易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng同人Quẻ số 13 trong 64 quẻThiên Hỏa Đồng Nhân天火同人Cùng người – Đồng lòng, hợp tácMức cát 4 trên 5☰ Thượng quái Càn: Thiên, hành Kim, tính cương kiện, sáng tạo☲ Hạ quái Ly: Hỏa, hành Hỏa, tính sáng sủa, văn minh, nương tựaThoán từ同人于野,亨。利涉大川,利君子貞。Đồng nhân vu dã, hanh. Lợi thiệp đại xuyên, lợi quân tử trinh.Hòa đồng với mọi người ở nơi đồng rộng (công khai, không bè phái), hanh thông. Lợi vượt sông lớn, lợi cho người quân tử giữ chính.Đại tượng天與火,同人;君子以類族辨物。Thiên dữ hỏa, Đồng Nhân; quân tử dĩ loại tộc biện vật.Trời với lửa cùng hướng lên là tượng Đồng Nhân; người quân tử phân loại các nhóm người, phân biệt sự vật để tìm cái chung.Tổng luậnĐồng Nhân là cùng chung lòng với người. Lửa bốc lên hòa với trời; một hào âm (Lục Nhị) được năm hào dương cùng hướng về. Thời này hợp tập hợp lực lượng, làm việc nhóm, liên kết rộng rãi. Điều kiện: sự đồng lòng phải công khai, quang minh, vì lợi ích chung — "đồng nhân vu dã" — chứ không phải kéo bè kết cánh trong phạm vi hẹp.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpThuận làm việc nhóm, hợp tác, liên doanh; được đồng nghiệp ủng hộ. Tránh bè phái, phân biệt.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Phỏng vấn nhóm, làm việc tập thể là thế mạnh; thể hiện tinh thần hợp tác thì đậu.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Được tập thể ủng hộ nên dễ thăng chức; tránh kéo bè phái.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đổi sang nơi có đồng đội hợp chí hướng thì tốt; đi vì bất mãn cá nhân thì không.商Kinh doanh, làm ănThuận làm ăn chung, liên doanh, góp vốn; minh bạch, công khai, vì lợi ích chung thì thành.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp cùng nhóm bạn đồng chí hướng rất thuận; phân chia rõ ràng.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác tốt; công khai điều khoản, chia lợi công bằng.Thuận Mở rộng quy mô: Mở rộng qua liên kết, cộng đồng khách hàng.財Tài lộc, tiền bạcHùn vốn, hợp tác kinh doanh có lợi; tiền bạc nên minh bạch giữa các bên.Thuận Thu nhập, tiền về: Thu nhập tăng nhờ làm việc nhóm, hợp tác.Bình Đầu tư: Đầu tư chung được nếu minh bạch; tránh nhóm kín, bè phái.Bình Vay mượn, đòi nợ: Vay mượn bạn bè được nhưng phải ghi chép rõ ràng.緣Tình duyênTình cảm hợp nhau về chí hướng, dễ thành đôi; nhưng dễ có người thứ ba để ý, cần chân thành.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Gặp người hợp chí hướng qua hoạt động chung.Bình Mối quan hệ hiện tại: Hai người hợp chí hướng; giữ minh bạch với bạn bè khác giới để tránh hiểu lầm.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ quay lại phải trải qua cảnh khóc trước cười sau.家Hôn nhân, gia đạoGia đình hòa thuận, anh em bạn bè giúp đỡ; tụ họp vui vẻ.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi thuận, họ hàng đồng lòng.Thuận Vợ chồng: Vợ chồng cùng chí hướng, cùng lo việc chung.Bình Con cái: Đừng chỉ bênh người trong họ mình, cần công bằng.宅Nhà cửa, đất đaiThuận mua chung, góp vốn nhà đất, sống trong cộng đồng; giao dịch công khai, minh bạch.Thuận Mua nhà đất: Mua chung, góp vốn được nếu giấy tờ rõ ràng.Thuận Bán, cho thuê: Bán cho người quen trong cộng đồng thì thuận.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Chuyển về khu có hàng xóm thân thiện, cộng đồng tốt.康Sức khỏeSức khỏe ổn, chú ý tim, mắt, nhiệt; nên tập thể thao cùng người khác.Bình Bệnh tình: Bệnh nhẹ, phục hồi nhanh khi có bạn cùng tập luyện, cùng điều chỉnh ăn uống.Thuận Chữa trị: Có đội ngũ y tế phối hợp tốt.Thuận Thai sản: Gia đình cùng chăm sóc, thai kỳ thuận.