易Gieo quẻ Kinh DịchTĩnh tâm, nghĩ rõ điều muốn hỏi rồi chọn một cách lập quẻ. Mỗi việc chỉ nên hỏi một lần.Việc muốn hỏi (chọn được nhiều việc)Tổng quát, chưa chọn việc cụ thểChọn việcChọn tối đa 6 việc. Mỗi việc được luận riêng theo quẻ chủ, quẻ hỗ, quẻ biến, phép chiêm Thể – Dụng và có chỉ số riêng. Không chọn thì quẻ được luận tổng quát cho đủ 13 lĩnh vực.官Công danh, sự nghiệpXin việc, ứng tuyểnThăng tiến, cất nhắcĐổi việc, nghỉ việc商Kinh doanh, làm ănKhởi nghiệp, khai trươngHợp tác, ký hợp đồngMở rộng quy mô財Tài lộc, tiền bạcThu nhập, tiền vềĐầu tưVay mượn, đòi nợ緣Tình duyênTìm duyên, tỏ tìnhMối quan hệ hiện tạiNgười cũ, nối lại家Hôn nhân, gia đạoCưới hỏiVợ chồngCon cái宅Nhà cửa, đất đaiMua nhà đấtBán, cho thuêXây sửa, chuyển nhà康Sức khỏeBệnh tìnhChữa trịThai sản學Học hành, thi cửThi cửChọn trường, hồ sơ, du họcHọc lên cao, học nghề訟Kiện tụng, giấy tờKiện tụngTranh chấp, hòa giảiThủ tục giấy tờ行Xuất hành, đi xaĐi xa, công tácXuất ngoại, định cưĐi đường, an toàn尋Tìm kiếm, tin tứcTìm đồ thất lạcNgười đi xa, tin tứcChờ kết quả貴Quý nhân, quan hệCầu người giúp, nhờ vảBạn bè, đối tácĐề phòng tiểu nhân謀Mưu sự, quyết địnhKế hoạch, dự địnhNên hay không nênVận tháng tớiChưa chọn việc nào.Bỏ chọn hếtXongGieo đồng xuMai Hoa theo giờTra cứu 64 quẻCầm ba đồng xu trong tay, tập trung vào điều muốn hỏi rồi gieo sáu lần. Mỗi lần gieo lập một hào, từ hào 1 ở dưới cùng lên hào 6. Mặt ngửa (dương) tính 3, mặt sấp (âm) tính 2.陽陰陽陰陽陰Bấm “Gieo hào 1” để bắt đầu.Hào 6Hào 5Hào 4Hào 3Hào 2Hào 1Gieo hào 1Gieo nhanh các hào còn lạiGieo lại từ đầuGieo ngẫu nhiên sáu hàoLập quẻ theo thời điểm khởi tâm muốn hỏi, theo phép của Thiệu Khang Tiết: lấy số Chi năm cộng tháng và ngày âm lịch chia 8 ra thượng quái; cộng thêm số Chi giờ chia 8 ra hạ quái; tổng chia 6 ra hào động.Thời điểm lập quẻLập quẻ theo thời gianTìm quẻThượng quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaHạ quáiTất cả☰ Càn – Thiên☱ Đoài – Trạch☲ Ly – Hỏa☳ Chấn – Lôi☴ Tốn – Phong☵ Khảm – Thủy☶ Cấn – Sơn☷ Khôn – ĐịaĐóng渙Quẻ số 59 trong 64 quẻPhong Thủy Hoán風水渙Tan rã – Giải tán, hóa giảiMức cát 3 trên 5☴ Thượng quái Tốn: Phong, hành Mộc, tính thuận theo, thâm nhập☵ Hạ quái Khảm: Thủy, hành Thủy, tính hiểm trở, hãm sâuThoán từ亨。王假有廟,利涉大川,利貞。Hanh. Vương cách hữu miếu, lợi thiệp đại xuyên, lợi trinh.Hanh thông. Vua đến tông miếu (quy tụ lòng người bằng tín ngưỡng chung), lợi vượt sông lớn, lợi giữ chính.Đại tượng風行水上,渙;先王以享于帝立廟。