Lịch dụng sự ngày 05/06/2028
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Mang Chủng · giao tiết Mang Chủng lúc 10:15
- Ngày Tân Dậu — Minh Đường hoàng đạo
- Đánh giá chung: Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) (2/10)
- Ngày phạm Tam Nương — ngày đại kỵ, tránh mọi việc lớn.
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam (hôm nay kỵ xuất hành — chỉ dùng khi buộc phải đi)
Ngũ hành ngày 05/06/2028
- Cát hung
- Ngày Tân Dậu: Can Chi đồng hành (Kim), là ngày cát (chuyên nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi Ất Mão, Kỷ Mão.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ; riêng người mệnh Lộ Bàng Thổ (Canh Ngọ, Tân Mùi), Đại Trạch Thổ (Mậu Thân, Kỷ Dậu), Sa Trung Thổ (Bính Thìn, Đinh Tỵ) không sợ Mộc.
- Hợp
- Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục.
- Xung khắc
- Xung Mão, tự hình (Dậu), hại Tuất, phá Tý. Người tuổi Mão nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Bình (trực bằng phẳng, việc thường làm được); sao Nguy (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Ngọ trực Kiến ở ngày Ngọ, ngày Dậu là trực Bình.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Hôm nay kỵ xuất hành theo ngày (xem mục Nên tránh); nếu buộc phải đi, chọn giờ Dần (3h–5h), Ngọ (11h–13h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Nguyệt Tài — tài lộc của tháng, hợp cầu tài, khai trương, giao dịchCăn cứ: tháng Ngọ: Nguyệt Tài ở Dậu.
- Nguyệt Đức Hợp — hợp với Nguyệt Đức, phúc gần như Nguyệt ĐứcCăn cứ: tháng Ngọ: Nguyệt Đức ở Bính, hợp với nó là Tân.
- Kính An — kính trọng, yên hòa, hợp gặp gỡ, nhờ người giúp, cúng tếCăn cứ: tháng Ngọ: Kính An ở Dậu.
- Minh Đường Hoàng Đạo — dễ gặp quý nhân, việc làm có tiếngCăn cứ: tháng Ngọ khởi Thanh Long ở ngày Thân, đếm tới ngày Dậu gặp Minh Đường.
Nên làm
- Cúng tế, cầu anNguyệt Đức Hợp và Kính An trợ
- Gặp gỡ, nhờ người giúpKính An và Minh Đường Hoàng Đạo trợ
Hung thần
- Thiên Lại — kỵ nhậm chức; đi xa, kiện tụng cũng kém (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Ngọ: Thiên Lại ở Dậu.
- Thiên Cương — sát khí mạnh, kỵ khởi công; xuất hành, cưới hỏi cũng kém (kỵ nhẹ đã được Nguyệt Đức Hợp giải)Căn cứ: tháng Ngọ: Thiên Cương ở Dậu.
- Bát Chuyên — can chi ngày cùng một khí, kỵ cưới hỏiCăn cứ: ngày Tân Dậu thuộc 7 ngày Bát Chuyên.
- Tam Nương — ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27 — dân gian kiêng việc lớnCăn cứ: ngày 13 âm lịch.
Nên tránh
- Cưới hỏiTam Nương (ngày đại kỵ); Bát Chuyên kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Xuất hành, đi xa, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng, nhập trạch, chuyển nhà, an táng, cải tángTam Nương (ngày đại kỵ)
- Nhậm chức, nhận việc mớiTam Nương (ngày đại kỵ); Thiên Lại kỵ; sao Nguy xấu
- Cầu tài, thu nợ, đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpTam Nương (ngày đại kỵ); sao Nguy xấu
- Động thổ, xây dựng, sửa nhàTam Nương (ngày đại kỵ); Thiên Cương kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Thần tốt Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Tài và Minh Đường Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Mậu Tý
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Trường Sinh, Tuần Không · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Kỷ Sửu
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp, Tuần Không · Xuất hành: Không Vong
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Canh Dần
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Đại An
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Tân Mão đang xem
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Phá (xung ngày) · Xuất hành: Lưu Niên
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Nhâm Thìn
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Lục Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Quý Tỵ
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Tam Hợp, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo, Xích Khẩu).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Giáp Ngọ
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân · Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: cầu con (Kim Quỹ hoàng đạo).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Ất Mùi
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Không Vong
Nên: cúng tế, cầu an (Thiên Đức hoàng đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Bính Thân
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Hỷ Thần, Đế Vượng · Xuất hành: Đại An
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Đinh Dậu
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Nhật Lộc, Ngũ Bất Ngộ, Thời Hình · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Lưu Niên).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Mậu Tuất
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Kỷ Hợi
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.