ngày cho một người không chỉ nhìn lịch chung. Ngày phải tốt về lịch pháp trước, rồi hợp với tuổi người làm, sau cùng mới xét có hợp với chính việc định làm hay không. Vì vậy điểm được chấm qua ba tầng:

  • Tầng 1. Điểm ngày chung (giống nhau với mọi tuổi): điểm nền 5 điểm; ngày hoàng đạo +1 điểm, hắc đạo −1 điểm[1]; cát tú +1 điểm, hung tú −1 điểm (nhị thập bát tú)[2]; Trực cát +1 điểm, Trực hung −1 điểm, Trực bình 0 điểm[1]; thần sát ngày cộng trừ, tối đa ±2 điểm.[1]
  • Tầng 2. Điểm theo tuổi: xét quan hệ chi ngày với chi tuổi, lục hợp, tam hợp +1 điểm, còn hình, hại, phá −1 điểm[3][4]; xét nạp âm ngày với mệnh, sinh nhập, bình hòa +1 điểm, ngày khắc mệnh −1 điểm, còn lại 0 điểm.[3]
  • Tầng 3. Điểm theo việc: cộng 2 điểm nếu Trực hợp việc đó (tối đa điểm 10/10). Ngày bị loại cho một việc nếu Trực kỵ việc ấy hoặc có sao kỵ riêng việc ấy (ví dụ Quả Tú kỵ cưới hỏi, Thổ Cấm kỵ động thổ).
  • Loại khỏi việc lớn ở mọi tầng: ngày Bách Kỵ, ngày xung tuổi, ngày Nguyệt Phá / Vãng Vong. Ngày tốt là ngày đạt từ điểm 6/10 ở tầng 2.

Bảng ngày tốt tháng 1/2027 cho tuổi Mậu Thân

NgàyCan chi · TrựcSao 28 · Thần trực ngàyĐiểmVới tuổiViệc lớn hợp (điểm theo việc)Giờ tốtXem thêm
01/01 Thứ 6 Âm lịch: 24/11Canh Thìn · Trực ĐịnhQuỷ (hung) · Thiên Lao (hắc đạo)7 điểm, TốtThìn tam hợp Thânkhai trương 7 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
07/01 Thứ 5 Âm lịch: 30/11Bính Tuất · Trực ThuGiác (cát) · Thanh Long (hoàng đạo)6 điểm, Tốtbình hòa; cùng hành Thổcưới hỏi 6 điểm · động thổ 6 điểm · nhập trạch 6 điểm · ký hợp đồng 6 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày
08/01 Thứ 6 Âm lịch: 01/12Đinh Hợi · Trực KhaiCang (hung) · Minh Đường (hoàng đạo)7 điểm, TốtHợi hại Thân; cùng hành Thổkhai trương 9 điểm · cưới hỏi 9 điểm · động thổ 9 điểm · nhập trạch 9 điểm · ký hợp đồng 9 điểmThìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h)Tử vi ngày
09/01 Thứ 7 Âm lịch: 02/12Mậu Tý · Trực BếĐê (hung) · Thiên Hình (hắc đạo)6 điểm, TốtTý tam hợp Thân; Hỏa sinh ThổViệc thường ngày (Trực Bế)Tý (23h–1h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)Tử vi ngày
17/01 Chủ nhật Âm lịch: 10/12Bính Thân · Trực NguyHư (hung) · Tư Mệnh (hoàng đạo)6 điểm, Tốttrùng chi tuổi; Hỏa sinh ThổViệc thường ngày (Trực Nguy)Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h)Tử vi ngày
31/01 Chủ nhật Âm lịch: 24/12Canh Tuất · Trực ThuTinh (hung) · Thanh Long (hoàng đạo)7 điểm, Tốtbình hòacưới hỏi 7 điểm · động thổ 7 điểm · nhập trạch 7 điểm · ký hợp đồng 7 điểmThìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h)Tử vi ngày

Trong bảng của tuổi Mậu Thân, ngày 1/1 còn thuộc tháng Canh Tý (trước tiết Tiểu Hàn 21:09 phút ngày 5/1)[5]; các ngày khác thuộc tháng Tân Sửu. Trực và thần sát được tra theo tháng tiết của từng ngày. Cột âm lịch tính theo giờ Việt Nam (UTC+7).[6][7]

Ngày nào đẹp nhất tháng 1/2027 cho tuổi Mậu Thân?

Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11) và Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12) và Chủ nhật 31/1/2027 (Canh Tuất, âm 24/12), tốt với điểm 7/10. Tiếp theo: 7, 9 và 17/1 (điểm 6/10).

