Lịch dụng sự ngày 04/06/2028
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Tiểu Mãn
- Ngày Canh Thân — Thiên Hình hắc đạo
- Đánh giá chung: Bình Thường (5/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam
Ngũ hành ngày 04/06/2028
- Cát hung
- Ngày Canh Thân: Can Chi đồng hành (Kim), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi Giáp Dần, Mậu Dần.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
- Hợp
- Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung khắc
- Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Người tuổi Dần nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Bình (trực bằng phẳng, việc thường làm được); sao Hư (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Tỵ trực Kiến ở ngày Tỵ, ngày Thân là trực Bình.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Dậu (17h–19h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Nguyệt Đức — đức của tháng, trợ việc lớn và giải được sát nhẹ (không giải được ngày đại kỵ)Căn cứ: tháng Tỵ: Nguyệt Đức ở Canh.
- Lục Hợp — chi ngày lục hợp chi tháng, hợp cưới hỏi, ký kết, hợp tácCăn cứ: tháng Tỵ: Lục Hợp ở Thân.
- Tục Thế — nối dõi tông đường, hợp cưới hỏi, cầu con, cúng tổ tiênCăn cứ: tháng Tỵ: Tục Thế ở Thân.
Nên làm
- Cúng tế, cầu anNguyệt Đức và Tục Thế trợ
- Nhập học, thi cử, khám chữa bệnhNguyệt Đức trợ
Hung thần
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Tỵ: Hoang Vu ở Thân, Tý, Thìn.
- Nguyệt Hình — chi ngày hình chi tháng, dễ vướng thị phi, giấy tờ (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ: Nguyệt Hình ở Thân (Tỵ hình Thân).
- Hà Khôi — sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kém (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ: Hà Khôi ở Thân (đối xung Thiên Cương).
- Bát Chuyên — can chi ngày cùng một khí, kỵ cưới hỏiCăn cứ: ngày Canh Thân thuộc 7 ngày Bát Chuyên.
- Thiên Hình Hắc Đạo — thần hắc đạo trực ngày, dễ vướng kiện tụng, pháp luật (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức giải)Căn cứ: tháng Tỵ khởi Thanh Long ở ngày Ngọ, đếm tới ngày Thân gặp Thiên Hình.
Nên tránh
- Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ; sao Hư xấu
- Mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhàHoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Thần tốt Nguyệt Đức có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Cưới hỏithuận: điểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp), Nguyệt Đức, Lục Hợp và Tục Thế trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ), Bát Chuyên kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xuất hành, đi xathuận: Nguyệt Đức trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 5/10 (chưa tới 6)
- Nhậm chức, nhận việc mớithuận: Nguyệt Đức trợ; kém: sao Hư xấu
- Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp), Nguyệt Đức trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Ký kết, giao dịchthuận: Nguyệt Đức và Lục Hợp trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 5/10 (chưa tới 6)
- Động thổthuận: điểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp), Nguyệt Đức trợ; kém: Hà Khôi kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xây dựng, sửa nhàthuận: điểm chọn ngày 7/10 (đã cộng 2 vì trực Bình hợp), Nguyệt Đức trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ), Hà Khôi kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Bính Tý
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tam Hợp, Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: cưới hỏi (Tam Hợp, Thanh Long hoàng đạo); khai trương, mở hàng, xây dựng, sửa nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Xích Khẩu); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ, Xích Khẩu).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Đinh Sửu
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Tuần Không · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường hoàng đạo); khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch (Minh Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Mậu Dần
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Không Vong
Tránh: cưới hỏi, nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, động thổ, xây dựng, sửa nhà, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếp, an táng, cải táng (Nhật Phá (xung ngày)); xuất hành, đi xa (Nhật Phá (xung ngày), Không Vong); ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Thiên Hình hắc đạo); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Kỷ Mão đang xem
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Đại An
Tránh: ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Canh Thìn
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo); cưới hỏi (Tam Hợp, Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Tân Tỵ
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Lục Hợp, Trường Sinh · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo); cưới hỏi (Lục Hợp, Thiên Đức hoàng đạo); xây dựng, sửa nhà (Trường Sinh, Thiên Đức hoàng đạo).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Nhâm Ngọ
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: cưới hỏi, an táng, cải táng (Bạch Hổ hắc đạo); xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Bạch Hổ hắc đạo, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Quý Mùi
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: khai trương, mở hàng, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Giáp Thân
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Lộc · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Thiên Lao hắc đạo, Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Ất Dậu
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Đế Vượng · Xuất hành: Đại An
Tránh: ký kết, giao dịch (Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Bính Tuất
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Hỷ Thần, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cúng tế, cầu an, xây dựng, sửa nhà (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Lưu Niên); nhậm chức, nhận việc mới, gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Đinh Hợi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: cưới hỏi, ký kết, giao dịch (Thời Hại); động thổ, xây dựng, sửa nhà, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.