Phong hành thủy thượng, Hoán; tiên vương dĩ hưởng vu đế lập miếu.Gió thổi trên mặt nước làm sóng tan ra là tượng Hoán; các vua xưa tế trời, lập miếu để gắn kết lòng người.Tổng luậnHoán là tan ra: gió thổi trên nước làm băng tan, sóng tản. Hai mặt: một là sự ly tán, chia rẽ cần được hàn gắn bằng giá trị chung; hai là sự hóa giải — làm tan nỗi lo, hiểu lầm, sự bế tắc, ích kỷ. Thời này nên phá bỏ rào cản, xóa bỏ tư lợi, tập hợp lại quanh lý tưởng chung. Thuận lợi cho đi xa, vượt khó.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpTổ chức có dấu hiệu ly tán, người rời đi; cần xây dựng lại tầm nhìn chung. Cũng là cơ hội phá vỡ bế tắc.Bình Xin việc, ứng tuyển: Tổ chức tuyển dụng đang thay đổi, xáo trộn; hồ sơ có thể thất lạc, nên chủ động liên hệ.Bình Thăng tiến, cất nhắc: Tập thể ly tán; người kết nối được mọi người sẽ được trọng.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Nơi làm việc đang tan rã; có thể tính đổi, nhưng đi có tổ chức.商Kinh doanh, làm ănThị trường phân tán, đội ngũ có nguy cơ ly tán; cần xây dựng tầm nhìn chung để gắn kết; cũng là lúc phá vỡ bế tắc cũ.Bình Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp được nếu tập hợp người cùng lý tưởng.Bình Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác cũ tan; tìm liên minh mới.Bình Mở rộng quy mô: Gom lại nguồn lực trước khi mở rộng.財Tài lộc, tiền bạcTiền bạc dễ tiêu tán, chi tiêu phân tán; cần gom lại, quản lý chặt.Bất lợi Thu nhập, tiền về: Tiền vào rồi tản đi nhiều ngả; gom tài khoản, cắt các khoản trả định kỳ không dùng.Bình Đầu tư: Phân tán rủi ro hợp lý; tránh dàn trải.Bình Vay mượn, đòi nợ: Nợ khó đòi có thể được giải quyết.緣Tình duyênTình cảm có nguy cơ xa cách; nhưng hiểu lầm cũng có thể tan biến. Chủ động gắn kết.Bình Tìm duyên, tỏ tình: Hiểu lầm tan đi; nên chủ động gắn kết.Bình Mối quan hệ hiện tại: Nguy cơ xa cách; tìm điểm chung.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ: khúc mắc tan, có thể làm hòa.家Hôn nhân, gia đạoGia đình phân tán, mỗi người một nơi; cần dịp sum họp.Bình Cưới hỏi: Cưới hỏi giúp hai họ gắn kết hơn.Bình Vợ chồng: Vợ chồng dần xa cách vì bận rộn; một chuyến đi chung, một bữa cơm đều đặn sẽ kéo lại gần.Bình Con cái: Con cái đi xa; giữ liên lạc thường xuyên.宅Nhà cửa, đất đaiTài sản phân tán; gom lại, bán bớt chỗ không dùng; đề phòng nước tràn, thấm dột.Bình Mua nhà đất: Mua để gom về một chỗ thì tốt.Bình Bán, cho thuê: Bán bớt bất động sản ở xa, ít dùng để gom vốn; kiểm tra thấm dột trước khi dẫn khách.Bình Xây sửa, chuyển nhà: Chuyển nhà để đoàn tụ thì thuận.康Sức khỏeBệnh tan dần, khí huyết lưu thông; chú ý thận, cảm lạnh, hệ tuần hoàn.Thuận Bệnh tình: Bệnh tan dần như băng tan; vận động nhẹ, giữ ấm, uống nước ấm.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả, hóa giải được bệnh.Bình Thai sản: Mẹ giữ ấm, tránh cảm lạnh.