學Học hành, thi cửHọc nhóm hiệu quả, đồng lòng cùng tiến; thi cử khả quan.Thuận Thi cử: Học nhóm, cùng nhau tiến bộ; thi cử tốt.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Chọn trường có bạn bè đồng hành.Thuận Học lên cao, học nghề: Tham gia cộng đồng nghề, câu lạc bộ để học hỏi.訟Kiện tụng, giấy tờNên tìm tiếng nói chung, hòa giải công khai; có nhiều người ủng hộ.Bình Kiện tụng: Có nhiều người ủng hộ; hòa giải công khai thì có lợi.Bình Tranh chấp, hòa giải: Tìm điểm chung; đừng phục binh, rình rập nhau.Thuận Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ được nhiều người hỗ trợ, nhanh gọn.行Xuất hành, đi xaĐi cùng đoàn, cùng bạn rất thuận; xuất hành tốt.Thuận Đi xa, công tác: Đi công tác theo nhóm, cùng đối tác tin cậy rất thuận; việc chung dễ thành.Thuận Xuất ngoại, định cư: Đi cùng nhóm, có người hỗ trợ ở nơi đến.Thuận Đi đường, an toàn: Đi theo đoàn an toàn, có người trông chừng.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất có người thấy và giúp tìm; hỏi han nơi đông người.Thuận Tìm đồ thất lạc: Hỏi bạn bè, đồng nghiệp, nhóm chung là ra manh mối; đồ thường nằm ở nơi sinh hoạt chung.Bình Người đi xa, tin tức: Người đi xa trước khó sau dễ, rồi sẽ gặp lại.Bình Chờ kết quả: Kết quả trước buồn sau vui.貴Quý nhân, quan hệĐồng lòng công khai, không bè phái; quy tụ được người cùng chí hướng, cẩn thận nghi kỵ ngấm ngầm.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Được tập thể, người có uy tín ủng hộ.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè, đối tác cùng chí hướng.Bình Đề phòng tiểu nhân: Đề phòng kẻ phục binh ngấm ngầm; minh bạch thì chúng không làm gì được.謀Mưu sự, quyết địnhMưu sự cần tập hợp người; minh bạch, vì lợi chung thì vượt được sông lớn.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch tập thể nên triển khai, nhiều người ủng hộ.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, và rủ thêm người cùng làm.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới nhiều hoạt động chung, tụ họp vui vẻ.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhKhông ứng同人于門,无咎。Đồng nhân vu môn, vô cữu.Ra cửa là hòa đồng với người, không thiên tư — không lỗi. Khởi đầu hợp tác cởi mở.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungCó ứng同人于宗,吝。Đồng nhân vu tông, lận.Chỉ hòa đồng trong họ hàng, phe nhóm mình — hẹp hòi, đáng tiếc. Cần mở rộng lòng.Cửu Tam 九三 Đắc chínhKhông ứng伏戎于莽,升其高陵,三歲不興。Phục nhung vu mãng, thăng kỳ cao lăng, tam tuế bất hưng.Phục binh trong bụi rậm, lên gò cao rình rập, ba năm không dám dấy lên. Tranh giành ngấm ngầm, nghi kỵ — không thành việc.Cửu Tứ 九四 Thất chínhKhông ứng乘其墉,弗克攻,吉。Thừa kỳ dung, phất khắc công, cát.Đã leo lên tường thành mà biết không nên tấn công, tốt. Biết dừng, quay về lẽ phải thì tránh được họa.Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungCó ứng同人,先號咷而後笑,大師克相遇。Đồng nhân, tiên hào đào nhi hậu tiếu, đại sư khắc tương ngộ.Đồng lòng nhưng trước phải khóc than vì bị ngăn cách, sau mới cười vui; phải dùng sức lớn vượt trở ngại mới gặp được nhau. Trước khó sau thành.Thượng Cửu 上九 Thất chínhKhông ứng同人于郊,无悔。Đồng nhân vu giao, vô hối.Hòa đồng ở vùng ngoại ô, xa trung tâm; chưa đạt hết chí nguyện nhưng không có gì hối hận.