Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 01/09/2025

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
1
Thứ Hai, tháng 9/2025
Âm lịch
10
Tháng 7 năm Ất Tỵ

Tiết Xử Thử

NămẤtTỵ
ThángGiápThân
NgàyQuýDậu
Giờ 0hNhâmTý
  • Ngày Quý Dậu — Nguyên Vũ hắc đạo
  • Đánh giá chung: Hung (Ngày Đại Hung) (3/10)
  • Ngày phạm Vãng Vong — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)

Ngũ hành ngày 01/09/2025

Cát hung
Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Kiếm Phong Kim, kỵ tuổi Đinh Mão, Tân Mão.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
Hợp
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục.
Xung khắc
Xung Mão, tự hình (Dậu), hại Tuất, phá Tý. Người tuổi Mão nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Trừ (trực trừ bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, cúng giải trừ, dọn dẹp); sao Nguy (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Thân trực Kiến ở ngày Thân, ngày Dậu là trực Trừ.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h).

Đại An tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Đức — đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Thân: Thiên Đức ở Quý.
  • Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa thu: Tứ Tướng ở can hành Thủy.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu an, khám chữa bệnhtrực Trừ hợp; Thiên Đức trợ
  • Nhập học, thi cửThiên Đức trợ
  • Phá dỡ nhà cũ, dọn dẹptrực Trừ hợp

Hung thần

  • Vãng Vong — đi mà không về — sao đại hung: kỵ mọi việc lớn, nặng nhất là xuất hành, chuyển nhàCăn cứ: tháng Thân: Vãng Vong ở Dậu.
  • Nguyên Vũ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ mất mát, lừa gạt (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Thân khởi Thanh Long ở ngày Tý, đếm tới ngày Dậu gặp Nguyên Vũ.

Nên tránh

  • Cưới hỏi, nhập trạch, chuyển nhàVãng Vong (ngày đại kỵ); trực Trừ kỵ
  • Xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, an táng, cải tángVãng Vong (ngày đại kỵ)
  • Nhậm chức, nhận việc mới, cầu tài, thu nợ, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpVãng Vong (ngày đại kỵ); sao Nguy xấu

Thần tốt Thiên Đức và Tứ Tướng có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.

Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Nhâm Tý đang xem

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Quý Sửu

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tam Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Giáp Dần

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Không Vong

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Ất Mão

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ xấu

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Trường Sinh, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Đại An

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Bính Thìn

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Hỷ Thần, Lục Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp (Hỷ Thần, Lục Hợp).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Đinh Tỵ

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tam Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Mậu Ngọ

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Kỷ Mùi

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Canh Thân

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu

Xuất hành: Không Vong

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Tân Dậu

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Thời Hình · Xuất hành: Đại An

Nên: gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Nhâm Tuất

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Tuần Không, Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên

Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Quý Hợi

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Dịch Mã, Đế Vượng, Tuần Không · Xuất hành: Tốc Hỷ

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.