學Học hành, thi cửTinh thần dễ phân tán; cần tập trung lại.Bình Thi cử: Đầu óc tán loạn trước kỳ thi; gom tài liệu về một chỗ, học theo lịch cố định.Bình Chọn trường, hồ sơ, du học: Chọn trường xa nhà được, nhưng giữ kết nối.Bình Học lên cao, học nghề: Học lại kiến thức bị rơi rớt.訟Kiện tụng, giấy tờMâu thuẫn có thể được hóa giải; hòa giải thuận.Thuận Kiện tụng: Căng thẳng tan dần, bên kia đã nguôi; chủ động đề nghị hòa sẽ được chấp nhận.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Hòa giải thuận, xóa hiềm khích.Bình Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ dễ thất lạc; làm lại bản mới.行Xuất hành, đi xaRất thuận đi xa, vượt sông biển.Thuận Đi xa, công tác: Rất thuận đi xa, kể cả qua sông biển, ra nước ngoài; nên đi.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại, định cư thuận lợi.Bình Đi đường, an toàn: Đi đường thủy cẩn thận gió lớn.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất đã thất lạc, tản mác; khó tìm đủ.Bất lợi Tìm đồ thất lạc: Đồ đã bị tản ra nhiều chỗ, khó gom đủ; tìm phần quan trọng nhất trước.Bình Người đi xa, tin tức: Người đi xa phân tán; liên lạc qua nhiều kênh.Bình Chờ kết quả: Tin tức tản mác, chưa rõ ràng.貴Quý nhân, quan hệLàm tan cái tôi, tan bè phái nhỏ để tụ thành khối lớn; quy tụ lòng người bằng giá trị chung.Bình Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ người có uy tín gắn kết mọi người.Bình Bạn bè, đối tác: Bạn bè phân tán; chủ động hẹn gặp.Thuận Đề phòng tiểu nhân: Bè phái tan rã, tiểu nhân mất chỗ dựa.謀Mưu sự, quyết địnhLàm tan cái ích kỷ và hiểu lầm, quy tụ lại quanh giá trị chung; vượt sông lớn khi lòng người đã hợp.Bình Kế hoạch, dự định: Kế hoạch cần tập hợp lại lực lượng.Thuận Nên hay không nên: Nên làm nếu nó gắn kết mọi người.Bình Vận tháng tới: Tháng tới có tan có hợp, nhiều chuyển động.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhKhông ứng用拯馬壯,吉。Dụng chửng mã tráng, cát.Dùng ngựa khỏe để cứu vãn ngay từ đầu khi mới chớm ly tán — tốt.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungKhông ứng渙奔其机,悔亡。Hoán bôn kỳ kỷ, hối vong.Giữa lúc ly tán, chạy về chỗ dựa vững chắc; hối tiêu tan.Lục Tam 六三 Thất chínhCó ứng渙其躬,无悔。Hoán kỳ cung, vô hối.Làm tan cái tôi, quên mình vì người — không hối.Lục Tứ 六四 Đắc chínhKhông ứng渙其群,元吉。渙有丘,匪夷所思。Hoán kỳ quần, nguyên cát. Hoán hữu khâu, phỉ di sở tư.Giải tán bè phái nhỏ để tụ thành khối lớn — rất tốt; tụ lại cao như gò, điều người thường không nghĩ tới.Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng渙汗其大號,渙王居,无咎。