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongThiên Phong CấuQuẻ thác, mặt đối lậpĐịa Thủy SưQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaHỏa Thiên Đại HữuLời khuyênHợp tác công khai, rộng lượng, vì lợi chung; tìm điểm đồng giữa những khác biệt.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng同人Quẻ số 13 trong 64 quẻThiên Hỏa Đồng Nhân天火同人Cùng người – Đồng lòng, hợp tácMức cát 4 trên 5☰ Thượng quái Càn: Thiên, hành Kim, tính cương kiện, sáng tạo☲ Hạ quái Ly: Hỏa, hành Hỏa, tính sáng sủa, văn minh, nương tựaThoán từ同人于野,亨。利涉大川,利君子貞。Đồng nhân vu dã, hanh. Lợi thiệp đại xuyên, lợi quân tử trinh.Hòa đồng với mọi người ở nơi đồng rộng (công khai, không bè phái), hanh thông. Lợi vượt sông lớn, lợi cho người quân tử giữ chính.Đại tượng天與火,同人;君子以類族辨物。Thiên dữ hỏa, Đồng Nhân; quân tử dĩ loại tộc biện vật.Trời với lửa cùng hướng lên là tượng Đồng Nhân; người quân tử phân loại các nhóm người, phân biệt sự vật để tìm cái chung.Tổng luậnĐồng Nhân là cùng chung lòng với người. Lửa bốc lên hòa với trời; một hào âm (Lục Nhị) được năm hào dương cùng hướng về. Thời này hợp tập hợp lực lượng, làm việc nhóm, liên kết rộng rãi. Điều kiện: sự đồng lòng phải công khai, quang minh, vì lợi ích chung — "đồng nhân vu dã" — chứ không phải kéo bè kết cánh trong phạm vi hẹp.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpThuận làm việc nhóm, hợp tác, liên doanh; được đồng nghiệp ủng hộ. Tránh bè phái, phân biệt.Thuận Xin việc, ứng tuyển: Phỏng vấn nhóm, làm việc tập thể là thế mạnh; thể hiện tinh thần hợp tác thì đậu.Thuận Thăng tiến, cất nhắc: Được tập thể ủng hộ nên dễ thăng chức; tránh kéo bè phái.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Đổi sang nơi có đồng đội hợp chí hướng thì tốt; đi vì bất mãn cá nhân thì không.商Kinh doanh, làm ănThuận làm ăn chung, liên doanh, góp vốn; minh bạch, công khai, vì lợi ích chung thì thành.Thuận Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp cùng nhóm bạn đồng chí hướng rất thuận; phân chia rõ ràng.Thuận Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác tốt; công khai điều khoản, chia lợi công bằng.Thuận Mở rộng quy mô: Mở rộng qua liên kết, cộng đồng khách hàng.財Tài lộc, tiền bạcHùn vốn, hợp tác kinh doanh có lợi; tiền bạc nên minh bạch giữa các bên.Thuận Thu nhập, tiền về: Thu nhập tăng nhờ làm việc nhóm, hợp tác.Bình Đầu tư: Đầu tư chung được nếu minh bạch; tránh nhóm kín, bè phái.Bình Vay mượn, đòi nợ: Vay mượn bạn bè được nhưng phải ghi chép rõ ràng.緣Tình duyênTình cảm hợp nhau về chí hướng, dễ thành đôi; nhưng dễ có người thứ ba để ý, cần chân thành.Thuận Tìm duyên, tỏ tình: Gặp người hợp chí hướng qua hoạt động chung.Bình Mối quan hệ hiện tại: Hai người hợp chí hướng; giữ minh bạch với bạn bè khác giới để tránh hiểu lầm.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ quay lại phải trải qua cảnh khóc trước cười sau.家Hôn nhân, gia đạoGia đình hòa thuận, anh em bạn bè giúp đỡ; tụ họp vui vẻ.Thuận Cưới hỏi: Cưới hỏi thuận, họ hàng đồng lòng.Thuận Vợ chồng: Vợ chồng cùng chí hướng, cùng lo việc chung.Bình Con cái: Đừng chỉ bênh người trong họ mình, cần công bằng.宅Nhà cửa, đất đaiThuận mua chung, góp vốn nhà đất, sống trong cộng đồng; giao dịch công khai, minh bạch.Thuận Mua nhà đất: Mua chung, góp vốn được nếu giấy tờ rõ ràng.Thuận Bán, cho thuê: Bán cho người quen trong cộng đồng thì thuận.Thuận Xây sửa, chuyển nhà: Chuyển về khu có hàng xóm thân thiện, cộng đồng tốt.