Bỏ qua, tới nội dung chính
BazifuBazifu
Chọn nơi sống và làm việc

Lịch dụng sự ngày 30/09/2025

Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.

Xem lịch dụng sự ngày

Hôm nay
Dương lịch
30
Thứ Ba, tháng 9/2025
Âm lịch
9
Tháng 8 năm Ất Tỵ

Tiết Thu Phân

NămẤtTỵ
ThángẤtDậu
NgàyNhâmDần
Giờ 1hTânSửu
  • Ngày Nhâm Dần — Thanh Long hoàng đạo
  • Đánh giá chung: Rất Tốt (9/10)
  • Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây

Ngũ hành ngày 30/09/2025

Cát hung
Ngày Nhâm Dần: Can sinh Chi (Thủy, Mộc), là ngày cát (bảo nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
Nạp âm
Kim Bạch Kim, kỵ tuổi Bính Thân, Canh Thân.
Ngũ hành
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
Hợp
Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
Xung khắc
Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Người tuổi Thân nên thận trọng việc lớn.
Trực, Tú
Trực Chấp (trực giữ lấy, hợp xây dựng, trồng trọt); sao Thất (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Dậu trực Kiến ở ngày Dậu, ngày Dần là trực Chấp.

Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)

Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).

Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Đại An tốt cho xuất hành
Mão (5h–7h), Dậu (17h–19h)
Mọi việc yên ổn, xuất hành, cầu tài đều thuận.
Tốc Hỷ tốt cho xuất hành
Tỵ (9h–11h), Hợi (21h–23h)
Tin vui đến nhanh, đi gặp người, cầu tài dễ được việc.
Tiểu Cát tốt cho xuất hành
Sửu (1h–3h), Mùi (13h–15h)
Có may mắn nhỏ, gặp người giúp, giao dịch thuận.
Lưu Niên xấu cho xuất hành
Thìn (7h–9h), Tuất (19h–21h)
Việc dây dưa, chậm trễ; ký kết, kiện tụng nên hoãn.
Xích Khẩu xấu cho xuất hành
Tý (23h–1h), Ngọ (11h–13h)
Dễ cãi cọ, thị phi; tránh tranh luận, va chạm.
Không Vong xấu cho xuất hành
Dần (3h–5h), Thân (15h–17h)
Dễ hao hụt, việc khó thành; tránh cầu tài, đi xa.

Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh

Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.

Cát thần

  • Thiên Đức — đức của trời, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Dậu: Thiên Đức ở Dần.
  • Tứ Tướng — can ngày được khí mùa nâng đỡ, hợp khởi công, khai trươngCăn cứ: mùa thu: Tứ Tướng ở can hành Thủy.
  • Giải Thần — thần giải trừ, hợp cúng giải hạn, chữa bệnh, hòa giải tranh chấpCăn cứ: tháng Dậu: Giải Thần ở Dần.
  • Ngũ Hợp — ngày Dần, Mão âm dương hòa hợp, hợp cưới hỏi, hợp tácCăn cứ: mọi ngày Dần, Mão đều là Ngũ Hợp.
  • Thanh Long Hoàng Đạo — thần hoàng đạo mạnh nhất, trợ xuất hành, khai trương, cưới hỏi, ký kếtCăn cứ: tháng Dậu khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Dần gặp Thanh Long.

Nên làm

  • Cúng tế, cầu an, khám chữa bệnhThiên Đức và Giải Thần trợ
  • Xuất hành, đi xađiểm chọn ngày 9/10; Thiên Đức và Thanh Long Hoàng Đạo trợ; Kiếp Sát kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức giải
  • Nhậm chức, nhận việc mớiThiên Đức và Tứ Tướng trợ
  • Khai trương, mở hàngđiểm chọn ngày 9/10; Thiên Đức, Tứ Tướng và Thanh Long Hoàng Đạo trợ
  • Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 9/10; Thiên Đức, Ngũ Hợp và Thanh Long Hoàng Đạo trợ
  • Mua sắm tài sản, nhập hàng, an táng, cải tángđiểm chọn ngày 9/10
  • Động thổđiểm chọn ngày 9/10; Thiên Đức và Tứ Tướng trợ
  • Xây dựng, sửa nhàđiểm chọn ngày 10/10 (đã cộng 2 vì trực Chấp hợp); Thiên Đức và Tứ Tướng trợ
  • Nhập học, thi cửThiên Đức trợ
  • Trồng cây, chăn nuôitrực Chấp hợp; Tứ Tướng trợ