Hoán hãn kỳ đại hiệu, hoán vương cư, vô cữu.Ban lệnh lớn như mồ hôi tỏa ra (ra rồi không thu lại), chia của kho vua cho dân — không lỗi.Thượng Cửu 上九 Thất chínhCó ứng渙其血,去逖出,无咎。Hoán kỳ huyết, khứ địch xuất, vô cữu.Làm tan được mối thương tổn, tránh xa nguy hiểm — không lỗi.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongSơn Lôi DiQuẻ thác, mặt đối lậpLôi Hỏa PhongQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaThủy Trạch TiếtLời khuyênLàm tan cái ích kỷ và hiểu lầm, quy tụ lại quanh giá trị chung; vượt sông lớn khi lòng người đã hợp.1CànThuần Càn乾2KhônThuần Khôn坤3TruânThủy Lôi Truân屯4MôngSơn Thủy Mông蒙5NhuThủy Thiên Nhu需6TụngThiên Thủy Tụng訟7SưĐịa Thủy Sư師8TỷThủy Địa Tỷ比9Tiểu SúcPhong Thiên Tiểu Súc小畜10LýThiên Trạch Lý履11TháiĐịa Thiên Thái泰12BĩThiên Địa Bĩ否13Đồng NhânThiên Hỏa Đồng Nhân同人14Đại HữuHỏa Thiên Đại Hữu大有15KhiêmĐịa Sơn Khiêm謙16DựLôi Địa Dự豫17TùyTrạch Lôi Tùy隨18CổSơn Phong Cổ蠱19LâmĐịa Trạch Lâm臨20QuánPhong Địa Quán觀21Phệ HạpHỏa Lôi Phệ Hạp噬嗑22BíSơn Hỏa Bí賁23BácSơn Địa Bác剝24PhụcĐịa Lôi Phục復25Vô VọngThiên Lôi Vô Vọng无妄26Đại SúcSơn Thiên Đại Súc大畜27DiSơn Lôi Di頤28Đại QuáTrạch Phong Đại Quá大過29KhảmThuần Khảm坎30LyThuần Ly離31HàmTrạch Sơn Hàm咸32HằngLôi Phong Hằng恆33ĐộnThiên Sơn Độn遯34Đại TrángLôi Thiên Đại Tráng大壯35TấnHỏa Địa Tấn晉36Minh DiĐịa Hỏa Minh Di明夷37Gia NhânPhong Hỏa Gia Nhân家人38KhuêHỏa Trạch Khuê睽39KiểnThủy Sơn Kiển蹇40GiảiLôi Thủy Giải解41TổnSơn Trạch Tổn損42ÍchPhong Lôi Ích益43QuảiTrạch Thiên Quải夬44CấuThiên Phong Cấu姤45TụyTrạch Địa Tụy萃46ThăngĐịa Phong Thăng升47KhốnTrạch Thủy Khốn困48TỉnhThủy Phong Tỉnh井49CáchTrạch Hỏa Cách革50ĐỉnhHỏa Phong Đỉnh鼎51ChấnThuần Chấn震52CấnThuần Cấn艮53TiệmPhong Sơn Tiệm漸54Quy MuộiLôi Trạch Quy Muội歸妹55PhongLôi Hỏa Phong豐56LữHỏa Sơn Lữ旅57TốnThuần Tốn巽58ĐoàiThuần Đoài兌59HoánPhong Thủy Hoán渙60TiếtThủy Trạch Tiết節61Trung PhuPhong Trạch Trung Phu中孚62Tiểu QuáLôi Sơn Tiểu Quá小過63Ký TếThủy Hỏa Ký Tế既濟64Vị TếHỏa Thủy Vị Tế未濟Quẻ đã gieo trên máy nàyXóa lịch sử
Đóng渙Quẻ số 59 trong 64 quẻPhong Thủy Hoán風水渙Tan rã – Giải tán, hóa giảiMức cát 3 trên 5☴ Thượng quái Tốn: Phong, hành Mộc, tính thuận theo, thâm nhập☵ Hạ quái Khảm: Thủy, hành Thủy, tính hiểm trở, hãm sâuThoán từ亨。王假有廟,利涉大川,利貞。Hanh. Vương cách hữu miếu, lợi thiệp đại xuyên, lợi trinh.Hanh thông. Vua đến tông miếu (quy tụ lòng người bằng tín ngưỡng chung), lợi vượt sông lớn, lợi giữ chính.Đại tượng風行水上,渙;先王以享于帝立廟。