Ngày khai trương tốt nhất tháng 1/2027

  • Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 9/10. Với tuổi Mậu Thân, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp khai trương. Trực Khai chủ mở ra: hợp khai trương, nhập học, mở cửa hàng, bắt đầu điều trị.
  • Điểm cộng: ngày hoàng đạo Minh Đường, Sinh Khí, Nguyệt Tài, nạp âm Ốc Thượng Thổ cùng hành với mệnh Đại Trạch Thổ. Điểm trừ: sao Cang (hung tú), Thiên Tặc, Hợi hại Thân.[1]
  • Giờ mở hàng (ban ngày) cho tuổi Mậu Thân: Thìn 07h–09h (Tư Mệnh, tam hợp tuổi). Dự phòng: Ngọ 11h–13h (Thanh Long), Mùi 13h–15h (Minh Đường).
  • Ngày dự phòng cho khai trương của tuổi Mậu Thân: Thứ 6 1/1 (Canh Thìn, Trực Định, điểm 7/10). Khai trương hợp nhất Trực Khai (mở mang) và Trực Thành (thành tựu).

Ngày cưới hỏi tốt nhất tháng 1/2027

  • Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 9/10. Với tuổi Mậu Thân, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp cưới hỏi. Trực Định chủ ổn định: hợp ký kết, nhận việc lâu dài; kiêng kiện tụng và đổi chỗ.
  • Điểm cộng: Tam Hợp, Thìn tam hợp Thân. Điểm trừ: ngày hắc đạo Thiên Lao, sao Quỷ (hung tú).[1]
  • Giờ đón dâu, làm lễ cho tuổi Mậu Thân: Thìn 07h–09h (Thanh Long, tam hợp tuổi). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, giờ Lộc của can Mậu, lục hợp tuổi, kèm hình, phá nhưng hợp bù lại), Thân 15h–17h (Kim Quỹ, trùng chi tuổi).
  • Ngày Canh Thìn không xung tuổi Mậu Thân nhưng xung tuổi Tuất: nếu người còn lại tuổi Tuất thì nên chọn ngày khác.
  • Ngày dự phòng cho cưới hỏi của tuổi Mậu Thân: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 9/10); Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 7/10). Tuổi mụ 59 năm 2026 không phạm Kim Lâu (xét theo tuổi cô dâu). Cưới hỏi nên tránh tháng Cô Hồn, ngày Nguyệt Kỵ và ngày xung tuổi của CẢ HAI người; nên chọn thêm giờ hoàng đạo để đón dâu. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày nhập trạch tốt nhất tháng 1/2027

  • Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 9/10. Với tuổi Mậu Thân, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp nhập trạch. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 1/1 với tuổi Mậu Thân đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
  • Giờ nhập trạch (sáng sớm tới trưa) cho tuổi Mậu Thân: Thìn 07h–09h (Thanh Long, tam hợp tuổi). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, giờ Lộc của can Mậu, lục hợp tuổi, kèm hình, phá nhưng hợp bù lại).
  • Ngày dự phòng cho nhập trạch của tuổi Mậu Thân: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 9/10); Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 7/10). Tuổi mụ 59 rơi vào cung Nhì Nghi, không phạm Hoang Ốc, nên tự đứng ra làm được. Nhập trạch nên chọn giờ hoàng đạo, mang lửa và gạo vào nhà trước. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày động thổ tốt nhất tháng 1/2027

  • Thứ 6 8/1/2027 (Đinh Hợi, âm 1/12): điểm 9/10. Với tuổi Mậu Thân, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Khai hợp động thổ. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 8/1 với tuổi Mậu Thân đã nêu ở mục khai trương bên trên.
  • Giờ làm lễ động thổ (ban ngày) cho tuổi Mậu Thân: Thìn 07h–09h (Tư Mệnh, tam hợp tuổi). Dự phòng: Ngọ 11h–13h (Thanh Long), Mùi 13h–15h (Minh Đường).
  • Ngày dự phòng cho động thổ của tuổi Mậu Thân: Thứ 6 1/1 (Canh Thìn, Trực Định, điểm 7/10); Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 7/10). Tuổi mụ 59 rơi vào cung Nhì Nghi, không phạm Hoang Ốc, nên tự đứng ra làm được. Động thổ nên tránh cả năm tuổi (Trực Thái Tuế) và hướng Tam Sát của năm. (Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai là tập tục dân gian.)

Ngày giao dịch ký hợp đồng tốt nhất tháng 1/2027

  • Thứ 6 1/1/2027 (Canh Thìn, âm 24/11): điểm 9/10. Với tuổi Mậu Thân, điểm theo tuổi là 7, cộng 2 điểm vì Trực Định hợp giao dịch ký hợp đồng. Trực, sao và quan hệ chi của ngày 1/1 với tuổi Mậu Thân đã nêu ở mục cưới hỏi bên trên.
  • Giờ ký (trong giờ làm việc) cho tuổi Mậu Thân: Thìn 07h–09h (Thanh Long, tam hợp tuổi). Dự phòng: Tỵ 09h–11h (Minh Đường, giờ Lộc của can Mậu, lục hợp tuổi, kèm hình, phá nhưng hợp bù lại), Thân 15h–17h (Kim Quỹ, trùng chi tuổi).
  • Ngày dự phòng cho giao dịch ký hợp đồng của tuổi Mậu Thân: Thứ 6 8/1 (Đinh Hợi, Trực Khai, điểm 9/10); Chủ nhật 31/1 (Canh Tuất, Trực Thu, điểm 7/10). Trực Định chủ sự ổn định, bền vững, nên hợp nhất cho ký kết.