Hung thần

  • Quy Kỵ — kỵ về nhà mới, đón dâuCăn cứ: tháng Dậu (tháng giữa mùa): Quy Kỵ ở Dần.
  • Kiếp Sát — dễ mất mát, kém cho đi xa, cầu tài (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức giải)Căn cứ: tháng Dậu thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Kiếp Sát ở Dần.

Nên tránh

Không có việc nào phải kiêng theo lịch pháp chung.

Cân nhắc

Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.

  • Cưới hỏithuận: điểm chọn ngày 9/10, Thiên Đức, Ngũ Hợp và Thanh Long Hoàng Đạo trợ; kém: Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
  • Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 9/10, Thiên Đức, Tứ Tướng và Thanh Long Hoàng Đạo trợ; kém: Quy Kỵ kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
  1. Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
  2. Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
  3. Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
  4. Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
  5. Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
  6. Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
  7. Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.

Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.

Giờ tốt xấu trong ngày

Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.

23h–1h Giờ Canh Tý

Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Xích Khẩu

Nên: cưới hỏi, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo); khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Thanh Long hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Tý xung tuổi Ngọ.

1h–3h Giờ Tân Sửu đang xem

Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).

Giờ Sửu xung tuổi Mùi.

3h–5h Giờ Nhâm Dần

Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Không Vong

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong, Không Vong); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).

Giờ Dần xung tuổi Thân.

5h–7h Giờ Quý Mão

Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An

Tránh: xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Triệt Lộ Không Vong); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).

Giờ Mão xung tuổi Dậu.

7h–9h Giờ Giáp Thìn

Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cầu con, cưới hỏi, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên); cầu tài, thu nợ (Tuần Không).

Giờ Thìn xung tuổi Tuất.

9h–11h Giờ Ất Tỵ

Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình

Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không, Thời Hình, Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ

Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).

Tránh: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Thời Hại); xuất hành, đi xa, cầu tài, thu nợ (Tuần Không); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).

Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.

11h–13h Giờ Bính Ngọ

Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Hỷ Thần, Tam Hợp · Xuất hành: Xích Khẩu

Tránh: cưới hỏi, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo); xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).

Giờ Ngọ xung tuổi Tý.

13h–15h Giờ Đinh Mùi

Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt

Xuất hành: Tiểu Cát

Nên: khai trương, mở hàng, cầu tài, thu nợ, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).

Giờ Mùi xung tuổi Sửu.

15h–17h Giờ Mậu Thân

Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu

Sao: Dịch Mã, Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Không Vong

Tránh: cưới hỏi, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày), Thiên Lao hắc đạo, Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Nhật Phá (xung ngày), Thiên Lao hắc đạo); cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nhật Phá (xung ngày), Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).

Giờ Thân xung tuổi Dần.

17h–19h Giờ Kỷ Dậu

Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình

Xuất hành: Đại An

Tránh: ký kết, giao dịch, cầu tài, thu nợ, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).

Giờ Dậu xung tuổi Mão.

19h–21h Giờ Canh Tuất

Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt

Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Lưu Niên

Nên: cúng tế, cầu an, cầu tài, thu nợ, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).

Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).

Giờ Tuất xung tuổi Thìn.

21h–23h Giờ Tân Hợi

Câu Trận (hắc đạo) · Giờ trung bình

Sao: Nhật Lộc, Lục Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ

Tránh: động thổ, xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).

Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.

Tra cứu thêm

Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.