Phong hành thủy thượng, Hoán; tiên vương dĩ hưởng vu đế lập miếu.Gió thổi trên mặt nước làm sóng tan ra là tượng Hoán; các vua xưa tế trời, lập miếu để gắn kết lòng người.Tổng luậnHoán là tan ra: gió thổi trên nước làm băng tan, sóng tản. Hai mặt: một là sự ly tán, chia rẽ cần được hàn gắn bằng giá trị chung; hai là sự hóa giải — làm tan nỗi lo, hiểu lầm, sự bế tắc, ích kỷ. Thời này nên phá bỏ rào cản, xóa bỏ tư lợi, tập hợp lại quanh lý tưởng chung. Thuận lợi cho đi xa, vượt khó.Luận theo 13 lĩnh vực官Công danh, sự nghiệpTổ chức có dấu hiệu ly tán, người rời đi; cần xây dựng lại tầm nhìn chung. Cũng là cơ hội phá vỡ bế tắc.Bình Xin việc, ứng tuyển: Tổ chức tuyển dụng đang thay đổi, xáo trộn; hồ sơ có thể thất lạc, nên chủ động liên hệ.Bình Thăng tiến, cất nhắc: Tập thể ly tán; người kết nối được mọi người sẽ được trọng.Bình Đổi việc, nghỉ việc: Nơi làm việc đang tan rã; có thể tính đổi, nhưng đi có tổ chức.商Kinh doanh, làm ănThị trường phân tán, đội ngũ có nguy cơ ly tán; cần xây dựng tầm nhìn chung để gắn kết; cũng là lúc phá vỡ bế tắc cũ.Bình Khởi nghiệp, khai trương: Khởi nghiệp được nếu tập hợp người cùng lý tưởng.Bình Hợp tác, ký hợp đồng: Hợp tác cũ tan; tìm liên minh mới.Bình Mở rộng quy mô: Gom lại nguồn lực trước khi mở rộng.財Tài lộc, tiền bạcTiền bạc dễ tiêu tán, chi tiêu phân tán; cần gom lại, quản lý chặt.Bất lợi Thu nhập, tiền về: Tiền vào rồi tản đi nhiều ngả; gom tài khoản, cắt các khoản trả định kỳ không dùng.Bình Đầu tư: Phân tán rủi ro hợp lý; tránh dàn trải.Bình Vay mượn, đòi nợ: Nợ khó đòi có thể được giải quyết.緣Tình duyênTình cảm có nguy cơ xa cách; nhưng hiểu lầm cũng có thể tan biến. Chủ động gắn kết.Bình Tìm duyên, tỏ tình: Hiểu lầm tan đi; nên chủ động gắn kết.Bình Mối quan hệ hiện tại: Nguy cơ xa cách; tìm điểm chung.Bình Người cũ, nối lại: Người cũ: khúc mắc tan, có thể làm hòa.家Hôn nhân, gia đạoGia đình phân tán, mỗi người một nơi; cần dịp sum họp.Bình Cưới hỏi: Cưới hỏi giúp hai họ gắn kết hơn.Bình Vợ chồng: Vợ chồng dần xa cách vì bận rộn; một chuyến đi chung, một bữa cơm đều đặn sẽ kéo lại gần.Bình Con cái: Con cái đi xa; giữ liên lạc thường xuyên.宅Nhà cửa, đất đaiTài sản phân tán; gom lại, bán bớt chỗ không dùng; đề phòng nước tràn, thấm dột.Bình Mua nhà đất: Mua để gom về một chỗ thì tốt.Bình Bán, cho thuê: Bán bớt bất động sản ở xa, ít dùng để gom vốn; kiểm tra thấm dột trước khi dẫn khách.Bình Xây sửa, chuyển nhà: Chuyển nhà để đoàn tụ thì thuận.康Sức khỏeBệnh tan dần, khí huyết lưu thông; chú ý thận, cảm lạnh, hệ tuần hoàn.Thuận Bệnh tình: Bệnh tan dần như băng tan; vận động nhẹ, giữ ấm, uống nước ấm.Thuận Chữa trị: Điều trị hiệu quả, hóa giải được bệnh.Bình Thai sản: Mẹ giữ ấm, tránh cảm lạnh.學Học hành, thi cửTinh thần dễ phân tán; cần tập trung lại.Bình Thi cử: Đầu óc tán loạn trước kỳ thi; gom tài liệu về một chỗ, học theo lịch cố định.Bình Chọn trường, hồ sơ, du học: Chọn trường xa nhà được, nhưng giữ kết nối.Bình Học lên cao, học nghề: Học lại kiến thức bị rơi rớt.