Lịch dụng sự ngày 16/06/2028
Lịch dụng sự là lịch xem ngày giờ để chọn việc: mỗi ngày có thần tốt (cát thần) và thần xấu (hung thần) trực ngày, từ đó suy ra việc nên làm, nên tránh; mỗi giờ lại có thần trực giờ và các sao giờ riêng. Chọn ngày giờ bên dưới để xem.
Xem lịch dụng sự ngày
Ngày hoàng đạo Ngày hắc đạo Số nhỏ là ngày âm lịch.
Tiết Mang Chủng
- Ngày Nhâm Thân — Thanh Long hoàng đạo
- Đánh giá chung: Xấu (4/10)
- Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây
Ngũ hành ngày 16/06/2028
- Cát hung
- Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật). Đây là một yếu tố phụ, xét cùng trực, sao và thần sát bên dưới.
- Nạp âm
- Kiếm Phong Kim, kỵ tuổi Bính Dần, Canh Dần.
- Ngũ hành
- Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc; riêng người mệnh Bình Địa Mộc (Mậu Tuất, Kỷ Hợi) nhờ Kim khắc mà thành tài.
- Hợp
- Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung khắc
- Xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Người tuổi Dần nên thận trọng việc lớn.
- Trực, Tú
- Trực Mãn (trực đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, tích trữ); sao Quỷ (xấu) trong Nhị thập bát tú. Căn cứ: tháng Ngọ trực Kiến ở ngày Ngọ, ngày Thân là trực Mãn.
Giờ xuất hành (Lý Thuần Phong)
Giờ Lý Thuần Phong chỉ xét việc ra đi. Nên chọn giờ vừa tốt ở đây vừa không phải giờ xấu ở bảng 12 giờ bên dưới (giờ ghi màu xanh là giờ tốt, màu đỏ là giờ xấu theo bảng đó).
Giờ xuất hành tốt nhất hôm nay: Sửu (1h–3h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Cát thần, hung thần và việc nên làm, nên tránh
Mỗi việc ghi kèm căn cứ. Căn cứ kỵ hẳn (ngày đại kỵ, trực kỵ, hung thần kỵ đích danh) luôn thắng thần tốt; cách xét đầy đủ ở mục "Cách xác định việc nên làm, nên tránh" ngay bên dưới.
Cát thần
- Dịch Mã — ngựa trạm, hợp đi xa, di chuyển, chuyển nhàCăn cứ: tháng Ngọ thuộc cục Dần Ngọ Tuất: Dịch Mã ở Thân.
- Thanh Long Hoàng Đạo — thần hoàng đạo mạnh nhất, trợ xuất hành, khai trương, cưới hỏi, ký kếtCăn cứ: tháng Ngọ khởi Thanh Long ở ngày Thân, đếm tới ngày Thân gặp Thanh Long.
Nên làm
- Cúng tế, cầu an, cầu contrực Mãn hợp
- Ký kết, giao dịchđiểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); Thanh Long Hoàng Đạo trợ
Hung thần
- Sát Chủ (Kỵ An Táng) — kỵ an táng, cải tángCăn cứ: tháng Ngọ: Sát Chủ ở Thân.
- Hoang Vu — ngày hoang vắng, việc dễ hao hụt, bỏ dởCăn cứ: tháng Ngọ: Hoang Vu ở Thân, Tý, Thìn.
- Quả Tú — góa bụa, kỵ cưới hỏiCăn cứ: tháng Ngọ: Quả Tú ở Thân.
- Thổ Ôn — đất bệnh, kỵ động thổ, đào giếng, trồng câyCăn cứ: tháng Ngọ: Thổ Ôn ở Thân.
Nên tránh
- Cưới hỏiQuả Tú kỵ; Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Cầu tài, thu nợHoang Vu kỵ; sao Quỷ xấu
- Xây dựng, sửa nhàHoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Trồng cây, chăn nuôi, đào giếng, khơi mươngThổ Ôn kỵ
- An táng, cải tángSát Chủ (Kỵ An Táng) kỵ
Thần tốt Thanh Long Hoàng Đạo có trợ một số việc trên nhưng không gỡ được căn cứ kỵ hẳn.
Cân nhắc
Có cả căn cứ tốt lẫn căn cứ kém — làm được nhưng nên chọn giờ tốt và xét thêm tuổi.
- Xuất hành, đi xathuận: Dịch Mã và Thanh Long Hoàng Đạo trợ; kém: điểm chọn ngày chỉ 4/10 (chưa tới 6)
- Khai trương, mở hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Thanh Long Hoàng Đạo trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Mua sắm tài sản, nhập hàngthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Động thổthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp); kém: Thổ Ôn kỵ (theo Hiệp Kỷ)
- Đổ mái, cất nóc, kê giường, đặt bếpthuận: trực Mãn hợp; kém: sao Quỷ xấu
- Nhập trạch, chuyển nhàthuận: điểm chọn ngày 6/10 (đã cộng 2 vì trực Mãn hợp), Dịch Mã và Thanh Long Hoàng Đạo trợ; kém: Hoang Vu kỵ (theo Hiệp Kỷ)
Cách xác định việc nên làm, nên tránh
- Ngày quyết định trước, giờ chọn sau. Việc ngày đã kỵ thì không giờ nào làm được; bảng 12 giờ chỉ nêu thêm việc nên / tránh riêng của từng giờ.
