Lịch dụng sự ngày 15/09/2025
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Bạch Lộ
- Ngày Đinh Hợi — Nguyên Vũ hắc đạo
- Đánh giá chung: Xấu (4/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Đông
Ngũ hành ngày 15/09/2025
- Cát hung
- Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy, Hỏa), là ngày hung (phạt nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy; riêng người mệnh Thiên Hà Thủy (Bính Ngọ, Đinh Mùi), Đại Hải Thủy (Nhâm Tuất, Quý Hợi) không sợ Thổ.
- Hợp
- Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung khắc
- Xung Tỵ, tự hình (Hợi), hại Thân, phá Dần. Người tuổi Tỵ nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Mãn (trực đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, tích trữ); sao Trương (tốt) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Dậu trực Kiến ở ngày Dậu, ngày Hợi là trực Mãn.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Thiên Đức Hợp — hợp với Thiên Đức, phúc gần như Thiên ĐứcCăn cứ: tháng Dậu: Thiên Đức ở Dần, hợp với Dần là Hợi.
- Dịch Mã — ngựa trạm, hợp đi xa, di chuyển, chuyển nhàCăn cứ: tháng Dậu thuộc cục Tỵ Dậu Sửu: Dịch Mã ở Hợi.
Nên làm
- Cúng tế, cầu antrực Mãn hợp; Thiên Đức Hợp trợ
- Cầu contrực Mãn hợp
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); Thiên Đức Hợp trợ; Nguyên Vũ Hắc Đạo kỵ nhẹ, đã được Thiên Đức Hợp giải
Hung thần
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Dậu: Hoang Vu ở Hợi, Mão, Mùi.
- Quả Tú — góa bụa, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Dậu: Quả Tú ở Hợi.
- Thổ Ôn — đất bệnh, kỵ động thổ, đào giếng, trồng câyCăn cứ: tháng Dậu: Thổ Ôn ở Hợi.
- Nguyên Vũ Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ mất mát, lừa gạt (kỵ nhẹ đã được Thiên Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Dậu khởi Thanh Long ở ngày Dần, đếm tới ngày Hợi gặp Nguyên Vũ.
Nên tránh
- Cưới hỏiQuả Tú kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ; ngày phạt nhật
- Xây dựng, sửa nhàHoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngThổ Ôn kỵ
Thần tốt Thiên Đức Hợp có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Nhậm chức, nhận việc mớithuận: Thiên Đức Hợp trợ; kém: ngày phạt nhật
- Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Thiên Đức Hợp trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Mua sắm tài sản, nhập hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Động thổthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); kém: Thổ Ôn kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpthuận: trực Mãn hợp; kém: ngày phạt nhật
- Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Thiên Đức Hợp và Dịch Mã trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Canh Tý đang xem
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Tân Sửu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Đại An
Nên: khai trương, mở hàng, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Nhâm Dần
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Lục Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới (Thiên Lao hắc đạo); ký kết, giao dịch (Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Quý Mão
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Triệt Lộ Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Giáp Thìn
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Ất Tỵ
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã, Đế Vượng, Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Tiểu Cát
Tránh: xuất hành, đi xa, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); động thổ (Nhật Phá (xung ngày), Câu Trận hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Bính Ngọ
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Nhật Lộc, Hỷ Thần, Tuần Không · Xuất hành: Không Vong
Nên: khai trương, mở hàng (Nhật Lộc, Thanh Long hoàng đạo); ký kết, giao dịch, nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Không Vong); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Đinh Mùi
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Đại An
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng (Minh Đường hoàng đạo); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Tam Hợp, Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Mậu Thân
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thời Hại · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: xuất hành, đi xa (Lưu Niên); ký kết, giao dịch (Thời Hại, Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo, Lưu Niên).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Kỷ Dậu
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Trường Sinh · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Canh Tuất
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Tân Hợi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Thời Hình · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cúng tế, cầu an, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo).
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.