訟Kiện tụng, giấy tờMâu thuẫn có thể được hóa giải; hòa giải thuận.Thuận Kiện tụng: Căng thẳng tan dần, bên kia đã nguôi; chủ động đề nghị hòa sẽ được chấp nhận.Thuận Tranh chấp, hòa giải: Hòa giải thuận, xóa hiềm khích.Bình Thủ tục giấy tờ: Giấy tờ dễ thất lạc; làm lại bản mới.行Xuất hành, đi xaRất thuận đi xa, vượt sông biển.Thuận Đi xa, công tác: Rất thuận đi xa, kể cả qua sông biển, ra nước ngoài; nên đi.Thuận Xuất ngoại, định cư: Xuất ngoại, định cư thuận lợi.Bình Đi đường, an toàn: Đi đường thủy cẩn thận gió lớn.尋Tìm kiếm, tin tứcVật mất đã thất lạc, tản mác; khó tìm đủ.Bất lợi Tìm đồ thất lạc: Đồ đã bị tản ra nhiều chỗ, khó gom đủ; tìm phần quan trọng nhất trước.Bình Người đi xa, tin tức: Người đi xa phân tán; liên lạc qua nhiều kênh.Bình Chờ kết quả: Tin tức tản mác, chưa rõ ràng.貴Quý nhân, quan hệLàm tan cái tôi, tan bè phái nhỏ để tụ thành khối lớn; quy tụ lòng người bằng giá trị chung.Bình Cầu người giúp, nhờ vả: Nhờ người có uy tín gắn kết mọi người.Bình Bạn bè, đối tác: Bạn bè phân tán; chủ động hẹn gặp.Thuận Đề phòng tiểu nhân: Bè phái tan rã, tiểu nhân mất chỗ dựa.謀Mưu sự, quyết địnhLàm tan cái ích kỷ và hiểu lầm, quy tụ lại quanh giá trị chung; vượt sông lớn khi lòng người đã hợp.Bình Kế hoạch, dự định: Kế hoạch cần tập hợp lại lực lượng.Thuận Nên hay không nên: Nên làm nếu nó gắn kết mọi người.Bình Vận tháng tới: Tháng tới có tan có hợp, nhiều chuyển động.Sáu hàoSơ Lục 初六 Thất chínhKhông ứng用拯馬壯,吉。Dụng chửng mã tráng, cát.Dùng ngựa khỏe để cứu vãn ngay từ đầu khi mới chớm ly tán — tốt.Cửu Nhị 九二 Thất chínhĐắc trungKhông ứng渙奔其机,悔亡。Hoán bôn kỳ kỷ, hối vong.Giữa lúc ly tán, chạy về chỗ dựa vững chắc; hối tiêu tan.Lục Tam 六三 Thất chínhCó ứng渙其躬,无悔。Hoán kỳ cung, vô hối.Làm tan cái tôi, quên mình vì người — không hối.Lục Tứ 六四 Đắc chínhKhông ứng渙其群,元吉。渙有丘,匪夷所思。Hoán kỳ quần, nguyên cát. Hoán hữu khâu, phỉ di sở tư.Giải tán bè phái nhỏ để tụ thành khối lớn — rất tốt; tụ lại cao như gò, điều người thường không nghĩ tới.Cửu Ngũ 九五 Đắc chínhĐắc trungKhông ứng渙汗其大號,渙王居,无咎。Hoán hãn kỳ đại hiệu, hoán vương cư, vô cữu.Ban lệnh lớn như mồ hôi tỏa ra (ra rồi không thu lại), chia của kho vua cho dân — không lỗi.Thượng Cửu 上九 Thất chínhCó ứng渙其血,去逖出,无咎。Hoán kỳ huyết, khứ địch xuất, vô cữu.Làm tan được mối thương tổn, tránh xa nguy hiểm — không lỗi.Quẻ liên quanQuẻ hỗ, diễn biến bên trongSơn Lôi DiQuẻ thác, mặt đối lậpLôi Hỏa PhongQuẻ tổng, nhìn từ phía bên kiaThủy Trạch TiếtLời khuyênLàm tan cái ích kỷ và hiểu lầm, quy tụ lại quanh giá trị chung; vượt sông lớn khi lòng người đã hợp.