- Kỵ hẳn — luôn vào Nên tránh, thần tốt không gỡ được: (1) ngày đại kỵ, kỵ mọi việc lớn: Nguyệt Phá, Vãng Vong, ngày Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ, Sát Chủ, Thọ Tử, Trùng Tang), Tứ Ly, Tứ Tuyệt, Tứ Phế; (2) trực của ngày kỵ việc đó (bảng 12 trực theo việc); (3) hung thần kỵ đích danh việc đó (Không Phòng, Cô Thần, Quả Tú kỵ cưới hỏi; Thổ Cấm kỵ động thổ…).
- Chín việc có trang chọn ngày tốt riêng (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, sửa nhà, mua tài sản, an táng, ký kết) dùng đúng chuẩn "ngày đẹp" của các trang đó: điểm ngày chung (hoàng đạo, sao, trực, thần sát) cộng 2 nếu trực hợp việc, từ 6/10 là Nên làm. Hung thần trang này xét thêm theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (Nguyệt Yếm, Thiên Cương, Tứ Ly…) kỵ việc đó thì ngày đẹp hạ xuống Cân nhắc, ngày chưa đẹp thì vào Nên tránh.
- Các việc khác tính điểm thuận: trực hợp việc 2 điểm; Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức, Thiên Xá trợ 2 điểm; thần tốt khác trợ 1 điểm; mỗi kỵ nhẹ trừ 1; với việc lớn, sao Nhị thập bát tú xấu và ngày phạt nhật (chi khắc can) mỗi thứ trừ 1. Từ 2 điểm là Nên làm, từ −3 trở xuống là Nên tránh.
- Kỵ nhẹ (Tứ Kích, Nguyệt Hình, Nguyệt Hại, Kiếp Sát, thần hắc đạo trực ngày…) được Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tuế Đức (và hợp của chúng) giải.
- Cân nhắc: có cả căn cứ tốt lẫn kém mà chưa đủ để kết luận. Việc không có trong ba danh sách là việc bình thường, làm được nhưng không nổi bật.
- Giờ: thần hoàng đạo trực giờ trợ 2 điểm, mỗi sao giờ tốt (Thiên Ất Quý Nhân, Nhật Lộc, Hỷ Thần, Dịch Mã, Tam Hợp, Lục Hợp, Trường Sinh, Đế Vượng) hoặc giờ Lý Thuần Phong tốt trợ 1 điểm, đủ 2 điểm là nên; thần hắc đạo, giờ xung ngày (Nhật Phá — kỵ mọi việc lớn), Ngũ Bất Ngộ, Tuần Không, Triệt Lộ Không Vong, Thời Hình, Thời Hại, giờ xấu của Lý Thuần Phong là căn cứ tránh. Giờ xấu không gợi ý việc nên làm.
Nguồn tính: Thần sát ngày tính theo tháng tiết khí (nguyệt kiến, đổi tháng tại Lập Xuân, Kinh Trập…) như Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, cùng bảng sao Ngọc Hạp Thông Thư mà các trang xem ngày của site đang dùng; trực tính từ chi ngày so với chi tháng (tháng nào trực Kiến ở ngày cùng chi với tháng); sao Nhị thập bát tú xoay vòng 28 ngày; giờ hoàng đạo khởi Thanh Long theo chi ngày; giờ xuất hành theo Tiểu Lục Nhâm (Lý Thuần Phong): tháng âm khởi Đại An, đếm tới ngày âm rồi tới giờ. Đây là lịch pháp chung cho mọi người, chưa xét tuổi người chủ sự.
Giờ tốt xấu trong ngày
Giờ hoàng đạo (thần tốt trực giờ) và giờ hắc đạo; giờ Tý tính từ 23h đêm hôm trước. Việc ngày đã kỵ (mục Nên tránh ở trên) thì giờ nào cũng không dùng, nên không nhắc lại ở từng giờ. Việc nên của giờ là giờ thuận nếu làm việc đó trong ngày; việc lớn nên ưu tiên ngày có việc đó trong mục Nên làm.
23h–1h Giờ Canh Tý
Thanh Long (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp, Đế Vượng · Xuất hành: Xích Khẩu
Nên: khai trương, mở hàng (Đế Vượng, Thanh Long hoàng đạo); nhập trạch, chuyển nhà (Thanh Long hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Tý xung tuổi Ngọ.
1h–3h Giờ Tân Sửu
Minh Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp (Minh Đường hoàng đạo).
Giờ Sửu xung tuổi Mùi.