康Sức khỏeSức khỏe ổn, chú ý tim, mắt, nhiệt; nên tập thể thao cùng người khác.Bình Bệnh tình: Bệnh nhẹ, phục hồi nhanh khi có bạn cùng tập luyện, cùng điều chỉnh ăn uống.Thuận Chữa trị: Có đội ngũ y tế phối hợp tốt.Thuận Thai sản: Gia đình cùng chăm sóc, thai kỳ thuận.學Học hành, thi cửHọc nhóm hiệu quả, đồng lòng cùng tiến; thi cử khả quan.Thuận Thi cử: Học nhóm, cùng nhau tiến bộ; thi cử tốt.Thuận Chọn trường, hồ sơ, du học: Chọn trường có bạn bè đồng hành.Thuận Học lên cao, học nghề: Tham gia cộng đồng nghề, câu lạc bộ để học hỏi.訟Kiện tụng, giấy tờNên tìm tiếng nói chung, hòa giải công khai; có nhiều người ủng hộ.Bình Kiện tụng: Có nhiều người ủng hộ; hòa giải công khai thì có lợi.Bình Tranh chấp, hòa giải: Tìm điểm chung; đừng phục binh, rình rập nhau.Thuận Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ được nhiều người hỗ trợ, nhanh gọn.行Xuất hành, đi xaĐi cùng đoàn, cùng bạn rất thuận; xuất hành tốt.Thuận Đi xa, công tác: Đi công tác theo nhóm, cùng đối tác tin cậy rất thuận; việc chung dễ thành.Thuận Xuất ngoại, định cư: Đi cùng nhóm, có người hỗ trợ ở nơi đến.Thuận Đi đường, an toàn: Đi theo đoàn an toàn, có người trông chừng.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất có người thấy và giúp tìm; hỏi han nơi đông người.Thuận Tìm đồ thất lạc: Hỏi bạn bè, đồng nghiệp, nhóm chung là ra manh mối; đồ thường nằm ở nơi sinh hoạt chung.Bình Người đi xa, tin tức: Người đi xa trước khó sau dễ, rồi sẽ gặp lại.Bình Chờ kết quả: Kết quả trước buồn sau vui.貴Quý nhân, quan hệĐồng lòng công khai, không bè phái; quy tụ được người cùng chí hướng, cẩn thận nghi kỵ ngấm ngầm.Thuận Cầu người giúp, nhờ vả: Được tập thể, người có uy tín ủng hộ.Thuận Bạn bè, đối tác: Bạn bè, đối tác cùng chí hướng.Bình Đề phòng tiểu nhân: Đề phòng kẻ phục binh ngấm ngầm; minh bạch thì chúng không làm gì được.謀Mưu sự, quyết địnhMưu sự cần tập hợp người; minh bạch, vì lợi chung thì vượt được sông lớn.Thuận Kế hoạch, dự định: Kế hoạch tập thể nên triển khai, nhiều người ủng hộ.Thuận Nên hay không nên: Nên làm, và rủ thêm người cùng làm.Thuận Vận tháng tới: Tháng tới nhiều hoạt động chung, tụ họp vui vẻ.Sáu hàoSơ Cửu 初九 Đắc chínhKhông ứng同人于門,无咎。Đồng nhân vu môn, vô cữu.Ra cửa là hòa đồng với người, không thiên tư — không lỗi. Khởi đầu hợp tác cởi mở.Lục Nhị 六二 Đắc chínhĐắc trungCó ứng同人于宗,吝。Đồng nhân vu tông, lận.Chỉ hòa đồng trong họ hàng, phe nhóm mình — hẹp hòi, đáng tiếc. Cần mở rộng lòng.Cửu Tam 九三 Đắc chínhKhông ứng伏戎于莽,升其高陵,三歲不興。Phục nhung vu mãng, thăng kỳ cao lăng, tam tuế bất hưng.Phục binh trong bụi rậm, lên gò cao rình rập, ba năm không dám dấy lên. Tranh giành ngấm ngầm, nghi kỵ — không thành việc.Cửu Tứ 九四 Thất chínhKhông ứng乘其墉,弗克攻,吉。Thừa kỳ dung, phất khắc công, cát.Đã leo lên tường thành mà biết không nên tấn công, tốt. Biết dừng, quay về lẽ phải thì tránh được họa.Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungCó ứng同人,先號咷而後笑,大師克相遇。Đồng nhân, tiên hào đào nhi hậu tiếu, đại sư khắc tương ngộ.Đồng lòng nhưng trước phải khóc than vì bị ngăn cách, sau mới cười vui; phải dùng sức lớn vượt trở ngại mới gặp được nhau. Trước khó sau thành.Thượng Cửu 上九 Thất chínhKhông ứng同人于郊,无悔。Đồng nhân vu giao, vô hối.Hòa đồng ở vùng ngoại ô, xa trung tâm; chưa đạt hết chí nguyện nhưng không có gì hối hận.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongThiên Phong CấuQuẻ thác, mặt đối lậpĐịa Thủy SưQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaHỏa Thiên Đại HữuLời khuyênHợp tác công khai, rộng lượng, vì lợi chung; tìm điểm đồng giữa những khác biệt.