Tháng 1/2027 tuổi Mậu Thân nên tránh những ngày nào?

Có 25/31 ngày không dùng cho việc lớn của tuổi Mậu Thân, nặng nhất là 11 và 23/1 (ngày Dần xung tuổi Thân); còn lại là ngày Bách Kỵ, Nguyệt Phá / Vãng Vong và ngày điểm thấp, liệt kê dưới đây.

  • Xung tuổi (ngày Dần): 11/1 (Canh Dần), 23/1 (Nhâm Dần).[4]
  • Bách Kỵ (13 ngày)[2]:
    • Tam Nương (âm lịch ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27): 4, 10, 14, 20, 25, 29/1
    • Sát Chủ (tháng Tý, ngày Mùi; tháng Sửu, ngày Thìn): 4, 13, 25/1
    • Trùng Tang (theo can ngày và tháng tiết: tháng Tý, ngày Quý; tháng Sửu, ngày Kỷ): 4, 10, 20, 30/1
    • Thọ Tử (tháng Sửu, ngày Dậu): 6, 18, 30/1
    • Nguyệt Kỵ (âm lịch ngày 5, 14, 23): 12, 21, 30/1
    • Dương Công Kỵ (ngày 19 tháng 12 âm): 26/1
  • Nguyệt Phá, Vãng Vong: 3/1 (Nguyệt Phá); 16/1 (Nguyệt Phá); 22/1 (Vãng Vong); 28/1 (Nguyệt Phá).[1]
  • Điểm thấp (dưới điểm 6/10): 2/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 5/1 (điểm 5/10, vì điểm ngày chung 5); 15/1 (điểm 1/10, vì điểm ngày chung 1); 19/1 (điểm 4/10, vì nạp âm Bình Địa Mộc khắc mệnh); 24/1 (điểm 4/10, vì điểm ngày chung 4); 27/1 (điểm 3/10, vì điểm ngày chung 3).

Về các bản khác nhau của ngày kỵ

  • Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ tra theo ngày âm lịch.
  • Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang và các thần sát ngày tra theo tháng tiết (nguyệt kiến), như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.[1] Một số lịch Việt tra các sao này theo tháng âm, nên ở vài ngày gần giao tiết hai cách có thể cho kết quả khác nhau.
  • Sách ngày kỵ dân gian (dòng Ngọc Hạp) có nhiều bản khác nhau.[2] Bảng này dùng bản Sát Chủ “tháng Giêng Tý; tháng 2, 3, 7, 9 Sửu; tháng 4 Tuất; tháng 11 Mùi; các tháng còn lại Thìn”.

Bảng xét theo tuổi, đúng chung cho người tuổi Mậu Thân sinh năm 1968. Việc trọng đại nên xét thêm dụng thần trong lá số của người đứng ra làm việc.

Ngày tốt tháng 1/2027 cho các tuổi khác

Tài liệu tham khảo

  1. [1] Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書), 36 quyển, Doãn Lộc (允祿) cùng các quan phụng chỉ biên soạn, bản năm Càn Long thứ 6 (1741) — Thập nhị trực (kiến trừ), hoàng đạo – hắc đạo, thần sát ngày theo nguyệt kiến, Thái Tuế, Tuế Phá.
  2. [2] Hứa Chân Quân Ngọc Hạp Ký (許真君玉匣記, Đạo Tạng DZ 1480) và các bản Ngọc Hạp Thông Thư lưu hành ở Việt Nam — nhị thập bát tú trực ngày, các ngày kỵ dân gian. Mỗi bản có dị biệt.
  3. [3] Vạn Dân Anh (萬民英, hiệu Dục Ngô sơn nhân), Tam Mệnh Thông Hội (三命通會), 12 quyển, đời Minh — nạp âm 60 hoa giáp; hình, xung, hợp, hại; thần sát.
  4. [4] Tiêu Cát (蕭吉), Ngũ Hành Đại Nghĩa (五行大義), đời Tùy, quyển 2 — các thiên Luận tứ thời hưu vương, Luận hình, Luận hại, Luận xung phá.
  5. [5] Jean Meeus, Astronomical Algorithms, 2nd ed., Willmann-Bell, 1998 — phương pháp tính kinh độ biểu kiến của Mặt Trời. Tiết khí là thời điểm kinh độ này đạt bội số của 15°.
  6. [6] Hội đồng Chính phủ, Quyết định 121-CP ngày 08/08/1967 về việc tính lịch và quản lý lịch của Nhà nước (áp dụng từ 01/01/1968). Văn bản quy định Việt Nam dùng múi giờ thứ 7 (kinh tuyến trung tâm 105° Đông) và âm lịch tính theo giờ chính thức của nước ta.
  7. [7] Hồ Ngọc Đức, “Computing the Vietnamese lunar calendar” — quy tắc và thuật toán âm lịch Việt Nam, tính theo kinh tuyến 105° Đông.

Cách tính lịch và chấm điểm trên trang này được công khai ở trang Phương pháp tính lịch và chấm điểm.