3h–5h Giờ Nhâm Dần
Thiên Hình (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Dịch Mã, Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày), Thời Hình · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong, Nhật Phá (xung ngày), Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới, khai trương, mở hàng, động thổ, đổ mái, cất nóc, nhập trạch, chuyển nhà, kê giường, đặt bếp (Nhật Phá (xung ngày)); ký kết, giao dịch (Nhật Phá (xung ngày), Thiên Hình hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Nhật Phá (xung ngày), Không Vong); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thời Hình, Thiên Hình hắc đạo).
Giờ Dần xung tuổi Thân.
5h–7h Giờ Quý Mão đang xem
Chu Tước (hắc đạo) · Giờ trung bình
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Triệt Lộ Không Vong · Xuất hành: Đại An
Tránh: xuất hành, đi xa (Triệt Lộ Không Vong); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Chu Tước hắc đạo).
Giờ Mão xung tuổi Dậu.
7h–9h Giờ Giáp Thìn
Kim Quỹ (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Tam Hợp · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cầu con, mua sắm tài sản, nhập hàng (Kim Quỹ hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa, ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Thìn xung tuổi Tuất.
9h–11h Giờ Ất Tỵ
Thiên Đức (hoàng đạo) · Giờ tốt
Sao: Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp · Xuất hành: Tốc Hỷ
Nên: cúng tế, cầu an, nhập trạch, chuyển nhà (Thiên Đức hoàng đạo); gặp gỡ, nhờ người giúp (Thiên Ất Quý Nhân, Lục Hợp).
Giờ Tỵ xung tuổi Hợi.
11h–13h Giờ Bính Ngọ
Bạch Hổ (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Hỷ Thần · Xuất hành: Xích Khẩu
Tránh: xuất hành, đi xa (Bạch Hổ hắc đạo, Xích Khẩu); ký kết, giao dịch, gặp gỡ, nhờ người giúp, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Xích Khẩu).
Giờ Ngọ xung tuổi Tý.
13h–15h Giờ Đinh Mùi
Ngọc Đường (hoàng đạo) · Giờ tốt
Xuất hành: Tiểu Cát
Nên: khai trương, mở hàng, gặp gỡ, nhờ người giúp, nhập học, thi cử (Ngọc Đường hoàng đạo).
Giờ Mùi xung tuổi Sửu.
15h–17h Giờ Mậu Thân
Thiên Lao (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Trường Sinh, Ngũ Bất Ngộ · Xuất hành: Không Vong
Tránh: xuất hành, đi xa (Ngũ Bất Ngộ, Thiên Lao hắc đạo, Không Vong); nhậm chức, nhận việc mới (Ngũ Bất Ngộ, Thiên Lao hắc đạo); mua sắm tài sản, nhập hàng (Không Vong); gặp gỡ, nhờ người giúp (Ngũ Bất Ngộ); kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Thiên Lao hắc đạo).
Giờ Thân xung tuổi Dần.
17h–19h Giờ Kỷ Dậu
Nguyên Vũ (hắc đạo) · Giờ trung bình
Xuất hành: Đại An
Tránh: ký kết, giao dịch, mua sắm tài sản, nhập hàng (Nguyên Vũ hắc đạo).
Giờ Dậu xung tuổi Mão.
19h–21h Giờ Canh Tuất
Tư Mệnh (hoàng đạo) · Giờ trung bình
Sao: Tuần Không · Xuất hành: Lưu Niên
Nên: cúng tế, cầu an (Tư Mệnh hoàng đạo).
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không, Lưu Niên); ký kết, giao dịch, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Lưu Niên).
Giờ Tuất xung tuổi Thìn.
21h–23h Giờ Tân Hợi
Câu Trận (hắc đạo) · Giờ xấu
Sao: Nhật Lộc, Tuần Không, Thời Hại · Xuất hành: Tốc Hỷ
Tránh: xuất hành, đi xa (Tuần Không); ký kết, giao dịch (Thời Hại); động thổ, kiện tụng, giải quyết tranh chấp (Câu Trận hắc đạo).
Giờ Hợi xung tuổi Tỵ.
Tra cứu thêm
- Lịch vạn niênLịch âm dương cả năm, ngày lễ, tiết khí
- Tử vi hàng ngày 12 con giápCông việc, tài lộc, tình duyên từng tuổi trong ngày
- Tử vi, ngày tốt 60 Hoa GiápTử vi ngày, tháng, năm và ngày tốt theo đúng tuổi
- Tử vi thángVận trình từng tháng của 60 hoa giáp
- Hỏi Trợ lý BazifuChọn ngày giờ cho việc của bạn theo tuổi
Đây là lớp lịch pháp chung cho mọi người. Việc trọng đại (cưới hỏi, động thổ, an táng…) nên xét thêm tuổi của người chủ sự: tránh ngày, giờ xung tuổi và chọn giờ hoàng đạo hợp tuổi.